Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạng mục: Nhà vệ sinh 18 xí; nhà xe học sinh và nhà xe giáo viên; cổng hàng rào, nhà bảo vệ; HTKT; SLMB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200939587-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạng mục: Nhà vệ sinh 18 xí; nhà xe học sinh và nhà xe giáo viên; cổng hàng rào, nhà bảo vệ; HTKT; SLMB
Số hiệu KHLCNT 20200939474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 08:31:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,758,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo Chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo Chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo Chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình Theo Chương V 12 Khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường và điều hành thi công Theo Chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo Chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo Chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo Chương V 24 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo Chương V 1 Khoản
B Nhà xe giáo viên
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Theo Chương V 23,4416 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 15,6277 M3
3 Đóng cọc trên mặt đất, chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II Theo Chương V 0,672 100M
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Theo Chương V 3,042 M3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo Chương V 2,8219 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,0098 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Theo Chương V 0,0613 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,0592 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,1316 100M2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 1,125 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,036 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,122 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,1575 100M2
14 Lót tấm Nilon đen Theo Chương V 99,22 M2
15 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 9,8782 M3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,2289 Tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,0582 100M2
18 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Chương V 0,12 Tấn
19 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo Chương V 0,0789 Tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V 0,1989 Tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V 0,4436 Tấn
22 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m Theo Chương V 0,3434 Tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,4436 Tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m Theo Chương V 0,3434 Tấn
25 Sơn thép các loại, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 68,9299 M2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V 1,1562 100M2
27 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Theo Chương V 98,7825 M2
28 Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 2,936 M3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 18,26 M2
30 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng Theo Chương V 12,069 M3
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V 15,634 M3
32 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao Theo Chương V 5,4337 Tấn
33 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao Theo Chương V 5,4337 Tấn
34 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại Theo Chương V 1,5112 Tấn
35 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại Theo Chương V 1,5112 Tấn
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên Theo Chương V 2,4916 Tấn
37 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống Theo Chương V 2,4916 Tấn
38 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 1,2069 10m3/km
39 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 1,5634 10m3/km
40 VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,1511 10tấn/1km
41 VC xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,5434 10tấn/1km
42 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,2492 10tấn/1km
C Nhà xe học sinh
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Theo Chương V 31,2585 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 20,839 M3
3 Đóng cọc trên mặt đất, chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II Theo Chương V 0,96 100M
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Theo Chương V 4,232 M3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo Chương V 2,3068 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,014 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Theo Chương V 0,0876 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,0876 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,188 100M2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 1,6875 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,0599 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,183 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,2362 100M2
14 Lót tấm Nilon đen Theo Chương V 184,62 M2
15 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 18,3995 M3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,4308 Tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,4092 100M2
18 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Chương V 0,1993 Tấn
19 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo Chương V 0,1086 Tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V 0,3079 Tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V 0,7543 Tấn
22 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m Theo Chương V 0,5381 Tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,7543 Tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m Theo Chương V 0,5381 Tấn
25 Sơn thép các loại, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 113,8718 M2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V 1,9764 100M2
27 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Theo Chương V 183,995 M2
28 Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 5,592 M3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 31,3 M2
30 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng Theo Chương V 19,969 M3
31 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V 24,686 M3
32 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao Theo Chương V 8,8281 Tấn
33 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao Theo Chương V 8,8281 Tấn
34 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại Theo Chương V 2,1898 Tấn
35 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại Theo Chương V 2,1898 Tấn
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên Theo Chương V 6,976 Tấn
37 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống Theo Chương V 6,976 Tấn
38 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 1,9969 10m3/km
39 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 2,4686 10m3/km
40 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,219 10tấn/1km
41 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,8828 10tấn/1km
42 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,6976 10tấn/1km
D Cổng hàng rào, nhà bảo vệ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cột Theo Chương V 1,224 M3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Theo Chương V 3,6 M3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép Theo Chương V 2,814 M3
4 Phá dỡ bằng thủ công kết cấu gạch đá - Tường gạch Theo Chương V 1,757 M3
5 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Theo Chương V 42,157 M2
6 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa mác 75 Theo Chương V 0,2886 M3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 5,772 M2
8 Bả bằng ma tít vào tường Theo Chương V 5,772 M2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 5,772 M2
10 Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo Chương V 1,6193 100M3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 1,0793 100M3
12 Đóng cọc vào đất cấp II, chiều dài cọc <=2,5 m Theo Chương V 7,668 100M
13 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Theo Chương V 7,406 M3
14 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V 1,568 M3
15 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo Chương V 14,3818 M3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,0025 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm Theo Chương V 0,0254 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Theo Chương V 0,6328 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Theo Chương V 0,018 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm Theo Chương V 0,032 Tấn
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo Chương V 0,4845 100M2
22 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Theo Chương V 8,796 M3
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,3174 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 12 mm Theo Chương V 0,8177 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,1025 Tấn
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,552 100M2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 1,098 100M2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 9,0966 M3
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 2,368 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,9682 Tấn
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 1,2736 100M2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 7,9396 M3
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,1617 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 08 mm Theo Chương V 0,1432 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 10 mm Theo Chương V 0,2457 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm Theo Chương V 0,033 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,0841 Tấn
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 1,3894 100M2
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 Theo Chương V 2,0584 M3
40 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,0278 Tấn
41 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 08 mm Theo Chương V 0,0226 Tấn
42 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 10 mm Theo Chương V 0,0077 Tấn
43 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 12 mm Theo Chương V 0,0313 Tấn
44 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 16 mm Theo Chương V 0,032 Tấn
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,3046 100M2
46 Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 Theo Chương V 26,2225 M3
47 Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 Theo Chương V 22,945 M3
48 Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 Theo Chương V 0,672 M3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm ,cao<=4m, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V 0,0585 M3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 753,9 M2
51 Ốp gạch gốm kích thước gạch 50x200mm Theo Chương V 1,62 M2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 91,97 M2
53 Trát xà dầm, vữa mác 75 Theo Chương V 88,4766 M2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 30,4552 M2
55 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Theo Chương V 95,92 Mét
56 Bả bằng ma tít vào tường Theo Chương V 536,54 M2
57 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo Chương V 190,4426 M2
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 726,9826 M2
59 Lắp dựng cửa khung sắt Theo Chương V 11,55 M2
60 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo Chương V 2,25 M2
61 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo Chương V 3,6 M2
62 Sơn cửa bằng sơn tổng hợp Theo Chương V 11,55 M2
63 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo Chương V 28,84 M2
64 Lắp dựng song sắt đầu hàng rào Theo Chương V 29,5 M2
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V 59,88 M2
66 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m Theo Chương V 0,2341 100M2
67 Làm trần bằng tấm nhựa Theo Chương V 7,84 M2
68 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V 0,0928 Tấn
69 Sản xuất cầu phong thép Theo Chương V 0,0601 Tấn
70 Sản xuất li tô thép Theo Chương V 0,0729 Tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,2258 Tấn
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V 26,664 M2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo Chương V 0,516 100M2
74 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Theo Chương V 15 Mét
75 Bê tông nền, đá 4x6 mác 150 Theo Chương V 0,676 M3
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 Theo Chương V 7,84 M2
77 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa lót mác 75 Theo Chương V 1,04 M2
78 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V 1 cái
79 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng nổi sơn tĩnh điện Theo Chương V 1 Bộ
80 Lắp đặt Automat MCB-2P- 10A Theo Chương V 1 Cái
81 Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc Theo Chương V 1 Cái
82 Lắp ổ cắm điện đôi lọai 3 cực 16A, loại ba Theo Chương V 1 Cái
83 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 20/10 Theo Chương V 40 Mét
84 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 12/10 Theo Chương V 60 Mét
85 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 25mm Theo Chương V 30 Mét
86 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng Theo Chương V 52,311 M3
87 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V 46,534 M3
88 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao Theo Chương V 19,4858 Tấn
89 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao Theo Chương V 19,4858 Tấn
90 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại Theo Chương V 6,9104 Tấn
91 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại Theo Chương V 6,9104 Tấn
92 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên Theo Chương V 80,3722 tấn
93 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống Theo Chương V 80,3722 tấn
94 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 5,2311 10m3/km
95 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 4,6534 10m3/km
96 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,691 10tấn/1km
97 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 1,9486 10tấn/1km
98 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 8,0372 10tấn/1km
E Hạ tầng kỹ thuật
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Theo Chương V 1,8812 100M3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 62,7067 M3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Theo Chương V 18,644 M3
4 Bê tông đan đáy đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo Chương V 0,64 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm Theo Chương V 0,0226 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,032 100M2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 3,766 M3
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 06 mm Theo Chương V 0,2653 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Theo Chương V 0,2274 100M2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo Chương V 142 Cái
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Chương V 10 Cái
12 Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 Theo Chương V 41,1688 M3
13 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Theo Chương V 241,236 M2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo Chương V 0,35 100M
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm Theo Chương V 0,21 100M
16 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Theo Chương V 48,6 M3
17 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 48,6 M3
18 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Chương V 2,496 M3
19 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 1,664 M3
20 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Theo Chương V 0,384 M3
21 Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 Theo Chương V 0,516 M3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 4,128 M2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo Chương V 1,2 100M
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo Chương V 1,5 100M
25 Lắp đặt van khóa PVC Fi 27 Theo Chương V 6 Cái
26 Lắp đặt van khóa PVC Fi 34 Theo Chương V 4 Cái
27 Lắp đặt máy bơm 2HP Theo Chương V 1 Cái
28 Lắp đặt tê PVC Fi 27mm Theo Chương V 3 Cái
29 Lắp đặt tê PVC Fi 34mm Theo Chương V 4 Cái
30 Lắp đặt đan nắp hố tưới Theo Chương V 6 cái
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Chương V 33,28 M3
32 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 11,0933 M3
33 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Theo Chương V 12,8 M3
34 Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 Theo Chương V 19,2 M3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 112 M2
36 Lót tấm Nilon đen Theo Chương V 16,34 100M2
37 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 130,88 M3
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Theo Chương V 4,1656 Tấn
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đan sân (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,7504 100M2
40 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Chương V 14,1683 M3
41 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 3,045 M3
42 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo Chương V 3,3606 M3
43 Lắp dựng cột đèn bê tông, cao <= 10m bằng máy Theo Chương V 13 Cột
44 Lắp đà cản Theo Chương V 3 Bộ
45 Vận chuyển cột đèn bê tông, cao <= 10m Theo Chương V 13 Cột
46 Bulong M16x300 Theo Chương V 13 cái
47 Bulong M22x550 Theo Chương V 3 cái
48 Bulong 22x800 VRS Theo Chương V 5 cái
49 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4-50mm2 Theo Chương V 3,4 100M
50 Cáp đồng bọc PVC CVV 2x16mm2 Theo Chương V 110 Mét
51 Lắp đặt rack 2-3mm Theo Chương V 24 Cái
52 Lắp đặt kẹp cáp nhôm Theo Chương V 14 cái
53 Lắp đặt sứ ống chỉ hạ thế Theo Chương V 26 Sứ
54 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng Theo Chương V 103,354 M3
55 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V 158,109 M3
56 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp lên xi măng bao Theo Chương V 50,4878 Tấn
57 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp xuống xi măng bao Theo Chương V 50,4878 Tấn
58 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp lên sắt thép các loại Theo Chương V 4,4758 Tấn
59 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp xuống sắt thép các loại Theo Chương V 4,4758 Tấn
60 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng thủ công bốc lên Theo Chương V 51,9661 tấn
61 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng thủ công bốc xuống Theo Chương V 51,9661 tấn
62 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 10,3354 10m3/km
63 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 15,8109 10m3/km
64 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, trọng tải 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,4476 10tấn/1km
65 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, trọng tải 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 5,0488 10tấn/1km
66 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng ô tô tải 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 5,1966 10tấn/1km
F Nhà vệ sinh 18 xí
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Theo Chương V 89,154 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 59,436 M3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Theo Chương V 4,9656 M3
4 Đóng cọc BT DƯL vào đất cấp II, chiều dài cọc <= 2,5 m Theo Chương V 3,36 100M
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo Chương V 16,0188 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,0028 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm Theo Chương V 0,2029 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Theo Chương V 0,4831 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Theo Chương V 0,0863 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm Theo Chương V 0,3521 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20 mm Theo Chương V 0,2412 Tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,4517 100M2
13 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Theo Chương V 0,6138 M3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,0236 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,0222 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16 mm Theo Chương V 0,0303 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 18 mm Theo Chương V 0,1598 Tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,0931 100M2
19 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Theo Chương V 1,656 M3
20 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 16m Theo Chương V 1,832 M3
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,0462 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,0365 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16 mm Theo Chương V 0,0483 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 18 mm Theo Chương V 0,2477 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,0512 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 12 mm Theo Chương V 0,0199 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,0365 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 16 mm Theo Chương V 0,0483 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 18 mm Theo Chương V 0,2477 Tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,6544 100M2
31 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 3,923 M3
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,0925 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm Theo Chương V 0,0552 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,216 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm Theo Chương V 0,1274 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 18 mm Theo Chương V 0,1352 Tấn
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,5464 100M2
38 Bê tông đà sàn, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 3,493 M3
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,0791 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,0744 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm Theo Chương V 0,3059 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 18 mm Theo Chương V 0,1181 Tấn
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đà sàn, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,4601 100M2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 5,263 M3
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,1099 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 10 mm Theo Chương V 0,054 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,2425 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 16 mm Theo Chương V 0,2822 Tấn
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đà mái, giằng mái, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,7763 100M2
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 6,9797 M3
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đk 06 mm Theo Chương V 0,1128 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đk 08 mm Theo Chương V 0,1514 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đk 10 mm Theo Chương V 0,0617 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đk 12 mm Theo Chương V 0,1 Tấn
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 1,3959 100M2
56 Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 4,3784 M3
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,278 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 08 mm Theo Chương V 0,5602 Tấn
59 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,5473 100M2
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 2,196 M3
61 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, con sơn , Đk 06 mm Theo Chương V 0,039 Tấn
62 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 08 mm Theo Chương V 0,0021 Tấn
63 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, con sơn , Đk 10 mm Theo Chương V 0,1465 Tấn
64 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,111 100M2
65 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Chương V 25 Cái
66 Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V 3,879 M3
67 Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V 0,224 M3
68 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 Theo Chương V 26,725 M2
69 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Theo Chương V 17,75 M2
70 Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 2,712 M3
71 Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 15,3724 M3
72 Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 16,67 M3
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm ,cao<=4m, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V 2,592 M3
74 Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Chương V 76,57 M2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 152,43 M2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 172,11 M2
77 Trát xà dầm, vữa mác 75 Theo Chương V 24,748 M2
78 Trát trần, vữa mác 75 Theo Chương V 5,51 M2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 49,68 M2
80 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 Theo Chương V 132,0344 M2
81 Láng ô văng dầy 2cm, vữa mác 75 Theo Chương V 27,35 M2
82 Bả bằng ma tít vào tường Theo Chương V 324,54 M2
83 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo Chương V 79,938 M2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 232,368 M2
85 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 172,11 M2
86 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Theo Chương V 284,76 M2
87 Ốp đá granit mặt kệ lavabo Theo Chương V 9,3 M2
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa mác 75 Theo Chương V 111,74 M2
89 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V 15,501 M3
90 Bê tông nền, đá 4x6 mác 150 Theo Chương V 5,167 M3
91 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V 0,6641 Tấn
92 Sản xuất dầm trần thép Theo Chương V 0,5913 Tấn
93 Sản xuất găng trần thép Theo Chương V 0,4355 Tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 1,2057 Tấn
95 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo Chương V 34,56 M2
96 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo Chương V 16,56 M2
97 Lắp dựng vách nhôm ngăn tiểu nam Theo Chương V 3,2 M2
98 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V 0,87 M2
99 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m Theo Chương V 0,874 100M2
100 Làm trần bằng tấm nhựa Theo Chương V 97,02 M2
101 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V 142,334 M2
102 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Theo Chương V 92,72 Mét
103 Đắp phào đơn, vữa mác 75 Theo Chương V 36 Mét
104 Lắp đặt gương soi Theo Chương V 2 Cái
105 Lắp đặt gương soi Theo Chương V 2 Cái
106 Lắp đặt ống nhựa PVC, đ.kính ống 21mm Theo Chương V 0,36 100M
107 Lắp đặt ống nhựa PVC, đ.kính ống 27mm Theo Chương V 0,9 100M
108 Lắp đặt ống nhựa PVC, đ,kính ống 42mm Theo Chương V 0,2 100M
109 Lắp đặt ống nhựa PVC, đ.kính ống 60mm Theo Chương V 0,9 100M
110 Lắp đặt ống nhựa PVC, đ.kính ống 90mm Theo Chương V 0,08 100M
111 Lắp đặt ống nhựa PVC, đ.kính ống 114mm Theo Chương V 0,3 100M
112 Lắp đặt ống nhựa PVC, đ.kính ống 168mm Theo Chương V 0,025 100M
113 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội Theo Chương V 18 Bộ
114 Lắp đặt Lavabo Theo Chương V 14 Bộ
115 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V 8 Bộ
116 Lắp đặt phễu thu Inox Theo Chương V 20 Cái
117 Lắp đặt van khóa, đường kính 27mm Theo Chương V 2 Cái
118 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Theo Chương V 4 Bộ
119 Lắp đặt răng bít đầu, đường kính 60mm Theo Chương V 5 Cái
120 Lắp đặt răng bít đầu, đường kính 114mm Theo Chương V 1 Cái
121 Lắp đặt CO 90 đường kính 21mm Theo Chương V 44 Cái
122 Lắp đặt CO 90 đường kính 27mm Theo Chương V 8 Cái
123 Lắp đặt CO 90 đường kính 42mm Theo Chương V 22 Cái
124 Lắp đặt CO 90 đường kính 60mm Theo Chương V 10 Cái
125 Lắp đặt CO 135 đường kính 60mm Theo Chương V 16 Cái
126 Lắp đặt CO 135 đường kính 90mm Theo Chương V 2 Cái
127 Lắp đặt CO 135 đường kính 114mm Theo Chương V 4 Cái
128 Lắp đặt TÊ 90độ đường kính 27mm Theo Chương V 44 Cái
129 Lắp đặt TÊ 90độ đường kính 60mm Theo Chương V 20 Cái
130 Lắp đặt TÊ 135độ đường kính 114mm Theo Chương V 4 Cái
131 Lắp đặt TÊ 135độ đường kính 60mm Theo Chương V 10 Cái
132 Lắp đặt chuyển, đường kính 27/21mm Theo Chương V 46 Cái
133 Lắp đặt chuyển, đường kính 34/27mm Theo Chương V 2 Cái
134 Lắp đặt chuyển, đường kính 60/42mm Theo Chương V 16 Cái
135 Lắp đặt chuyển, đường kính 60/114mm Theo Chương V 1 Cái
136 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Fi120 Theo Chương V 1 Cái
137 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 8 Bộ
138 Lắp đặt đèn Compact bóng 2U, 1x11W Theo Chương V 18 Bộ
139 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A Theo Chương V 1 Cái
140 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A Theo Chương V 2 Cái
141 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10A Theo Chương V 4 Cái
142 Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc Theo Chương V 6 Cái
143 Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc Theo Chương V 10 Cái
144 Kéo rải dây điện đơn, bọc PVC 6mm2 Theo Chương V 20 Mét
145 Kéo rải dây đồng bọc PVC 12/10 Theo Chương V 310 Mét
146 Kéo rải dây đồng bọc PVC 20/10 Theo Chương V 30 Mét
147 Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 20mm Theo Chương V 140 Mét
148 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng Theo Chương V 70,382 M3
149 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V 52,223 M3
150 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao Theo Chương V 21,3743 Tấn
151 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao Theo Chương V 21,3743 Tấn
152 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại Theo Chương V 7,8738 Tấn
153 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại Theo Chương V 7,8738 Tấn
154 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên Theo Chương V 52,0752 Tấn
155 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống Theo Chương V 52,0752 Tấn
156 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 7,0382 10m3/km
157 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 5,2223 10m3/km
158 VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,7874 10tấn/1km
159 VC xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 2,1374 10tấn/1km
160 VC cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 5,2075 10tấn/1km
G San lắp mặt bằng
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo Chương V 0,056 100M
2 Làm tầng lọc đá mi Theo Chương V 0,0016 100M3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Chương V 0,04 100M2
4 San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 9,84 100M3
5 Đào xúc đất vô bao đắp đê (bao 48 lít) (Nhân cộng: 70031 x 0,048 = 3409 đồng/bao) Theo Chương V 832 bao
6 Cát san lấp Theo Chương V 2.542,436 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->