Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200943210-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200942973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 14:31:00 đến ngày 2020-09-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,299,110,188 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Ui hoang nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.610,84 m2
2 Chặt cây D<=40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
3 Chặt cây D<=60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
4 Đào đất nền đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.050,82 m3
5 Lu lại nền đường đã đào, độ chặt K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 581,17 m3
6 Đắp đất cấp 2 nền đường, K>=0.95: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 553,79 m3
7 Đắp sỏi đỏ nền đường+lề đường, K>=0.98: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 730,76 m3
8 Khối lượng mua sỏi đỏ (dạng rời để đầm chặt K>=0.98 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 966,36 m3
9 Khối lượng sỏi đỏ vận chuyển (dạng chặt K>=0.98) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 730,76 m3
10 Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.435,87 m2
11 Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.435,87 m2
12 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.435,87 m2
13 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ <=1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.436,9 m3
14 Biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 m3
17 Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m3
B HẠNG MỤC: CỐNG 600
1 Đào móng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp 1 : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2081 m3
2 Đào móng gối cống bằng thủ công, đất cấp 1: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
3 Đắp đất cấp 2, lu lèn bằng đầm cốc đạt K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8468 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp 2 : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,3269 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9081 m3
6 BT lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
7 Gia công cốt thép gối cống đúc sẵn, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,192 Kg
8 Gia công cốt thép gối cống đúc sẵn, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,952 Kg
9 Ván khuôn thép gối cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
10 BT đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
11 Ván khuôn thép móng cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,592 m2
12 BT đá 1x2 M200 móng đổ tại chỗ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6132 m3
13 Mua cống D600, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
14 Mua joint cao su D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 sợi
15 Lắp đặt gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
16 Lắp đặt cống D600, L=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đoạn
17 Lắp đặt cống D600, L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đoạn
18 Mối nối cống D600 bằng phương pháp xảm kết hợp Jiont caosu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
C HẠNG MỤC: CỐNG 800
1 Đào móng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp 1 : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3395 m3
2 Đào móng gối cống bằng thủ công, đất cấp 1: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,29 m3
3 Đắp đất cấp 2, lu lèn bằng đầm cốc đạt K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8225 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp 2 : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6094 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6295 m3
6 BT lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,216 m3
7 Gia công cốt thép gối cống đúc sẵn, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,524 Kg
8 Gia công cốt thép gối cống đúc sẵn, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,436 Kg
9 Ván khuôn thép gối cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,894 m2
10 BT đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,077 m3
11 Ván khuôn thép móng cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 m2
12 BT đá 1x2 M200 móng đổ tại chỗ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,505 m3
13 Mua cống D800, H10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
14 Mua cống D800, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
15 Mua joint cao su D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 sợi
16 Lắp đặt gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
17 Lắp đặt cống D600, L=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 đoạn
18 Lắp đặt cống D600, L=2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn
19 Mối nối cống D800 bằng phương pháp xảm kết hợp Jiont caosu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mối nối
20 Đào mương đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8376 m3
D HẠNG MỤC: MƯƠNG BÊ TÔNG
1 BT lót móng đá 4x6 M100 móng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,4926 m3
2 Cốt thép mương đúc sẵn, D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.247,2704 Kg
3 Cốt thép mương đúc sẵn, D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21.506,916 Kg
4 Ván khuôn thép mương đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.050,4675 m2
5 Bê tông mương đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,7443 m3
6 Lắp đặt cấu kiện mương đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 717 đốt
7 Mối nối vữa xi măng M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 m3
8 Ván khuôn thép mương đổ tại chỗ phần đổ bù Mô tả kỹ thuật theo Chương V 631,29 m2
9 Bê tông mương đổ tại chỗ M250 phần đổ bù Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,15 m3
10 Gia công cốt thép đan, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.287,2747 Kg
11 Gia công cốt thép đan, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.925,88 Kg
12 Gia công cốt thép đan, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.210,98 Kg
13 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,0016 m2
14 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,391 m3
15 Lắp đặt tấm đan mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 717 cái
E HẠNG MỤC: HỐ GA
1 Đào móng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp 2 : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7854 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp 1 : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,141 m3
3 Đắp đất cấp 2 hố ga, lu lèn bằng đầm cốc đạt K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0844 m3
4 BT lót móng đá 4x6 M100 móng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,546 m3
5 Ván khuôn thép hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,013 m2
6 Bê tông hố ga đổ tại chỗ M250 : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,063 m3
7 Gia công cốt thép đan, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,66 Kg
8 Gia công cốt thép đan, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,18 Kg
9 Gia công cốt thép đan, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,78 Kg
10 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,88 m2
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,944 m3
12 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng >250kg (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->