Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Sóc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Sóc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương giai đoạn 2016-2020; Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 08:55:00 đến ngày 2020-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,214,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NHÀ CHÍNH | |||
| B | I. Hạng mục 1: Phần cọc, móng | |||
| C | I.1 Phần cọc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 350 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 333,89 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,7 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,83 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,6 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép bản đầu cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,22 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,22 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 35x35cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,72 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 35x35cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 336 | mối nối |
| 13 | Cọc ép âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,15 | m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải bê tông đầu cọc trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải phế thải bê tông đầu cọc 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m³/km |
| 17 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,47 | 10 tấn/km |
| D | I.2 Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,37 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 225,24 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 334,66 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | 100m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 111,07 | m³ |
| 6 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 735,71 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,86 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,39 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,68 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,88 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,58 | m³ |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,07 | m³ |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,18 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,81 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,81 | 100m³/km |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,08 | m³ |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,96 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| E | I.3 Bể phốt + Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,06 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,1 | m³ |
| 3 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,92 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m² |
| 6 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,72 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | 100m² |
| 8 | Băng cản nước mạch ngừng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 359,6 | m |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m² |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,39 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m² |
| 13 | Bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,28 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,49 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,57 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m² |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cấu kiện |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,948 | m³ |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,236 | m³ |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.306,41 | m² |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 596,72 | m² |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.431,79 | m² |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,197 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,859 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,859 | 100m³/km |
| F | Hạng mục 2: Phần kết cấu thân | |||
| G | II.1 Cột | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 313,956 | m³ |
| 2 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,066 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,95 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,896 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,81 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,856 | tấn |
| H | II.2 Dầm | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 669,171 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,64 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,538 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,788 | tấn |
| I | II.3 Sàn | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.158,609 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,538 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,183 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,332 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,603 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,603 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,175 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,175 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124,109 | 1m² |
| J | II.4 Vách bê tông | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,472 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,868 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,812 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,341 | tấn |
| K | II.5 Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,59 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,89 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,113 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,017 | tấn |
| L | II.6 Lanh tô, giằng tường, trụ | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,46 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,705 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,987 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,704 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,618 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,163 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121,777 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,368 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,944 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,896 | tấn |
| M | Hạng mục 3: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.505,6 | m³ |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 243,6 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,2 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.623,1 | m² |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11.750 | m² |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.381,6 | m² |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.510,8 | m² |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 721,3 | m² |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 583,1 | m² |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 777,5 | m |
| 11 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7.584,7 | m² |
| 12 | Bả matít vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11.732,7 | m² |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19.317,4 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.642,7 | m² |
| N | III.2 Nền sàn | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,5 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 243,2 | m³ |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Granit, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.017,2 | m² |
| 4 | Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75(GA2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 628,7 | m² |
| 5 | Lát nền, sàn gạch kích thước gạch Granit 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,3 | m² |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220,4 | m² |
| 7 | Lát nền qua cửa bằng đá Granit | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,4 | m² |
| 8 | Lát gạch đất nung, kích thước gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.785,1 | m² |
| 9 | Chống thấm nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.749,6 | m² |
| 10 | Láng mái tạo độ dốc, chiều dày TB 5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.844 | m² |
| 11 | Lát chống nóng mái bằng gạch bê tông 600x200x150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.844 | m² |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 334,7 | m² |
| 13 | Ốp tường WC, kích thước gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.144,9 | m² |
| 14 | ốp gạch inax mặt tiền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 896,3 | m² |
| 15 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường thang máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,7 | m² |
| 16 | Cửa đi mở 02 cánh, kính dán an toàn 02 lớp 6.38ly trắng; Phụ kiện đồng bộ: Bản lề 3D, khoá đa điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 247,1 | m² |
| 17 | Cửa đi mở trượt 02 cánh, kính dán an toàn 02 lớp 6.38ly trắng; Phụ kiện đồng bộ: Bánh xe trượt, thanh đa điểm, tay nắm, chốt sập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,2 | m² |
| 18 | Cửa đi mở 01 cánh, kính dán an toàn 02 lớp 6.38ly trắng sữa; Phụ kiện đồng bộ: Bản lề 3D, khoá đơn điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,9 | m² |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt cửa chống cháy , phụ kiện đầy đủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | m² |
| 20 | Cửa sổ mở trượt 02 cánh, kính dán an toàn 02 lớp 6.38ly trắng; Phụ kiện đồng bộ: Bánh xe trượt, thanh đa điểm, tay nắm, chốt sập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,2 | m² |
| 21 | Cửa sổ mở trượt 04 cánh, kính dán an toàn 02 lớp 6.38ly trắng; Phụ kiện đồng bộ: Bánh xe trượt, thanh đa điểm, tay nắm, chốt sập (2 cánh nhỏ ở trên dùng chốt sập ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m² |
| 22 | Cửa sổ mở trượt 02 cánh, kính dán an toàn 02 lớp 6.38ly trắng sữa; Phụ kiện đồng bộ: Bánh xe trượt, chốt sập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m² |
| 23 | Vách mặt dựng có nẹp sập liền cửa đi 01 cánh, kinh dán an toàn 02 lớp 8,38ly trắng; Phụ kiện đồng bộ: Bản lề 3D, khoá đa điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,4 | m² |
| 24 | Vách mặt dựng liền cửa thuỷ lực mở 02 cánh, kinh 12ly temper trắng; Bản lề sàn VVP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m² |
| 25 | Cửa thuỷ lực mở 02 cánh, kính 12ly temper; phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,7 | m² |
| 26 | Vách mặt dựng có nẹp sập liền cửa đi 01 cánh, kinh dán an toàn 02 lớp 8,38ly trắng; Phụ kiện đồng bộ: Bản lề 3D, khoá đa điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,9 | m² |
| 27 | Vách mặt dựng, kính dán an toàn 02 lớp 8,38ly trắng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m² |
| 28 | Vách kính liền cửa sổ mở lật 02 cánh, kính dán an toàn 02 lớp 6.38ly trắng; Phụ kiện đồng bộ: Bản lề A, thanh đa điểm, tay quay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m² |
| 29 | Vách mặt dựng, kính dán an toàn 02 lớp 8,38ly trắng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,4 | m² |
| 30 | Vách kính liền cửa sổ mở lật 01 cánh, kính dán an toàn 02 lớp 6.38ly trắng; Phụ kiện đồng bộ: Bản lề A, thanh đa điểm, tay quay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 402,9 | m² |
| 31 | Vách kính 8ly temper, Inox hộp 30*30*1.5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 526,1 | m² |
| 32 | Vách kính liền cửa sổ mở lật 01 cánh, kính dán an toàn 02 lớp 6.38ly trắng; Phụ kiện đồng bộ: Bản lề A, thanh đa điểm, tay quay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | m² |
| 33 | Vách kính mặt dựng có nẹp sập, kinh 12ly temper, (không bao gồm thép chịu lực) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 221,6 | m² |
| 34 | Hệ thép chịu lực cho vách kính VK12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 221,6 | m² |
| 35 | Cửa kỹ thuật giữa các trục 1-2;5-6 rộng 600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m² |
| O | III.3 Mái kính | |||
| 1 | Mái kính 12ly temper, thép hộp 50*100*2ly sơn màu (không bao gồm thép I chịu lực) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220,6 | m² |
| P | III.4 Trần thạch cao | |||
| 1 | Trần thạch cao xương chìm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.148,4 | m² |
| 2 | Trần thạch cao xương nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.188,7 | m² |
| 3 | Trần thach cao chống ẩm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 346,6 | m² |
| 4 | Trần nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 340,9 | m² |
| Q | III.5 Lan can | |||
| 1 | Lan can bằng kính cường lực dày 12mm, cao 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 343,9 | m |
| R | III.6 Cầu thang | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | m³ |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 380,1 | m² |
| 3 | Bả matít vào bản thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 380,1 | m² |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 380,1 | m² |
| 5 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 447,3 | m² |
| 6 | Lan can cầu thang bằng sắt cao 0,9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 187,6 | m |
| 7 | Lan can bằng iox cho người khuyết tật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m² |
| S | III.7 Tam cấp, đường dốc | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,7 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m² |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,9 | m³ |
| 5 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200,3 | m² |
| 6 | Xẻ rãnh chống trượt mặt bậc tam cấp kt 15x3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 777,8 | md |
| T | III.8 Vách ngăn nhà vệ sinh | |||
| 1 | Vách ngăn compact, phụ kiện iox 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 376,3 | m² |
| 2 | Bàn đá nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,6 | m² |
| 3 | Khung đỡ bàn đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,2 | m² |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng quốc huy bằng mica màu đỏ và bộ chữ inox cao 250 màu đỏ "NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | BỘ |
| U | III.9 Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,2 | 100m² |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,1 | 100m² |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,3 | 100m² |
| V | III.10 Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 736,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,9 | tấn |
| 3 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 567,1 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,3 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 253,7 | tấn |
| W | Hạng mục 4: Phần cấp nước | |||
| X | IV.1 Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + xingphong + vòi nóng lạnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện 5 món | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 8 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 10 | Phễu thu sàn D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Phễu thu sàn D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Phễu thu sàn D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Phễu thu sàn D76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Van nhựa PPR D75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Van nhựa PPR D63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Van nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Van nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Van 1 chiều đồng D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bơm cấp nước Q>=13,9m3/h, H>=30m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cảm biến mực nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Crepin ống hút D75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Van phao cơ D63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Van phao cơ D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Van phao điện D63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bể |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Rọ hút D75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| Y | IV.2 Cấp nước | |||
| 1 | ống nhựa PPR D75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | ống nhựa PPR D63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | ống nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 4 | ống nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 5 | ống nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 6 | ống nhựa nóng PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 7 | Cút 90 độ PPR D75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Cút 90 độ PPR D63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Cút 90 độ PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Cút 90 độ PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 11 | Cút 90 độ PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 12 | Cút 90 độ PPR D25, ren trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 13 | Cút 90 độ PPR D20, ren trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 14 | Tê PPR D63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Tê PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Tê PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Tê PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Tê PPR D50x25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Tê PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 20 | Tê PPR ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D63 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 26 | Măng sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 28 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Nút bịt PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | Nút bịt PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | Nút bịt PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| Z | IV.3 Thoát nước | |||
| 1 | ống nhựa uPVC D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 2 | ống nhựa uPVC D125 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m |
| 3 | ống nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 4 | ống nhựa uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m |
| 5 | ống nhựa uPVC D76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 6 | ống nhựa uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 7 | ống nhựa uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 8 | Y uPVC D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Y uPVC D125 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 10 | Y uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 11 | Y uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 12 | Y uPVC D76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 13 | Y uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 14 | Tê uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Tê uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 16 | Chếch uPVC D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Chếch uPVC D125 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 18 | Chếch uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 19 | Chếch uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 20 | Chếch uPVC D76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 21 | Chếch uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 22 | Chếch uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Cút uPVC D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Cút uPVC D125 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Cút uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Cút uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Cút uPVC D76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 28 | Cút uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 29 | Cút uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 30 | Côn thu uPVC 110/90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Côn thu uPVC 90/60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 32 | Côn thu uPVC D60/42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Con thỏ uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Con thỏ uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| AA | IV.4 Rãnh thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4612 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4915 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1703 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,102 | m³ |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,768 | m³ |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,8 | m² |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,3 | m² |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,772 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3374 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 111 | cái |
| AB | IV.5 Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,963 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9867 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8384 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,757 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,9525 | m³ |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,3568 | m³ |
| 7 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,633 | m³ |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2844 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,445 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 161,528 | m² |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1368 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| AC | IV.6 Cống BTCT D300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2162 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5157 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7005 | 100m³ |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99 | cái |
| AD | IV.7 Bệ đỡ téc nước | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8712 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5936 | m² |
| AE | IV.8 Hố đồng hồ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9521 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0626 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1365 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2064 | m³ |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | 100m² |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0055 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0013 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tê giảm HDPE DN110/50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Nối bích HDPE DN50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Van cửa D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | ống HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 17 | Nối góc 90 độ HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Nút bịt HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AF | Hạng mục 5: Phần chữa cháy | |||
| AG | 1. Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x250 | |||
| 1 | Vỏ tủ KT tủ 1250x600x250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | 01 cuộn vòi chữa cháy D50m dài 20m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cuộn |
| 3 | 01 lăng phun chữa cháy D50/13 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | 01 van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | 01 bộ khớp nối theo TCVN của van và vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| AH | 2. Tủ phương tiện chữa cháy KT 700x800x200 | |||
| 1 | Vỏ tủ KT tủ 700x800x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | 01 cuộn vòi chữa cháy D65m dài 20m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | 01 lăng phun chữa cháy D65/13 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cai |
| 4 | 01 bộ khớp nối theo TCVN của van và vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Trụ cửa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bình chữa cháy MT 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Bình chữa cháy MFZL4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Bình bột chữa cháy loại 35 kg bánh xe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Ga thoát nước phòng bơm 300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đầu phun spinler quay xuống D15, 68 độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 448 | cái |
| 13 | Đầu phun spinler quay lên D15, 68 độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Nắp che đầu phun | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 448 | cái |
| 15 | Van báo động kèm chuông nước D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van bướm tín hiệu điện D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Công tắc dòng chảy D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Công tắc áp suất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Phao cơ D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Van phao điện báo cạn bể nước D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Van xả khí tự động D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Van an toàn D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Van chặn D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Van chặn D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Van chặn D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Van chặn D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Van chặn D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Van bi tay gạt D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Van bi tay gạt D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Van 1 chiều D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Van 1 chiều D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Van 1 chiều D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Van 1 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bích thép đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt bích thép đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 42 | Y lọc D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Y lọc D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Y lọc D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Y lọc D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Rọ hút D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Rọ hút D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | ống tráng kẽm D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 50 | ống tráng kẽm D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 100m |
| 51 | ống tráng kẽm D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 52 | ống tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 53 | ống tráng kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 54 | ống tráng kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m |
| 55 | ống tráng kẽm D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 56 | ống PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 57 | ống PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 58 | Cút hàn DN200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Cút hàn DN100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 60 | Cút tráng kẽm D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Cút tráng kẽm D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 62 | Cút tráng kẽm D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 63 | Cút tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 64 | Cút tráng kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 65 | Cút tráng kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | cái |
| 66 | Cút tráng kẽm D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | cái |
| 67 | Tê tráng kẽm D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Tê tráng kẽm D200/100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Tê tráng kẽm D100/65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Tê tráng kẽm D100/50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Tê tráng kẽm D100/32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 72 | Tê tráng kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 73 | Tê tráng kẽm D32/25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 74 | Tê tráng kẽm D32/15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 75 | Tê tráng kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 76 | Tê tráng kẽm D25/15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 77 | Côn thu lệch D150/100 hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Côn thu lệch D100/32 hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Côn thu D100/32 hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Côn thu D32/25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Côn thu tráng kẽm ren D100/50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Côn thu tráng kẽm ren D200/100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Côn thu tráng kẽm ren D100/65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 84 | Côn thu tráng kẽm ren D100/50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 85 | Côn thu tráng kẽm ren D100/32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 86 | Côn thu tráng kẽm ren D65/50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 87 | Côn thu tráng kẽm ren D65/32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 88 | Côn thu tráng kẽm ren D65/25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 89 | Côn thu tráng kẽm ren D32/25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 90 | Côn thu tráng kẽm ren D32/15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 91 | Côn thu tráng kẽm ren D25/15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 92 | Kép tráng kẽm D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 93 | Kép tráng kẽm D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 94 | Kép tráng kẽm D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 95 | Kép tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 96 | Kép tráng kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | cái |
| 97 | Kép tráng kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | cái |
| 98 | Kép tráng kẽm D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | cái |
| 99 | Măng sông PPR ren trong D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Măng sông tráng kẽm D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 101 | Măng sông tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 102 | Măng sông tráng kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | cái |
| 103 | Măng sông tráng kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 104 | Rắc co D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 105 | Rắc co D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 106 | Rắc co D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 107 | Rắc co D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 108 | Rắc co D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 109 | Rắc co D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 110 | Giá đỡ ống đứng D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Giá đỡ ống đứng D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 112 | Giá đõ ống ngang D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 113 | Quang treo ống ngang D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 114 | Quang treo ống ngang D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 115 | Quang treo ống ngang D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 116 | Quang treo ống ngang D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 117 | Giá đỡ bể nước mồi V50x50x5 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Nút bịt D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 464 | cái |
| 119 | Vật tư phụ (sơn ống, thử áp lực ống nước) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| AI | Hạng mục 6: Phần cấp điện, chiếu sáng, chống sét | |||
| AJ | VI.1 Phần tủ điện | |||
| AK | Tủ điện TĐ-T | |||
| 1 | Vỏ tủ 1600x800x400 tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-600A-50KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-500A-50KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P-200A-25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P-175A-25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P-150A-25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3P-50A-18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Vôn kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vol kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì 6A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Biến dòng 600/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Ampe kế 0-600A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Phụ kiện thanh cái, dây nhị thứ… | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| AL | Tủ điện TĐ-SC | |||
| 1 | Vỏ tủ 1600x800x400 tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Bộ chuyển nguồn ATS 3P-200A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Biến dòng 200/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | MCCB 3P-200A-25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P-150A-25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P-30A, 10A-10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cầu chì 6A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Ampe kế 0-200A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Phụ kiện thanh cái, dây nhị thứ… | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| AM | Tủ điện TĐ-1.1 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 900x700x200. tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-175A-25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-75A, 60A, 50A-15Ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | MCB 3P-30A, 10A-10Ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| AN | Tủ điện TĐ-1.2 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 900x700x200. tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-150A-25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-60A, 50-18Ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | MCB 3P-30A-10Ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| AO | Tủ điện TĐ-2.1 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 700x500x200. tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-60A-18Ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB 3P-10A-10Ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| AP | Tủ điện TĐ-2.2 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 700x500x200. tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-50A-18Ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB 3P-10A-10Ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| AQ | Tủ điện TĐ-3.1 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 700x500x200. tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-75A-18Ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB 3P-10A-10Ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| AR | Tủ điện TĐ-3.2 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 700x500x200. tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-60A-18Ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB 3P-10A-10Ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| AS | Tủ điện TĐ-4.1; 4.2 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 700x500x200. tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | MCB 3P-60A-18Ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | MCB 3P-10A-10Ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| AT | Tủ điện bơm cứu hỏa | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 800x1200x250. tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-150A-18KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P-10A-10Ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Contactor 3P 9A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Contactor 3P 125A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Rơ le nhiệt 3P/6 - 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Rơ le nhiệt 3P/100 - 125A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Rơ le chống mất pha, đảo pha (LPR) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Rơ le thời gian loại tiếp điểm thường mở đóng chậm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Biến dòng 150/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Ampe kế 0-150A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Phao báo mức nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Rơ le trung gian 220VAC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Đèn kết hợp còi báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Nút ấn thường mở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Nút ấn thường đóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Chuyển mạch auto man | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AU | Tủ điện bơm sinh hoạt | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 700x500x200. tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-15A-10Ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P-10A-10Ka | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Contactor 3P 9A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Rơ le nhiệt 3P/2 - 4A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Phao báo mức nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Rơ le trung gian 220VAC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Nút ấn thường mở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Nút ấn thường đóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Chuyển mạch auto man | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 13 | Cầu chì | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Rơ le chống mất pha, đảo pha (LPR) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Rơ le thời gian loại tiếp điểm thường mở đóng chậm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cuộn Shunt Trip | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 19 | Ống HDPE D32/25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| AV | Bảng điện phòng 4 Modul (18 bảng) | |||
| 1 | Bảng điện phòng chứa 4 modul đế thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 2 | MCB 1P-32A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | MCB 1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| AW | Bảng điện phòng 8 modul (49 bảng) | |||
| 1 | Bảng điện phòng chứa 8 modul đế thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | hộp |
| 2 | MCB 1P-40A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 3 | MCB 1P-50A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | MCB 1P-60A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114 | cái |
| 6 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| AX | VI.2 Phần cáp điện, thang cáp, ống luồn chính | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 2 | CÁp chống cháy Cu/XLPE FR 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 3 | CÁp chống cháy Cu/XLPE FR 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x150mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 395 | m |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Cáp Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 10 | Cáp Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 11 | Dây nối đất 1x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 12 | Dây nối đất 1x50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 13 | Dây nối đất 1x35mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 14 | Dây nối đất 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 395 | m |
| 15 | Dây nối đất 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 16 | Dây nối đất 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 770 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 670 | m |
| 18 | Máng cáp 200x75x1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 440 | m |
| 19 | Máng cáp 200x75x1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | Tê máng cáp 250x75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Cút 90 độ máng cáp 250x75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| AY | VI.3 Thiết bị chiếu sáng, ổ cắm và dây điện | |||
| 1 | Đèn led panel 600x600-40W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 361 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần 200x200 -22W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | bộ |
| 3 | Đèn dowlingt 12W, loại có kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 360 | bộ |
| 4 | Đèn huỳnh quang kiểu âm trần, bóng đôi 2x36W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Công tắc một chiều 10A-1 phím | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190 | cái |
| 6 | Công tắc một chiều 10A-2 phím | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 7 | Công tắc một chiều 10A-3 phím | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 8 | Công tắc 2 chiều 10A - 1 phím | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Công tắc 20A kèm hạt đèn báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | ổ cấm đôi 3 chấu 2x16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 434 | cái |
| 11 | ổ cấm đôi 3 chấu 2x16A âm sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 12 | Hộp nối dây kích thước 120x120mm (kèm cầu nối 3 pha 50A) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | hộp |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9.000 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6.200 | m |
| 15 | Dây nối đất, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9.000 | m |
| 16 | Dây nối đất, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6.200 | m |
| 17 | ống nhựa luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7.600 | m |
| AZ | VI.4 Chống sét | |||
| 1 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3: 60m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bu lông ecu inox M10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 4 | Bộ ghép nối inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Chân trụ đỡ cho thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 7 | Đai cố định cáp vào cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | CÁp đồng trần 70mm2 tiếp đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | mối |
| 13 | Phụ kiện khuôn hàn, súng bắn, tay cầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | ống nhựa D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| BA | VI.5 Tiếp đất an toàn điện | |||
| 1 | Thanh tiếp đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x95mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 4 | CÁp đồng trần 70mm2 tiếp đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | mối |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bao |
| BB | Hạng mục 7: Phần báo cháy | |||
| BC | VII.1 Phần báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo khói quang loại địa chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | 10 đầu |
| 2 | Đế nổi để lắp nút ấn, chuông đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | 5 nút |
| 4 | Chuông đèn báo cháy kèm modunl điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | 5 chuông |
| 5 | Hộp nối dây 120x120x50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 6 | Tủ báo cháy trung tâm loại địa chỉ 2 loop, 126 địa chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Modul giám sát 2 đầu ra cho van tín hiệu điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | ống nhựa luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.650 | m |
| 9 | Dây điện chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 10 | Dây điện chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | m |
| BD | VII.2 Phần chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Đèn exit 1 mặt 2W, 1 mặt chỉ hướng có ắc quy duy trì trong 2h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 5 đèn |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x3W, có ắc quy duy trì trong 2h (kèm ổ cắm đơn 3 chấu 16A) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | 5 đèn |
| 3 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A + hộp âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 4 | ống nhựa luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 5 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.400 | m |
| 6 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 tiếp địa vàng xanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| BE | Hạng mục 8: Phần điện nhẹ, camera | |||
| BF | VIII.1 Hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Cáp tín hiệu Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 870 | m |
| 2 | Ống luồn u.PVC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| BG | VIII.2 Cáp mạng LAN | |||
| 1 | Hạt mạng RJ45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 307 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 (gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 3 | Ổ cắm mạng âm sàn RJ45 (gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156 | cái |
| 4 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6E | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.600 | m |
| 5 | Ống luồn u.PVC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.400 | m |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu 2x16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 7 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 8 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 9 | Ống luồn u.PVC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| BH | VIII.3 Cáp mạng điện thoại | |||
| 1 | Hộp đấu dây 20 đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 3 | Cáp tín hiệu điện thoại 20 đôi 20x2x0,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 4 | Cáp điện thoại 2x0,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.640 | m |
| 5 | Ống luồn u.PVC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 6 | Máng cáp 200x75x1,2mm, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 7 | Thang cáp 200x75x1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | T máng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 9 | Cút máng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| BI | VIII.4 Cáp truyền hình | |||
| 1 | Ổ cắm tv âm tường bao gồm hạt RF (gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 2 | Cáp đồng trục RG-6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 870 | m |
| 3 | ống nhựa luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| BJ | VIII.5 Hệ thống Camera | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera: Camera | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera: Monitor | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Cáp đồng trục RG-6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.100 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 705 | m |
| 5 | ống nhựa D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 6 | Hộp nối dây PVC 80x40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hiệu chỉnh hệ thống camera | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| BK | Hạng mục 9: Phần điều hòa | |||
| BL | IX.1 Hệ thống cấp gió tươi | |||
| 1 | Cửa gió cấp KT 300x300 kèm hộp gió + van điều chỉnh VD | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cửa |
| 2 | Cửa gió ngoài KT 800x400 kèm hộp gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cửa |
| 3 | Cửa gió ngoài KT 1000x400 kèm hộp gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cửa |
| 4 | Cửa gió ngoài KT 1200x400 kèm hộp gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cửa |
| 5 | Cửa gió ngoài KT 1500x400 kèm hộp gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cửa |
| 6 | Chuyển tiết diện vuông tròn 200x150 - D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 7 | Chuyển tiết diện vuông tròn 200x200-D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Chân rẽ 200x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 9 | Chân rẽ 200x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 10 | Chân rẽ 300x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Chân rẽ vuông tròn 200x200/D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cút 90 độ 500x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cút 90 độ 400x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cút 90 độ 200x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | Cút 90 độ 300x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Cút 90 độ 600x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Cút 90 độ 300x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Cút 90 độ 200x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Côn thu đều 600x150 -500x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Côn thu đều 500x150 -400x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Côn thu đều 400x150-300x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Côn thu đều 300x150-200x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 23 | Côn thu đều 700x200-600x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Côn thu đều 600x200-500x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Côn thu đều 300x200-200x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Côn thu đều 500x150-1000x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Côn thu đều 600x150-1200x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Côn thu đều 700x200-1500x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Côn thu đều 500x150-800x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Chạc ba KT 500x150-300x150-400x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Chạc ba KT 400x150-300x150-400x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Chạc ba KT 500x200-300x200-300x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Chạc ba KT 500x150-300x150-300x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, chu vi ống 0,7m KT 200x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 268,8 | m |
| 35 | ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, chu vi ống 0,9m KT 300x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 231 | m |
| 36 | ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, chu vi ống 1,1m KT 400x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,5 | m |
| 37 | ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, chu vi ống 1,3m KT 500x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,5 | m |
| 38 | ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, chu vi ống 1,5m KT 600x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,25 | m |
| 39 | ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, chu vi ống 0,8m KT 200x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,45 | m |
| 40 | ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, chu vi ống 1m KT 300x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,8 | m |
| 41 | ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, chu vi ống 1,4m KT 500x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m |
| 42 | ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, chu vi ống 1,6m Kt 600x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m |
| 43 | ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, chu vi ống 1,8m Kt 700x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m |
| 44 | ống thông gió tròn bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 264,6 | m |
| BM | IX.2 Hệ thống thải vệ sinh | |||
| 1 | Cửa gió EAG+VD 250x250 (kèm hộp) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cửa |
| 2 | Cửa gió thải 300x200 kèm hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cửa |
| 3 | Cửa gió thải 500x300 kèm hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cửa |
| 4 | Côn thu đều 200x150/300x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Côn thu đều 300x150-500x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Côn thu đều 400x150-500x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Côn thu đều 400x150-300x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Côn thu đều 300x150-200x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Côn thu đều 200x150-150x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Côn thu đều 200x200-150x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Chân rẽ 150x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Chân rẽ vuông tròn 200x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Chân rẽ vuông tròn 150x150/D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Cút 90 độ Kt 150x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Cút 90 độ Kt 200x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Chuyển tiết diện vuông tròn 100x150-D100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | ống gió mềm D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 18 | ống gió mềm D200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 19 | ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, chu vi ống 0,6m Kt 150x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 20 | ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, chu vi ống 1,2m KT 200x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m |
| 21 | ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, chu vi ống 0,7m KT 200x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 22 | ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, chu vi ống 0,9 m KT 300x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 23 | ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, chu vi ống 1,1m Kt 400x150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| BN | IX.3 Ống đồng, ống nước ngưng, và phụ kiện | |||
| 1 | ống đồng D6,4/9,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 2 | ống đồng D6,4/12,7 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | 100m |
| 3 | ống đồng D9,5/15,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,43 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 9,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 12,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,43 | 100m |
| 7 | ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 469 | m |
| 8 | ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 232 | m |
| 9 | ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m |
| 10 | Bảo ôn thoát nước ngưng , bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,69 | 100m |
| 11 | Bảo ôn thoát nước ngưng , bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | 100m |
| 12 | Bảo ôn thoát nước ngưng , bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 13 | Dây tín hiệu 2x1,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| BO | Hạng mục 10: Phần chống mối | |||
| 1 | Xử lý hào chống mối bên ngoài công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138,15 | m3 |
| 2 | Xử lý hào chống mối bên trong công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 170,31 | m3 |
| 3 | Xử lý chống mối sàn tầng 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.431,96 | m2 |
| 4 | Xử lý chống mối tường bên trong và bên ngoài tầng 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.837,8 | m2 |
| BP | PHẦN SÂN VƯỜN NGOÀI NHÀ | |||
| BQ | Hạng mục 1: Sân đường nội bộ | |||
| BR | I.1 Vỉa hè | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156,88 | m² |
| 2 | Đắp cát công trìn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m³ |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | 100m³ |
| BS | I.2 Bó vỉa | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 166 | m |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m |
| 3 | Tấm đan rãnh KT 50x30x6cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 520 | tấm |
| 4 | Lát tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m² |
| 5 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,216 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,072 | m³ |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,536 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,78 | m³ |
| BT | I.3 Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 919,36 | m³ |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,076 | 100m² |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,215 | 100m³ |
| 4 | Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.015 | m |
| 5 | Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 379 | m |
| BU | Hạng mục 2: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,295 | 100m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,1 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,1 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,1 | 100m³/km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,1 | 100m³/km |
| BV | Hạng mục 3: Cấp điện chiếu sáng sân vườn | |||
| 1 | MCCP 1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Công tắc 1 chiều 10A -2phím (gồm, mặt, hạt, đế âm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Đèn chiếu hắt ĐS-led 24W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu thảm cỏ DT-LED -16W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 5 | Đèn âm đất ĐT-LED -16W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 6 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích ≤ 5m2, độ sâu hố móng ≤ 1m, bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,698 | m³ |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,698 | m³ |
| 8 | Bulông M8 L=100 cố định đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính d 32 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 32/25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | 100m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 17 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | 100m |
| BW | Rãnh đặt cáp | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, rộng ≤ 3m,sâu ≤ 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,5 | m³ |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m³ |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5453 | 1000 viên |
| 4 | Băng báo cáp ngầm B=150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 5 | Băng báo cáp ngầm B=200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 6 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,1 | m³ |
| BX | Hạng mục 4: Cây xanh | |||
| BY | IV.1 Cây xanh | |||
| 1 | Mua cây Muồng hoàng yến ĐK thân 10-20cm, cao 3-3,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 2 | Mua cây tùng tháp đường kính thân 5-8cm cao 3-3,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 3 | Mua cây bàng Đài Loan đường kính thân 10-20cm, cao 3-3,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 4 | Mua cây vạn tuế đường kính thân 5-10cm, cao 1,2-1,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cây |
| 5 | Cây chuỗi ngọc cao 0,6-0,8m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 455 | m² |
| 6 | Cây mắt nai lá tím | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 513 | m² |
| 7 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | 1 cây/90 ngày |
| 10 | Trồng cây bụi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 968 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,904 | 100m³ |
| BZ | IV.2 Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,704 | m³ |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,936 | m³ |
| CA | IV.3 Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m² |
| 5 | Cột cờ inox 7m kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 211,8 | kg |
| 6 | Bộ puli, bộ kéo cờ, cờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,25% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi