Gói thầu: Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200940355-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản xã Tùng Khê huyện Cẩm Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200940243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 09:15:00 đến ngày 2020-09-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,515,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường thủ công, đất cấp III (5%) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,222 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Máy 95%) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,6122 100m3
3 Đào hữu cơ thủ công (5%) đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 30,2845 m3
4 Đào đất hữu cơ (bằng máy) đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,7541 100m3
5 Đào khuôn đường thủ công, đất cấp III (5%) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 11,1405 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (Máy 95%) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,1167 100m3
7 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,9345 m3
8 Đào rãnh bằng máy đào - đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,1276 100m3
9 Đào cấp bẳng thủ công, đất cấp II (TC5%) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12,454 m3
10 Đào cấp bằng máy, đất cấp II (95%) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,3663 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (TC 5%) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 124,528 m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Máy 95%) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 23,6603 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 102,39 m3
14 Đào khai thác đất về để đắp bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 25,3017 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 25,3017 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 25,3017 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8,5477 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,2178 100m3
19 Vận chuyển bê tông mặt đường cũ sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,0239 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4,3242 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1.036,85 m3
22 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4,1474 100m2
23 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 21,7127 100m2
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu khối xây cống cũ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3 m3
2 Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,269 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,4546 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 15,08 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 81,67 m3
6 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,89 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5327 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cống ( luân chuyển 50%) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,6315 100m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa, cống D50, D75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 31,4 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa, cống D100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 25,12 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 24 1cấu kiện
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường cống, ván khuôn tấm bản Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,2209 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,106 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1809 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,162 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0022 tấn
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm bản, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,188 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ tường cống Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0534 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,882 m3
20 Lắp dựng tấm bản Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 13 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->