Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đồng Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 21:09:00 đến ngày 2020-09-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,818,234,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0336 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III. (Đào giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (đào giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,375 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0879 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8124 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4123 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4739 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3698 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9273 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1997 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2785 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3126 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3738 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6384 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0387 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9619 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5794 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3489 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4254 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4571 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4222 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1375 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5389 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1331 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5735 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1771 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1427 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1427 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5232 | 100m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,312 | m2 |
| 39 | Tôn úp nóc ốp mái và 2 bên đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,042 | m |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5074 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0747 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6097 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2636 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1382 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4577 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5488 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5429 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0301 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5908 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6593 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4158 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9078 | m2 |
| 59 | Khía ngang A250 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 60 | Khía quả trám tạo nhám đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 61 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3328 | kg |
| 62 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,878 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5392 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6956 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8958 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,403 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,224 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5712 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,89 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,282 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3433 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,05 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4106 | m2 |
| 76 | Sơn chống thấm CTT1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,411 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 78 | Kẻ chỉ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,995 | m |
| 79 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,94 | m |
| 80 | Đắp trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 81 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN HOÀNG LONG " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,256 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,745 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,8146 | m2 |
| 85 | Sắt hộp 100x50x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,5372 | kg |
| 86 | Sản xuất nan ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2865 | tấn |
| 87 | Lắp dựng nan ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8385 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,831 | m2 |
| 89 | SX và lắp dượng cửa thông gió đầu hồi bằng BT, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | m2 |
| 91 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | m2 |
| 92 | SX cửa đi 2 cánh, cửa hệ nhôm Việt Pháp (kính 6.38ly ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 93 | SX cửa đi 1 cánh, cửa hệ nhôm Việt Pháp (kính 6.38ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ 2 cánh, hệ nhôm Việt Pháp (kính 6.38ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9412 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1081 | 100m2 |
| 101 | Tủ điện tổng (Tủ kim loại mặt nhựa chứa 6-8 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 102 | Bộ đèn LED BD-M16 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 103 | Đèn ốp trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm + đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Công tắc đơn lắp chìm + đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Công tắc đôi lắp chìm + đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Ổ cắm đôi lắp chìm + đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Aptomat MCCB 2C-40A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | m |
| 115 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 117 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 121 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 124 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 126 | Bật sắt đỡ dây D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 129 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Xi măng chèn trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Kg |
| 131 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 135 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 137 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 138 | Bình khí CO2(MT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 139 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 140 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 142 | Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2125 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2125 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (vận chuyển 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2125 | 100m3 |
| 145 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9825 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4425 | 100m3 |
| 147 | Mua đất cấp 3 để đắp san nền, đầm K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,75 | m3 |
| 148 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,75 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,25 | m3 |
| 150 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,75 | 10m |
| 151 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,5 | m |
| 152 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.475 | m2 |
| 153 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4822 | m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8274 | 100m3 |
| 155 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7132 | m3 |
| 156 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0122 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1322 | m2 |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Ghế Đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chiếc |
| 3 | Ghế gấp hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Chiếc |
| 4 | Bục đặt tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Bộ sao vàng, búa liềm; Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Vải nhung trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m2 |
| 9 | Loa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đôi |
| 10 | Dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m dài |
| 11 | Âm ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Bộ thu phát tín hiệu (gồm bộ thu + 2 mic không dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 13 | Micro gắn bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Tủ bảo quản thiết bị (12U/4-BC hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi