Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình hạng mục Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943823-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình hạng mục Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200943740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 16:08:00 đến ngày 2020-09-26 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,558,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9651 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2518 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2169 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2169 | 100m3 |
| B | NHÀ ĐẶT LÒ SÂN PHƠI RÁC + NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0004 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | m2 |
| 3 | Phá đá cấp IV Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV Móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2198 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6784 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5858 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9124 | m3 |
| 11 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8816 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2693 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7112 | 100m3 |
| 14 | Đào san đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,665 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0393 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0393 | tấn |
| 19 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,0174 | m2 |
| 20 | Bu lông chân cột D20 L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6547 | tấn |
| 22 | Gia công giằng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6547 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8016 | m2 |
| 24 | Bu lông M18, l = 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7207 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7207 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | tấn |
| 29 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,7776 | m2 |
| 30 | Bu lông M20 l = 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2406 | 100m2 |
| 32 | Công tác lợp mái bằng tấm nhựa sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3619 | 100m2 |
| 33 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | cái |
| 34 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 43 | Ông nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 44 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | km/dây |
| 46 | Đào móng đất cấp III chôn chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 47 | Đắp đất đường chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 53 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3013 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6885 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,918 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1906 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,146 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,69 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,146 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,69 | m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | tấn |
| 23 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9104 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ tháo dỡ nhà phân loại rác cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2997 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt, lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| D | NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ NGHỈ CÔNG NHÂN | |||
| 1 | Đào móng nhà, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3585 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,018 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,215 | m3 |
| 6 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1118 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | m3 |
| 15 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9834 | m3 |
| 16 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2177 | m3 |
| 17 | Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1671 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1143 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2379 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3964 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6743 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9823 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9367 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6387 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1072 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,5776 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6368 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9532 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6416 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3124 | m2 |
| 35 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,04 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,48 | m |
| 37 | Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,558 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3685 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4752 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,392 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,144 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,5316 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,4214 | m2 |
| 45 | Sản xuất hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0884 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8524 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3178 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3178 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8481 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | SXLD cửa bằng cửa nhôm XiNGFA cửa đi phụ kiện đồng bộ kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m2 |
| 64 | SXLD cửa bằng cửa nhôm XiNGFA cửa sổ phụ kiện đồng bộ kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Đai inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Đào đất chôn đường ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m3 |
| 70 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm (kéo nước sinh hoạt ngoài khu dân cư vào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn PPR côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 92 | Đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Bộ van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 98 | Bê tông móng, đá 1x2cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | m3 |
| 99 | Xây gạch, xây tường d110 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2663 | m3 |
| 100 | Trát tường , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,201 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m2 |
| 102 | Vấn khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép tâm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | m3 |
| 105 | Lắp dựng tâm đan trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Đào móng bể nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9008 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 113 | Bê tông móng, đá 1x2mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6244 | m3 |
| 114 | Xây gạch, xây tường d110 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,104 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 117 | Cốt thép mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 118 | Bê mặt bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3374 | m3 |
| 119 | Lắp đặt van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI | |||
| 1 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0656 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3013 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6885 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | m3 |
| 11 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0767 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1906 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,146 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,69 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,146 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,69 | m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép (tận dụng tôn cũ tháo dỡ nhà phân loại rác cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | tấn |
| 23 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9104 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ tháo dỡ nhà phân loại rác cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2997 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt, lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| F | SÂN BÊ TÔNG, CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3636 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối lớp dưới dày 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4018 | 100m3 |
| 3 | Rải vải nilông 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0222 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền sân đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,222 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3331 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5629 | m3 |
| 16 | Xây gạch, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 20 | Biên tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 21 | Cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| G | BỂ CHỨA CHẤT THẢI RẮN | |||
| 1 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Xây gạch d110 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8163 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,768 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5696 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3376 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | RÃNH THU NƯỚC RỈ THẢI | |||
| 1 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1187 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6703 | m3 |
| 4 | Xây gạch, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9343 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0221 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5894 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1763 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tâm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 13 | tấm gang ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | tấm |
| I | BỂ KỴ KHÍ KẾT HỢP BỂ HIẾU KHÍ | |||
| 1 | Phá đá, đá cấp IV (đào đá Bể kỵ khí, hố chôn tro, hố chôn lấp chất thải rắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,472 | m3 |
| 5 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0099 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,112 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8192 | m2 |
| 8 | Màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8192 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1546 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dẫn nước rỉ thải hố chôn tro và hố chứa chất thải rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m3 |
| 13 | Bạt đen chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,642 | m2 |
| J | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2255 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8732 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8182 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh biên, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,978 | m3 |
| 6 | Lót nilong 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7978 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1417 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | 100m2 |
| 9 | Xẻ khe co đường + sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | 10m |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT KHU PHƠI RÁC | |||
| 1 | Phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 5 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1544 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 8 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | tấn |
| 9 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2491 | tấn |
| 10 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3496 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 13 | Cẩu lắp bản trọng lượng 625kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6097 | 100m3 |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9671 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | m3 |
| 5 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2502 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,3192 | m2 |
| M | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2038 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1176 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,03 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,595 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m3 |
| N | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 3 | Biển báo phản quang tam giac , hình chữ nhật, vuông theo TCN 22 biển giao với đường ưu tiên KT 700x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang biển hình chữ nhật biển chỉ dẫn theo TCN 22, KT 1000*1600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1000*1600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tgiao với đường ưu tiên KT 700x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa chaý bột MTZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bình chữa chaý bột khí Co2 MT3 -3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Hôp đựng bình chữa cháy bằng thép KT 650x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Xô tôn 12 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Câu liêm lưỡi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi