Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp + chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200941353-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200925515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 20:19:00 đến ngày 2020-09-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,599,088,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC:SAN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,281 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,281 100m3
3 Vật liệu đất san nền (hệ số đầm nén K=0,9 là 1,1) Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1.455,388 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 145,539 10m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 145,539 10m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 145,539 10m3
7 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 14,554 100m3
B HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (đào máy 80%) Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,384 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào thủ công 20%) Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 34,606 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 67,577 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 124,672 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 28,551 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,464 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,18 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 46,722 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 7,96 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,326 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,592 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,163 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,912 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 11,059 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,817 100m2
16 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 110,144 m3
17 Xây cột, trụ bằng thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,418 m3
18 Xây tường thẳng bằng thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,7 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 10,825 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 240,33 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 186,2 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 87,21 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 60,47 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 70,59 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 131,06 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 580,71 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 116,4 m
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 6,72 m2
29 Lắp dựng lan can sắt Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 363,265 m2
30 Khung sắt tường rào Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 39,625 m2
31 Khung sắt lưới B40 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 323,64 m2
32 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,688 m3
33 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,672 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,016 m3
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 12,425 m2
36 Cổng đẩy 2 ray Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 9,625 m2
37 Cổng phụ mở 1 cánh Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,8 m2
38 Ray cổng thép L70x70x5 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 24,8 m
39 Chữ inox màu trắng chiều cao H=120 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 19 chữ
40 Chữ inox màu trắng chiều cao H=200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 21 chữ
41 Chữ inox màu trắng chiều cao H=300 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 7 chữ
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 375,69 m2
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,952 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,238 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 23,796 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,619 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 6,188 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 13,992 m3
7 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 10 10m
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 8,228 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,743 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,678 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 6,16 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,024 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,132 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,002 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,015 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,014 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,021 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,354 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,166 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,369 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,136 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,033 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,066 100m2
17 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 6,619 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,476 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,084 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 7,91 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 75,13 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 49,28 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 13,54 m2
24 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 4,15 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 5,13 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 124,41 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 22,82 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 49,28 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 97,95 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 18,3 m
31 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 5,3 m
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,673 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,673 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 19,28 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 60,12 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,208 100m2
37 Gia công xà gồ thép Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,075 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,075 tấn
39 Lắp dựng khuôn cửa đơn Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 33,6 m cấu kiện
40 Lắp dựng cửa vào khuôn Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 8,615 m2 cấu kiện
41 Cửa đi panô gỗ, gỗm nhóm III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 7,175 m2
42 Cửa sổ panô gỗ, gỗ nhóm III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,44 m2
43 Vách kính khung nhôm trong nhà Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,64 m2
44 Vách ngăn tiểu treo bằng lambri nhôm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,64 m2
45 Gia công xà gồ thép Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,061 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,061 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,168 100m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 10,6 m2
49 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 17,23 m2
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 6 bộ
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1 cái
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 6 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 138 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 34 m
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 6 hộp
56 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2 sứ
57 Bulong D14, L=300 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,07 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,14 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,2 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,08 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,1 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 4 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 24 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 21 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3 cái
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 10 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 14 cái
69 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3 cái
70 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2 cái
71 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 6 cái
72 Lắp đặt chậu xí bệt Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3 cái
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2 bộ
76 Lắp đặt chậu tiểu nam Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2 bộ
77 Lắp đặt gương soi Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2 cái
78 Lắp đặt kệ kính Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2 cái
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 18,631 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,927 m3
81 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,888 m3
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,744 m3
83 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,937 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,511 m3
85 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 26,16 m2
86 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,59 m3
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,045 tấn
88 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,019 100m2
89 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,017 100m3
90 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 5 cấu kiện
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,02 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,05 100m
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 167,52 m2
2 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,228 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 167,52 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 167,52 m2
5 Lắp dựng lan can sắt Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 9 m2
6 Lan can bậc cấp Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 9 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 21,8 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 15,21 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 15,21 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 25,35 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 129,43 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 9,84 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 129,43 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 129,43 m2
15 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,13 m3
16 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 21,4 m
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,744 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 7,44 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 7,44 m2
20 Lắp dựng khuôn cửa đơn Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 15,2 m cấu kiện
21 Lắp dựng cửa vào khuôn Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 21,64 m2 cấu kiện
22 Cánh cửa đi panô gỗ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 6,82 m2
23 Cánh cửa sổ panô gỗ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 14,82 m2
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 47,436 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 360,18 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 360,18 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 203,73 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 180,45 m2
29 Đục nhám mặt bê tông Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 24 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 24 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 24 m2
32 Cạo rỉ các kết cấu thép Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 79,2 m2
33 Gia công xà gồ thép Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,348 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,348 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,771 100m2
36 Gia công giằng mái thép Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,171 tấn
37 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,171 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 135,054 m2
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 10 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 5 bộ
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 5 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 10 cái
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 4 cái
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1 cái
45 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2 cái
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 6 hộp
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3 cái
48 Cầu chì nổi 5A Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 6 cái
49 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 40 m
50 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 16 m
51 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 290 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 175 m
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 20,1 m3
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,591 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,2022 100m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,105 m3
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,045 m3
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,003 tấn
59 Thép L70x70x5 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,2 m
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,002 100m2
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1 cái
62 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,302 m3
63 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1,008 m2
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,51 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,16 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,06 100m
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 23 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 39 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 8 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2 cái
72 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1 cái
73 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2 cái
74 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 1 cái
75 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 3,84 100m2
F HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 7,37 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 2,655 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 7,621 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 62,436 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 14,92 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,744 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 11,16 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 11,16 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 11,16 m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,62 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,009 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,055 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 0,062 100m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 19 m
15 Miết mạch tường đá loại lồi Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 35,84 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo 42,08 m2
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng = 3% x (hạng mục A+B+C+D+E+F) 3 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->