Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200943840-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200937626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 21:09:00 đến ngày 2020-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,818,234,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0336 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III. (Đào giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (đào giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,375 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0879 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8124 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4123 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4739 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3698 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9273 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1997 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2785 100m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3126 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3738 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6384 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2541 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0387 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9619 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5794 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3489 100m2
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4254 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4571 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4222 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1375 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5389 100m2
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1331 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5735 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1771 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2015 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
35 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1427 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1427 tấn
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5232 100m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,312 m2
39 Tôn úp nóc ốp mái và 2 bên đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,042 m
40 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5074 m3
41 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0747 m3
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6097 m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 100m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2636 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1382 m3
46 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4577 m3
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5488 m2
48 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5429 m2
49 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6632 m2
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0301 100m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5908 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2322 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
54 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6593 m3
55 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4158 m3
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,078 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,078 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9078 m2
59 Khía ngang A250 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
60 Khía quả trám tạo nhám đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
61 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3328 kg
62 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 tấn
63 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,878 m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1651 m3
65 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5392 m3
66 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6956 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8958 m2
68 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,403 m2
69 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,224 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5712 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,89 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,282 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3433 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,05 m2
75 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4106 m2
76 Sơn chống thấm CTT1A Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,411 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m
78 Kẻ chỉ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,995 m
79 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,94 m
80 Đắp trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
81 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN HOÀNG LONG " Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,256 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,745 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,8146 m2
85 Sắt hộp 100x50x1,4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,5372 kg
86 Sản xuất nan ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2865 tấn
87 Lắp dựng nan ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8385 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,831 m2
89 SX và lắp dượng cửa thông gió đầu hồi bằng BT, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 m2
91 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5652 m2
92 SX cửa đi 2 cánh, cửa hệ nhôm Việt Pháp (kính 6.38ly ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
93 SX cửa đi 1 cánh, cửa hệ nhôm Việt Pháp (kính 6.38ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
94 SX cửa sổ 2 cánh, hệ nhôm Việt Pháp (kính 6.38ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
97 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
99 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9412 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1081 100m2
101 Tủ điện tổng (Tủ kim loại mặt nhựa chứa 6-8 modul) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
102 Bộ đèn LED BD-M16 120/36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
103 Đèn ốp trần 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
104 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm + đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Công tắc đơn lắp chìm + đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Công tắc đôi lắp chìm + đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Ổ cắm đôi lắp chìm + đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
109 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Aptomat MCCB 2C-40A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 m
115 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
116 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
117 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
118 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
119 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
120 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
121 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
122 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
124 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
126 Bật sắt đỡ dây D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
127 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
128 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
129 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Xi măng chèn trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Kg
131 Rọ chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
132 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
133 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
135 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
137 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
138 Bình khí CO2(MT3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
139 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
140 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
141 Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
142 Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2125 100m3
143 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2125 100m3
144 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (vận chuyển 2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2125 100m3
145 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9825 100m3
146 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4425 100m3
147 Mua đất cấp 3 để đắp san nền, đầm K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,75 m3
148 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,75 m3
149 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,25 m3
150 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,75 10m
151 Nhựa đường chèn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,5 m
152 Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.475 m2
153 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4822 m3
154 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8274 100m3
155 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7132 m3
156 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0122 m3
157 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1322 m2
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bàn đại biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
2 Ghế Đại biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Chiếc
3 Ghế gấp hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Chiếc
4 Bục đặt tượng bác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Tượng bác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
6 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
7 Bộ sao vàng, búa liềm; Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Vải nhung trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m2
9 Loa treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đôi
10 Dây loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m dài
11 Âm ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
12 Bộ thu phát tín hiệu (gồm bộ thu + 2 mic không dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Đôi
13 Micro gắn bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Tủ bảo quản thiết bị (12U/4-BC hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
15 Tủ tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->