Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200942922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200942913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 12:47:00 đến ngày 2020-09-26 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,742,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, 90%, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5643 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,655 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0144 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9944 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4819 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9794 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3217 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5524 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1305 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1449 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7438 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8817 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1953 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6135 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1953 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4823 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6057 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5635 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7274 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5383 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8144 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2377 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5187 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2462 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5692 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2865 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9209 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3127 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9608 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3235 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3081 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,769 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4227 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1818 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9293 | m3 |
| 49 | Xây gạch 6 lỗ Tuynen 70x100x170mm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5985 | m3 |
| 50 | Xây gạch 6 lỗ Tuynen 70x100x170mm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0301 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc 45x75x170mm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2231 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc 45x75x170mm, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7008 | m3 |
| 53 | Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,6534 | m2 |
| 54 | Dĩa xưa trang trí mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | cái |
| 55 | Làm bờ mái (Quyết nóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4998 | m |
| 56 | Trang trí diềm cánh sen phía dưới dĩa xưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | cái |
| 57 | Tạo gờ chỉ lợp mái ngói âm dương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.154,6631 | m |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng đi nhôm XINGFA (kính cường lực dày 5mm và bao gồm các chi phí lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,414 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFA (kính cường lực dày 5mm và bao gồm các chi phí lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4568 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm XINGFA (kính cường lực dày 5mm và bao gồm các chi phí lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,798 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1563 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4568 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,4956 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,621 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,88 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3 | m2 |
| 67 | Đắp trang trí giả đá tán đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,0572 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,6762 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,36 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8789 | m |
| 72 | Trát đắp phù điêu hình quyển sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Trát đắp chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | chữ |
| 74 | Gia công lắp dựng lan can kính cường lực cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5731 | m2 |
| 75 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can gỗ cầu thang trong nhà, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,695 | m |
| 76 | GCLD con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 800x800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,0663 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,9313 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8165 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,012 | m2 |
| 82 | Trang trí tranh phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá bóc đen ánh kim vào tường, cột, tiết diện đá 10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7688 | m2 |
| 84 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,863 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0305 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,7334 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150,2966 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,305 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.517,8118 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,9132 | m2 |
| 95 | Trang trí trụ đỡ lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,0534 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4905 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7294 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | hộp |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 200x300x100 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 - 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,5 | m |
| 122 | Ốc vít các loại, đi mi nô, băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, 90%, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2031 | 100m3 |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, 10%; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2558 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | 100m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5192 | m3 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6588 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 135 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7106 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 149 | Cung cấp lắp đặt van 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Cung cấp lắp đặt van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cong 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê cong 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 168 | Cung cấp lắp đặt các vật tư phụ, cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 169 | Cáp mạng vi tính UTP ESSEN - 5UTPAWG CAT 5 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 171 | Cáp nguồn cấp điện cho SWITCH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 0.0 |
| 172 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 173 | Lắp đặt đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 174 | Tủ đựng SWITCH - HUB 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | 16 Port 10/100 Mbps SWITCH LG ERICSSON ES- 1016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Patch Panel 24 Ports - AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, 90%; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3089 | 100m3 |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, 10%; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 179 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,288 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4758 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2834 | 100m2 |
| 183 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | m2 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 185 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7881 | tấn |
| 186 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7881 | tấn |
| 187 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3846 | tấn |
| 188 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3846 | tấn |
| 189 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | 100m2 |
| 190 | Sản xuất mặt bích đặc khối lượng <=10kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | 1 tấn |
| 191 | Lắp đặt các loại mặt bích đặc <=50Kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | Tấn |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3497 | m2 |
| 193 | Bu lông neo D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | ck |
| 194 | Xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | tấn |
| 199 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, 90%; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | 100m3 |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, 10%; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8653 | m3 |
| 201 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5896 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5944 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 207 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2917 | 100m3 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0631 | tấn | |
| 212 | Xây gạch 6 lỗ Tuynen 70x100x170mm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,7139 | m3 | |
| 213 | Xây gạch6 lỗ Tuynen 70x100x170mm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 19,4594 | m3 | |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1008 | m3 | |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0576 | 100m2 | |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0026 | tấn | |
| 217 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 2 | cái | |
| 218 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 56,6798 | m2 | |
| 219 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (trụ cổng) | 18,5724 | m2 | |
| 220 | Công tác ốp gạch gạch thẻ 60x240x9 mm đỏ lợt vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | 146,209 | m2 | |
| 221 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 320,95 | m | |
| 222 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,754 | m2 | |
| 223 | Đắp đất trồng cây ở giữa tường rào | 22,2096 | m3 | |
| 224 | Trồng cây mai vạn phúc | 260 | cây | |
| 225 | Bảo dưỡng cây mai vạn phúc sau khi trồng | 2,6 | 100cây/tháng | |
| 226 | Gia công lắp dựng cổng xếp tự động bằng INOX 304 | 7 | m | |
| 227 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, 90%; đất cấp III | 1,5864 | 100m3 | |
| 228 | Đào xúc đất bằng thủ công, 10%; đất cấp III | 18,1606 | m3 | |
| 229 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 2,7034 | m3 | |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 20,203 | m3 | |
| 231 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 10,64 | 100m2 | |
| 232 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 2,1377 | 100m2 | |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,0575 | m3 | |
| 234 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2665 | 100m3 | |
| 235 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 48,1374 | m3 | |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 127,68 | m3 | |
| 237 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | 202,03 | m2 | |
| 238 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x15x100 cm, vữa XM mác 75 | 77,09 | m | |
| 239 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 47,3461 | 10m | |
| 240 | Trồng cây vừng sân trước d20cm - d25cm | 11 | cây | |
| 241 | Bảo dưỡng cây vừng sau khi trồng | 11 | cây | |
| 242 | Trồng cây sưa sân trước d20cm - d25cm | 11 | cây | |
| 243 | Bảo dưỡng cây sưa sau khi trồng | 11 | cây | |
| 244 | Trồng cỏ lá gừng | 222,5849 | m2 | |
| 245 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ trong 1 tháng sau khi trồng | 2,2258 | 100m2/ tháng | |
| 246 | Đào xúc đất lên xe chở khỏi công trình bằng máy đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0 | 100m3 | |
| 247 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 0,5551 | 100m3 | |
| 248 | Lắp đặt ống nước tưới PVC D27 | 2,9655 | 100m | |
| 249 | Lắp đặt béc phun sương tưới cây | 47 | bộ | |
| 250 | Bình phòng cháy chữa cháy CO2 5Kg | 10 | bình | |
| 251 | Bình phòng cháy chữa cháy ABC 6Kg | 10 | bình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi