Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200942216-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 18:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200942149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng khu dân cư số 07/QĐ-UBND ngày 07/5/2020 của UBND huyện Hoằng Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 18:15:00 đến ngày 2020-09-23 18:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,752,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào vét hữu cơ bằng thủ công Theo TKBVTC được phê duyệt 50,608 m3
2 Đào vét hữu cơ máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV Theo TKBVTC được phê duyệt 9,6155 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TKBVTC được phê duyệt 10,1216 100m3
4 Đào cấp, đào khuôn bằng thủ công, đất C2 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,594 m3
5 Đào cấp, đào khuôn máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,0688 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6683 100m3
7 Mua đất về đắp công trình Theo TKBVTC được phê duyệt 3.378,7904 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 33,7879 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 33,7879 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 33,7879 100m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,495 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 28,4058 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TKBVTC được phê duyệt 2,0571 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo TKBVTC được phê duyệt 1,8 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo TKBVTC được phê duyệt 12,1372 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo TKBVTC được phê duyệt 1,7647 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo TKBVTC được phê duyệt 1,7647 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo TKBVTC được phê duyệt 1,7647 100tấn
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo TKBVTC được phê duyệt 12,1372 100m2
20 VXM dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 71,97 m2
21 Đá đan rãnh 30x25x3cm + vận chuyển Theo TKBVTC được phê duyệt 71,97 m2
22 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 Theo TKBVTC được phê duyệt 71,97 m2
23 Ván khuôn móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5757 100m2
24 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 7,48 m3
25 VXM dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 74,84 m2
26 Đá bó vỉa hè + vận chuyển Theo TKBVTC được phê duyệt 287,86 m
27 Lắp đặt bó vỉa Theo TKBVTC được phê duyệt 287,86 cái
28 Ván khuôn móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,095 100m2
29 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,05 m3
30 VXM dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 20,91 m2
31 Bó vỉa hố trồng cây + vận chuyển Theo TKBVTC được phê duyệt 108 m
32 Lắp bó vỉa hố trồng cây Theo TKBVTC được phê duyệt 108 cái
33 Đất màu trồng cây Theo TKBVTC được phê duyệt 7,8 m3
34 Cây chống Theo TKBVTC được phê duyệt 81 cây
35 Tiêu chuẩn cây cao tối thiểu 3m, đường kính gốc tối thiểu 10cm, cây phải còn sống xanh tốt (bao gồm công chăm sóc đến khi sống) Theo TKBVTC được phê duyệt 27 cây
36 Ván khuôn móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2869 100m2
37 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,15 m3
38 Xây bó vỉa gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,94 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 94,68 m2
40 Lát đá vỉa hè Theo TKBVTC được phê duyệt 1.094,08 m2
41 VXM dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 1.094,08 m2
42 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4447 100m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 24,65 m3
44 Ván khuôn gỗ móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6268 100m2
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 36,98 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 52,4 m3
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 238,19 m2
48 Ván khuôn gỗ mũ rãnh Theo TKBVTC được phê duyệt 2,0894 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1,5522 tấn
50 Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 19,56 m3
51 Ván khuôn tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 0,8525 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 2,767 tấn
53 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 17,55 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC được phê duyệt 208,94 1cấu kiện
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,24 m3
56 Ván khuôn gỗ móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1857 100m2
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 5,15 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TKBVTC được phê duyệt 7,67 m3
59 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 34,77 m2
60 Ván khuôn mũ hố ga Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2576 100m2
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ HG, đường kính <=10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0552 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ HG, đường kính >10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2591 tấn
63 Bê tông mũ HG, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,39 m3
64 Ván khuôn tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0864 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2699 tấn
66 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,73 m3
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC được phê duyệt 20 1cấu kiện
68 Gia công thép lưới chắn rác Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3922 tấn
69 Lắp đặt lưới chắn rác Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3922 tấn
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,43 m3
71 Ván khuôn gỗ móng Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0069 100m2
72 Bê tông móng cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,28 m3
73 Ván khuôn gỗ tường Theo TKBVTC được phê duyệt 0,7309 100m2
74 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1782 tấn
75 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3341 tấn
76 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 10,84 m3
77 Ván khuôn tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1279 100m2
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4015 tấn
79 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo TKBVTC được phê duyệt 2,49 m3
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC được phê duyệt 18 1cấu kiện
81 Bê tông phủ mặt, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,59 m3
B CẤP NƯỚC
1 Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 0,7557 100m3
2 Đào bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 3,9775 m3
3 Đắp móng đường ống bằng đầm cóc Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3417 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4014 100m3
5 Đắp đất bằng thủ công Theo TKBVTC được phê duyệt 4,46 m3
6 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo TKBVTC được phê duyệt 69,9 m2
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm, dày 3,8mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2,33 100 m
8 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,16 100m
9 Chi phí đấu nối và các phụ kiện theo kèm Theo TKBVTC được phê duyệt 1 trọn gói
10 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2,33 100m
11 Khử trùng ống nước, ĐK 63mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2,33 100m
12 Nước thử áp lực+ thau xả Theo TKBVTC được phê duyệt 2,33 100m
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG, SINH HOẠT
1 Cáp ngầm 0,4/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkV Theo TKBVTC được phê duyệt 182,68 m
2 Hộp đầu cáp ngoài trời 0,4kV Theo TKBVTC được phê duyệt 1 bộ
3 Đầu cốt đồng Cu-70 Theo TKBVTC được phê duyệt 7 cái
4 Đầu cốt đồng Cu-95 Theo TKBVTC được phê duyệt 21 cái
5 Tủ công tơ Theo TKBVTC được phê duyệt 4 tủ
6 Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè Theo TKBVTC được phê duyệt 155,91 m
7 Rãnh 1 cáp 0,4kV dưới đường Theo TKBVTC được phê duyệt 7,5 m
8 Lắp ống nhựa HDPE D85/65 Theo TKBVTC được phê duyệt 155,91 m
9 Lắp ống thép bảo vệ cáp D75 mạ Theo TKBVTC được phê duyệt 7,5 m
10 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo TKBVTC được phê duyệt 9 cái
11 Măng sông ống nhựa Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cái
12 Măng xông ống thép F75 Theo TKBVTC được phê duyệt 2 m
13 Tiếp địa tủ công tơ 6 RC-2 Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cái
14 Cáp ngầm 0,4/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkV Theo TKBVTC được phê duyệt 237,808 m
15 Cột bê tông li tâm PC-8,5-4,3 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cột
16 Móng cột bê tông li tâm PC-8,5-4,3 Theo TKBVTC được phê duyệt 1 móng
17 Đai thép không rỉ + khóa đai thép Theo TKBVTC được phê duyệt 13 cái
18 Kẹp hãm (kẹp siết vặn xoắn) Theo TKBVTC được phê duyệt 16 cái
19 Móc treo cáp D20 Theo TKBVTC được phê duyệt 16 cái
20 Tiếp địa RC-2 móng cột BTLT Theo TKBVTC được phê duyệt 1 cái
21 Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC.1kV 3x10+1x6mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 143 m
22 Dây đấu đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo TKBVTC được phê duyệt 44 m
23 Đầu cốt đồng Cu-10 Theo TKBVTC được phê duyệt 30 cái
24 Đầu cốt đồng Cu-6 Theo TKBVTC được phê duyệt 10 cái
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65 Theo TKBVTC được phê duyệt 128 m
26 Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn Theo TKBVTC được phê duyệt 143 m
27 Cột thép bát giác liền cần đơn cao 9m, dày 3,5mm vươn 1,5m Theo TKBVTC được phê duyệt 4 cột
28 Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A Theo TKBVTC được phê duyệt 4 bộ
29 Đèn cao áp + bóng 100W Theo TKBVTC được phê duyệt 4 bộ
30 Hào cáp đường điện chiếu sáng đi trên vỉa hè Theo TKBVTC được phê duyệt 143 m
31 Móng cột đèn chiếu sáng + tiếp địa Theo TKBVTC được phê duyệt 4 móng
32 Tủ điện chiếu sáng Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
33 Móng tủ điện chiếu sáng + tiếp địa tủ điện chiếu sáng Theo TKBVTC được phê duyệt 1 tủ
D CẦU BTCT
1 Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC được phê duyệt 17,52 m3
2 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1,7797 tấn
3 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2,2244 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I Theo TKBVTC được phê duyệt 40,45 m2
5 Nâng hạ dầm cầu bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 8 1 dầm
6 Di chuyển dầm cầu bê tông 30m đến vị trí lắp Theo TKBVTC được phê duyệt 8 1dầm/10m
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục >3T bằng náy Theo TKBVTC được phê duyệt 8 cái
8 Bê tông mối nối 30MPa, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,14 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0377 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,48 m3
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được phê duyệt 0,8811 tấn
12 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Theo TKBVTC được phê duyệt 1,0347 tấn
13 Lắp dựng lan can Theo TKBVTC được phê duyệt 1,0347 tấn
14 Bulon M16 Theo TKBVTC được phê duyệt 56 cái
15 Sản xuất ống thoát nước gang đúc Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0714 tấn
16 Lắp đặt ống thoát nước gang đúc Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0714 tấn
17 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác Theo TKBVTC được phê duyệt 24,72 m2
18 Ván khuôn lan can Theo TKBVTC được phê duyệt 0,121 100m2
19 Bê tông mặt cầu 30MPa, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,73 m3
20 Cốt thép mặt cầu d<=10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,415 tấn
21 Quét Sikadur Theo TKBVTC được phê duyệt 6,72 m2
22 Vữa Sikagrout Theo TKBVTC được phê duyệt 0,48 m3
23 Sơn phòng nước 2 lớp mặt cầu Theo TKBVTC được phê duyệt 90 1m2
24 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo TKBVTC được phê duyệt 15 m
25 Hàn các loại Theo TKBVTC được phê duyệt 6,336 m2
26 Keo epoxy Theo TKBVTC được phê duyệt 0,62 lít
27 Bu long I d12 Theo TKBVTC được phê duyệt 60 cái
28 Bê tông mố cầu 30MPa đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 116,94 m3
29 Bê tông đệm mố cầu 12MPa đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,28 m3
30 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được phê duyệt 6,7968 tấn
31 Ván khuôn mố cầu Theo TKBVTC được phê duyệt 1,714 100m2
32 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 39,1875 100m
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TKBVTC được phê duyệt 1,254 100m2
34 Đá dăm đệm bản quá độ Theo TKBVTC được phê duyệt 4,5 m3
35 Ván khuôn gỗ bản quá độ Theo TKBVTC được phê duyệt 0,222 100m2
36 Bê tông bản 25MPa Theo TKBVTC được phê duyệt 11,4 m3
37 Cốt thép bản d<=10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,086 tấn
38 Cốt thép bản d>10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 2,2304 tấn
39 Ván khuôn gỗ bản quá độ Theo TKBVTC được phê duyệt 0,222 100m2
40 Nâng hạ bản quá độ Theo TKBVTC được phê duyệt 10 1 dầm
41 Di chuyển 30m đến vị trí lắp Theo TKBVTC được phê duyệt 10 1dầm/10m
42 Ván khuôn Theo TKBVTC được phê duyệt 0,075 100m2
43 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0459 tấn
44 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0716 tấn
45 Bê tông, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,64 m3
46 Bơm hút nước Theo TKBVTC được phê duyệt 20 ca
47 Đào móng mố cầu bằng máy đào Theo TKBVTC được phê duyệt 2,9562 100m3
48 Đào móng mố cầu bằng thủ công Theo TKBVTC được phê duyệt 15,559 m3
49 Mua đất về đắp qua dây truyền sàng để đắp sau mố cầu chi phí 95000đ/m3 đất lấy tại mỏ đất xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc cự ly vận chuyển về đến công trình 8,0 km Theo TKBVTC được phê duyệt 56,5 m3
50 Mua đất về đắp công trình Theo TKBVTC được phê duyệt 60,7149 m3
51 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 1,1721 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 1,1721 100m3
53 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 1,1721 100m3
54 Đắp bờ đê quây thủ công bằng đất tận dụng từ đào Theo TKBVTC được phê duyệt 5,5125 m3
55 Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,0474 100m3
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,0373 100m3
57 Ống cống D100 dẫn dòng (giá bao gồm vận chuyển) Theo TKBVTC được phê duyệt 28 m
58 Lắp ống cống Theo TKBVTC được phê duyệt 9,3333 cái
59 Thanh thải ống cống Theo TKBVTC được phê duyệt 28 m
60 Đào xúc đất đổ đi sau khi thi công-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 1,1025 100m3
61 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 1,1025 100m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,61 m3
63 Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M75 Theo TKBVTC được phê duyệt 3,52 m3
64 Bê tông mái bờ kênh mương, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 5,66 m3
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0469 100m2
66 Bê tông viên gờ chắn mác 200 đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,31 m3
67 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy vận chuyển lắp đặt Theo TKBVTC được phê duyệt 4 1 cấu kiện
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC được phê duyệt 4 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->