Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình hạng mục Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200943823-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình hạng mục Dân dụng, hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20200943740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 16:08:00 đến ngày 2020-09-26 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,558,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9651 100m3
2 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2518 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2169 100m3
4 Vận chuyển đá, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2169 100m3
B NHÀ ĐẶT LÒ SÂN PHƠI RÁC + NHÀ KHO
1 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0004 tấn
2 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 m2
3 Phá đá cấp IV Móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m3
4 Phá đá cấp IV Móng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2078 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2198 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1995 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6784 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5858 100m2
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9124 m3
11 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8816 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2693 m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7112 100m3
14 Đào san đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4348 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4284 100m3
16 Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,665 m3
17 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0393 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0393 tấn
19 Sơn sắt dẹt 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,0174 m2
20 Bu lông chân cột D20 L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6547 tấn
22 Gia công giằng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6547 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8016 m2
24 Bu lông M18, l = 70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7207 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7207 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 tấn
29 Sơn sắt dẹt 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,7776 m2
30 Bu lông M20 l = 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2406 100m2
32 Công tác lợp mái bằng tấm nhựa sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3619 100m2
33 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 cái
34 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt tủ điện tổng KT 250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
36 Lắp đặt hộp nối 60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
43 Ông nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
44 Cáp vặn xoắn bọc cách điện 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
45 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 km/dây
46 Đào móng đất cấp III chôn chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
47 Đắp đất đường chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
48 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Kéo rải dây thép chống sét, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
51 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
52 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
53 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C NHÀ KHO
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3013 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6885 m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 tấn
10 Bê tông sản xuất xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6534 m3
11 Xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,918 m3
12 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1906 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
16 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3542 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,146 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,69 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,146 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,69 m2
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 tấn
23 Sơn sắt dẹt 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9104 m2
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ tháo dỡ nhà phân loại rác cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2997 100m2
25 Sản xuất lắp dựng cửa sắt, lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
28 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
D NHÀ ĐIỀU HÀNH + NHÀ NGHỈ CÔNG NHÂN
1 Đào móng nhà, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3585 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,018 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,215 m3
6 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,026 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1118 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1262 tấn
13 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1162 100m2
14 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6389 m3
15 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9834 m3
16 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2177 m3
17 Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1671 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
20 Cốt thép lanh tô đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1387 tấn
21 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1143 m3
22 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2379 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3964 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6743 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9823 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9367 tấn
28 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6387 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,1072 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,5776 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6368 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9532 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,6416 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3124 m2
35 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,04 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,48 m
37 Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,006 m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,558 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3685 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4752 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,392 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,144 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,5316 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,4214 m2
45 Sản xuất hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,216 m2
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0884 m2
48 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8524 m2
49 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3178 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3178 tấn
51 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8481 100m2
52 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
55 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
62 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
63 SXLD cửa bằng cửa nhôm XiNGFA cửa đi phụ kiện đồng bộ kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 m2
64 SXLD cửa bằng cửa nhôm XiNGFA cửa sổ phụ kiện đồng bộ kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
65 Lắp đặt ống nhựa PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
66 Lắp đặt côn nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Đai inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
69 Đào đất chôn đường ống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m3
70 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m3
71 Lắp đặt ống nhựa PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm (kéo nước sinh hoạt ngoài khu dân cư vào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
76 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100m
80 Lắp đặt côn PPR côn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt côn nhựa PPR côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PPR cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
92 Đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Bộ van điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Đào móng bể tự hoại, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 100m3
95 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
96 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 100m2
97 Cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
98 Bê tông móng, đá 1x2cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6528 m3
99 Xây gạch, xây tường d110 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2663 m3
100 Trát tường , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,201 m2
101 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m2
102 Vấn khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m2
103 Cốt thép tâm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
104 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 m3
105 Lắp dựng tâm đan trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
107 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
108 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Đào móng bể nước đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 m3
110 Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9008 m3
111 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 100m2
112 Cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
113 Bê tông móng, đá 1x2mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6244 m3
114 Xây gạch, xây tường d110 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
115 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,104 m2
116 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
117 Cốt thép mặt bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 tấn
118 Bê mặt bể đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3374 m3
119 Lắp đặt van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E NHÀ CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI
1 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0656 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3013 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6885 m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6534 m3
11 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0767 m3
12 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1906 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
16 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3542 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,146 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,69 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,146 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,69 m2
21 Sản xuất xà gồ thép (tận dụng tôn cũ tháo dỡ nhà phân loại rác cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 tấn
23 Sơn sắt dẹt 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9104 m2
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ tháo dỡ nhà phân loại rác cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2997 100m2
25 Sản xuất lắp dựng cửa sắt, lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
28 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
F SÂN BÊ TÔNG, CỔNG CHÍNH
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3636 100m3
2 Làm móng cấp phối lớp dưới dày 160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4018 100m3
3 Rải vải nilông 01 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0222 100m2
4 Bê tông nền sân đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,222 m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
6 Đào móng cột, trụ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
8 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 100m2
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3331 m3
11 Cốt thép cột đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
12 Cốt thép cột trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 tấn
13 Ván khuôn cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
14 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5629 m3
16 Xây gạch, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,255 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
20 Biên tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m2
21 Cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
G BỂ CHỨA CHẤT THẢI RẮN
1 Phá đá, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
4 Xây gạch d110 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8163 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,768 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5696 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3376 m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
H RÃNH THU NƯỚC RỈ THẢI
1 Phá đá, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1187 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6703 m3
4 Xây gạch, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9343 m3
5 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0221 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 100m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5894 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1763 m2
9 Ván khuôn tâm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2098 100m2
10 Cốt thép tấm đan d<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2958 tấn
11 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
12 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
13 tấm gang ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 tấm
I BỂ KỴ KHÍ KẾT HỢP BỂ HIẾU KHÍ
1 Phá đá, đá cấp IV (đào đá Bể kỵ khí, hố chôn tro, hố chôn lấp chất thải rắn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,218 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,472 m3
5 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0099 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,112 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,8192 m2
8 Màng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,8192 m2
9 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1546 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dẫn nước rỉ thải hố chôn tro và hố chứa chất thải rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1685 100m3
13 Bạt đen chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,642 m2
J ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào hữu cơ, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2255 100m3
2 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8732 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8182 100m3
4 Đào rãnh biên, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
5 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,978 m3
6 Lót nilong 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7978 100m2
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1417 100m3
8 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,284 100m2
9 Xẻ khe co đường + sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,25 10m
K RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT KHU PHƠI RÁC
1 Phá đá, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
3 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 m3
5 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1544 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
7 Bê tông mũ mố đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
8 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 tấn
9 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2491 tấn
10 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3496 tấn
11 Ván khuôn kim loại, ván khuôn bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2808 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
13 Cẩu lắp bản trọng lượng 625kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6097 100m3
L RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9671 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
3 Ván khuôn. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9216 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2396 m3
5 Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2502 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,3192 m2
M KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2038 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1176 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,03 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,595 m3
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 100m3
N BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
3 Biển báo phản quang tam giac , hình chữ nhật, vuông theo TCN 22 biển giao với đường ưu tiên KT 700x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Biển báo phản quang biển hình chữ nhật biển chỉ dẫn theo TCN 22, KT 1000*1600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1000*1600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tgiao với đường ưu tiên KT 700x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa chaý bột MTZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Bình chữa chaý bột khí Co2 MT3 -3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Hôp đựng bình chữa cháy bằng thép KT 650x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Bảng nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Xô tôn 12 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Câu liêm lưỡi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->