Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200942922-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200942913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 12:47:00 đến ngày 2020-09-26 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,742,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, 90%, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5643 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,655 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0144 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9944 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4819 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1922 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9794 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3217 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5524 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1305 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5017 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1449 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7438 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8817 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1953 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6135 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1953 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,009 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4823 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6057 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5635 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7274 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5383 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8144 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2377 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5187 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2462 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5692 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2865 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9209 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3127 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9608 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3235 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3081 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,769 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4227 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,1818 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1771 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0494 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9293 m3
49 Xây gạch 6 lỗ Tuynen 70x100x170mm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5985 m3
50 Xây gạch 6 lỗ Tuynen 70x100x170mm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0301 m3
51 Xây gạch đặc 45x75x170mm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2231 m3
52 Xây gạch đặc 45x75x170mm, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7008 m3
53 Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,6534 m2
54 Dĩa xưa trang trí mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 344 cái
55 Làm bờ mái (Quyết nóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4998 m
56 Trang trí diềm cánh sen phía dưới dĩa xưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 344 cái
57 Tạo gờ chỉ lợp mái ngói âm dương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.154,6631 m
58 Sản xuất, lắp dựng đi nhôm XINGFA (kính cường lực dày 5mm và bao gồm các chi phí lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,414 m2
59 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFA (kính cường lực dày 5mm và bao gồm các chi phí lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4568 m2
60 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm XINGFA (kính cường lực dày 5mm và bao gồm các chi phí lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,798 m2
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1563 tấn
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4568 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,4956 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,621 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,88 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,3 m2
67 Đắp trang trí giả đá tán đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,0572 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,6762 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,36 m
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8789 m
72 Trát đắp phù điêu hình quyển sách Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
73 Trát đắp chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 chữ
74 Gia công lắp dựng lan can kính cường lực cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5731 m2
75 Gia công lắp dựng tay vịn lan can gỗ cầu thang trong nhà, gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,695 m
76 GCLD con tiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 800x800mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,0663 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,9313 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8165 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,012 m2
82 Trang trí tranh phù điêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
83 Công tác ốp đá bóc đen ánh kim vào tường, cột, tiết diện đá 10x20cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,7688 m2
84 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
85 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,863 m2
86 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,24 m2
87 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m2
88 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 m2
89 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0305 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 974,7334 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150,2966 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,305 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.517,8118 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,9132 m2
95 Trang trí trụ đỡ lan can tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,0534 m2
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4905 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7294 100m2
99 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
100 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 bộ
101 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
102 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 hộp
106 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
107 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
109 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
114 Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 200x300x100 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 - 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
118 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
119 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
120 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.211 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,5 m
122 Ốc vít các loại, đi mi nô, băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
123 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, 90%, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2031 100m3
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, 10%; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2558 m3
125 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 100m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,919 m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
128 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5192 m3
129 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
130 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,78 m2
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6588 m3
132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0273 100m2
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 tấn
134 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
135 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
136 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 m2
137 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
138 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
139 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
140 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
141 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
142 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7106 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
149 Cung cấp lắp đặt van 1 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Cung cấp lắp đặt van 1 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
151 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
154 Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cong 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cong 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
162 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
163 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
165 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
166 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
168 Cung cấp lắp đặt các vật tư phụ, cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
169 Cáp mạng vi tính UTP ESSEN - 5UTPAWG CAT 5 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
170 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
171 Cáp nguồn cấp điện cho SWITCH Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 0.0
172 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
173 Lắp đặt đầu RJ 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
174 Tủ đựng SWITCH - HUB 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 16 Port 10/100 Mbps SWITCH LG ERICSSON ES- 1016 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt Patch Panel 24 Ports - AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, 90%; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3089 100m3
178 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, 10%; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
179 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,288 m3
180 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,224 m3
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4758 m3
182 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2834 100m2
183 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 40x40x3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,56 m2
184 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
185 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7881 tấn
186 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7881 tấn
187 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3846 tấn
188 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3846 tấn
189 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8448 100m2
190 Sản xuất mặt bích đặc khối lượng <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 1 tấn
191 Lắp đặt các loại mặt bích đặc <=50Kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 Tấn
192 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3497 m2
193 Bu lông neo D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 ck
194 Xối tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m
196 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
197 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 tấn
198 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1755 tấn
199 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, 90%; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 100m3
200 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, 10%; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8653 m3
201 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5896 m3
202 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5944 m3
203 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
204 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m2
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 tấn
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 tấn
207 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2917 100m3
208 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
209 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
210 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
211 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0631 tấn
212 Xây gạch 6 lỗ Tuynen 70x100x170mm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,7139 m3
213 Xây gạch6 lỗ Tuynen 70x100x170mm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 19,4594 m3
214 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1008 m3
215 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0576 100m2
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0026 tấn
217 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 2 cái
218 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 56,6798 m2
219 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (trụ cổng) 18,5724 m2
220 Công tác ốp gạch gạch thẻ 60x240x9 mm đỏ lợt vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 146,209 m2
221 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 320,95 m
222 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 94,754 m2
223 Đắp đất trồng cây ở giữa tường rào 22,2096 m3
224 Trồng cây mai vạn phúc 260 cây
225 Bảo dưỡng cây mai vạn phúc sau khi trồng 2,6 100cây/tháng
226 Gia công lắp dựng cổng xếp tự động bằng INOX 304 7 m
227 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, 90%; đất cấp III 1,5864 100m3
228 Đào xúc đất bằng thủ công, 10%; đất cấp III 18,1606 m3
229 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 2,7034 m3
230 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 20,203 m3
231 Rải giấy dầu lớp cách ly 10,64 100m2
232 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 2,1377 100m2
233 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 13,0575 m3
234 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2665 100m3
235 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 48,1374 m3
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 127,68 m3
237 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 202,03 m2
238 Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x15x100 cm, vữa XM mác 75 77,09 m
239 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 47,3461 10m
240 Trồng cây vừng sân trước d20cm - d25cm 11 cây
241 Bảo dưỡng cây vừng sau khi trồng 11 cây
242 Trồng cây sưa sân trước d20cm - d25cm 11 cây
243 Bảo dưỡng cây sưa sau khi trồng 11 cây
244 Trồng cỏ lá gừng 222,5849 m2
245 Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ trong 1 tháng sau khi trồng 2,2258 100m2/ tháng
246 Đào xúc đất lên xe chở khỏi công trình bằng máy đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0 100m3
247 Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 0,5551 100m3
248 Lắp đặt ống nước tưới PVC D27 2,9655 100m
249 Lắp đặt béc phun sương tưới cây 47 bộ
250 Bình phòng cháy chữa cháy CO2 5Kg 10 bình
251 Bình phòng cháy chữa cháy ABC 6Kg 10 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->