Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 22:02:00 đến ngày 2020-09-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,176,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 230,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ của 10 phòng học và hành lang nằm trong tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.872,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 790,614 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 615,5772 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 284,574 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 461,9 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 461,9 | m2 |
| 11 | Thay kính cửa và sửa chữa một số lỗi cữa mạ đã cong vênh | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 251,3 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 230,95 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.872,12 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.406,1912 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3.303,3512 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Hộp điện tổng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Hộp cầu giao phòng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Ổ nối D60 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,284 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,294 | 100m2 |
| 33 | Bạt chống bụi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 414,2 | m2 |
| 34 | Chống thấm mái, sênô bằng màng gò | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 182,214 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối - Đường kính 100mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Rọ chắn rác bằng lưới | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Đai dư ống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 72 | cái |
| B | NHÀ HỌC CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 46,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ của 2 phòng học và hành lang | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 336,885 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 245,2186 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 111,6282 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 51,284 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 92,38 | m2 |
| 10 | Thay kính cửa và sửa chữa một số lỗi cữa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 92,38 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 92,38 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 341,893 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 356,8468 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 698,7398 | m2 |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Hộp điện tổng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Hộp cầu giao phòng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Ổ nối D60 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,3577 | 100m2 |
| 31 | Bạt chống bụi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,3577 | m2 |
| 32 | Băng dán | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi