Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp + chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200925515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 20:19:00 đến ngày 2020-09-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,599,088,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC:SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,281 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,281 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất san nền (hệ số đầm nén K=0,9 là 1,1) | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1.455,388 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 145,539 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 145,539 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 145,539 | 10m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 14,554 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (đào máy 80%) | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,384 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào thủ công 20%) | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 34,606 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 67,577 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 124,672 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 28,551 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,464 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,18 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 46,722 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 7,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,326 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,592 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,163 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,912 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 11,059 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,817 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 110,144 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,418 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,7 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 10,825 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 240,33 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 186,2 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 87,21 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 60,47 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 70,59 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 131,06 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 580,71 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 116,4 | m |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 6,72 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 363,265 | m2 |
| 30 | Khung sắt tường rào | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 39,625 | m2 |
| 31 | Khung sắt lưới B40 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 323,64 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,688 | m3 |
| 33 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,672 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,016 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 12,425 | m2 |
| 36 | Cổng đẩy 2 ray | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 9,625 | m2 |
| 37 | Cổng phụ mở 1 cánh | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,8 | m2 |
| 38 | Ray cổng thép L70x70x5 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 24,8 | m |
| 39 | Chữ inox màu trắng chiều cao H=120 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 19 | chữ |
| 40 | Chữ inox màu trắng chiều cao H=200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 21 | chữ |
| 41 | Chữ inox màu trắng chiều cao H=300 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 7 | chữ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 375,69 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,952 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,238 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 23,796 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,619 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 6,188 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 13,992 | m3 |
| 7 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 10 | 10m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 8,228 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,743 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,678 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 6,16 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,024 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,132 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,002 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,014 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,021 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,354 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,166 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,369 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,136 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,033 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,066 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 6,619 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,476 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,084 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 7,91 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 75,13 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 49,28 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 13,54 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 4,15 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 5,13 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 124,41 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 22,82 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 49,28 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 97,95 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 18,3 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 5,3 | m |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,673 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,673 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 19,28 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 60,12 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,208 | 100m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,075 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,075 | tấn |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 33,6 | m cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 8,615 | m2 cấu kiện |
| 41 | Cửa đi panô gỗ, gỗm nhóm III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 7,175 | m2 |
| 42 | Cửa sổ panô gỗ, gỗ nhóm III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,44 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,64 | m2 |
| 44 | Vách ngăn tiểu treo bằng lambri nhôm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,64 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,061 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,061 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,168 | 100m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 10,6 | m2 |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 17,23 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 138 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 34 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 6 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2 | sứ |
| 57 | Bulong D14, L=300 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,07 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,14 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 21 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2 | cái |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 18,631 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,927 | m3 |
| 81 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,888 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,744 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,937 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,511 | m3 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 26,16 | m2 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,59 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,045 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,019 | 100m2 |
| 89 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,017 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 5 | cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,02 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,05 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 167,52 | m2 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,228 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 167,52 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 167,52 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 9 | m2 |
| 6 | Lan can bậc cấp | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 9 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 21,8 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 15,21 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 15,21 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 25,35 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 129,43 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 9,84 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 129,43 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 129,43 | m2 |
| 15 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,13 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 21,4 | m |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,744 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 7,44 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 7,44 | m2 |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 15,2 | m cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 21,64 | m2 cấu kiện |
| 22 | Cánh cửa đi panô gỗ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 6,82 | m2 |
| 23 | Cánh cửa sổ panô gỗ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 14,82 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 47,436 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 360,18 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 360,18 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 203,73 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 180,45 | m2 |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 24 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 24 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 24 | m2 |
| 32 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 79,2 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,348 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,348 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,771 | 100m2 |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,171 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,171 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 135,054 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 6 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3 | cái |
| 48 | Cầu chì nổi 5A | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 16 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 290 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 175 | m |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 20,1 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,591 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,2022 | 100m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,105 | m3 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,045 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,003 | tấn |
| 59 | Thép L70x70x5 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,2 | m |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,002 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1 | cái |
| 62 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,302 | m3 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1,008 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,51 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 23 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 39 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 1 | cái |
| 75 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 3,84 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 7,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 2,655 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 7,621 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 62,436 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 14,92 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,744 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 11,16 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 11,16 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 11,16 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,62 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,055 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 0,062 | 100m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 19 | m |
| 15 | Miết mạch tường đá loại lồi | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 35,84 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo | 42,08 | m2 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng = 3% x (hạng mục A+B+C+D+E+F) | 3 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi