Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạng mục: Nhà vệ sinh 18 xí; nhà xe học sinh và nhà xe giáo viên; cổng hàng rào, nhà bảo vệ; HTKT; SLMB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200939587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạng mục: Nhà vệ sinh 18 xí; nhà xe học sinh và nhà xe giáo viên; cổng hàng rào, nhà bảo vệ; HTKT; SLMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 08:31:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,758,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Theo Chương V | 12 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường và điều hành thi công | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo Chương V | 24 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Theo Chương V | 23,4416 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 15,6277 | M3 |
| 3 | Đóng cọc trên mặt đất, chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II | Theo Chương V | 0,672 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo Chương V | 3,042 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo Chương V | 2,8219 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,0098 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo Chương V | 0,0613 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,0592 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,1316 | 100M2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 1,125 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,036 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,122 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,1575 | 100M2 |
| 14 | Lót tấm Nilon đen | Theo Chương V | 99,22 | M2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 9,8782 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,2289 | Tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,0582 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Chương V | 0,12 | Tấn |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo Chương V | 0,0789 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V | 0,1989 | Tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V | 0,4436 | Tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m | Theo Chương V | 0,3434 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,4436 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Theo Chương V | 0,3434 | Tấn |
| 25 | Sơn thép các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V | 68,9299 | M2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 1,1562 | 100M2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 98,7825 | M2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 2,936 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 18,26 | M2 |
| 30 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Theo Chương V | 12,069 | M3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 15,634 | M3 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Theo Chương V | 5,4337 | Tấn |
| 33 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo Chương V | 5,4337 | Tấn |
| 34 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo Chương V | 1,5112 | Tấn |
| 35 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo Chương V | 1,5112 | Tấn |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên | Theo Chương V | 2,4916 | Tấn |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống | Theo Chương V | 2,4916 | Tấn |
| 38 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 1,2069 | 10m3/km |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 1,5634 | 10m3/km |
| 40 | VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,1511 | 10tấn/1km |
| 41 | VC xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,5434 | 10tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,2492 | 10tấn/1km |
| C | Nhà xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Theo Chương V | 31,2585 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 20,839 | M3 |
| 3 | Đóng cọc trên mặt đất, chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp II | Theo Chương V | 0,96 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo Chương V | 4,232 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo Chương V | 2,3068 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,014 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo Chương V | 0,0876 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,0876 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,188 | 100M2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 1,6875 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,0599 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,183 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,2362 | 100M2 |
| 14 | Lót tấm Nilon đen | Theo Chương V | 184,62 | M2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 18,3995 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,4308 | Tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,4092 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Chương V | 0,1993 | Tấn |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo Chương V | 0,1086 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V | 0,3079 | Tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V | 0,7543 | Tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m | Theo Chương V | 0,5381 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,7543 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Theo Chương V | 0,5381 | Tấn |
| 25 | Sơn thép các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V | 113,8718 | M2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 1,9764 | 100M2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 183,995 | M2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 5,592 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 31,3 | M2 |
| 30 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Theo Chương V | 19,969 | M3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 24,686 | M3 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Theo Chương V | 8,8281 | Tấn |
| 33 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo Chương V | 8,8281 | Tấn |
| 34 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo Chương V | 2,1898 | Tấn |
| 35 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo Chương V | 2,1898 | Tấn |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên | Theo Chương V | 6,976 | Tấn |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống | Theo Chương V | 6,976 | Tấn |
| 38 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 1,9969 | 10m3/km |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 2,4686 | 10m3/km |
| 40 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,219 | 10tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,8828 | 10tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,6976 | 10tấn/1km |
| D | Cổng hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Theo Chương V | 1,224 | M3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo Chương V | 3,6 | M3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép | Theo Chương V | 2,814 | M3 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công kết cấu gạch đá - Tường gạch | Theo Chương V | 1,757 | M3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Theo Chương V | 42,157 | M2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa mác 75 | Theo Chương V | 0,2886 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 5,772 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chương V | 5,772 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V | 5,772 | M2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo Chương V | 1,6193 | 100M3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 1,0793 | 100M3 |
| 12 | Đóng cọc vào đất cấp II, chiều dài cọc <=2,5 m | Theo Chương V | 7,668 | 100M |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo Chương V | 7,406 | M3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V | 1,568 | M3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo Chương V | 14,3818 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,0025 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Theo Chương V | 0,0254 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo Chương V | 0,6328 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Theo Chương V | 0,018 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Theo Chương V | 0,032 | Tấn |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo Chương V | 0,4845 | 100M2 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Theo Chương V | 8,796 | M3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,3174 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 12 mm | Theo Chương V | 0,8177 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,1025 | Tấn |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,552 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 1,098 | 100M2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 9,0966 | M3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 2,368 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,9682 | Tấn |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 1,2736 | 100M2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 7,9396 | M3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,1617 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 08 mm | Theo Chương V | 0,1432 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 10 mm | Theo Chương V | 0,2457 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm | Theo Chương V | 0,033 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,0841 | Tấn |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 1,3894 | 100M2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 2,0584 | M3 |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,0278 | Tấn |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 08 mm | Theo Chương V | 0,0226 | Tấn |
| 42 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 10 mm | Theo Chương V | 0,0077 | Tấn |
| 43 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 12 mm | Theo Chương V | 0,0313 | Tấn |
| 44 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 16 mm | Theo Chương V | 0,032 | Tấn |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,3046 | 100M2 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 | Theo Chương V | 26,2225 | M3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 | Theo Chương V | 22,945 | M3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 | Theo Chương V | 0,672 | M3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm ,cao<=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V | 0,0585 | M3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 753,9 | M2 |
| 51 | Ốp gạch gốm kích thước gạch 50x200mm | Theo Chương V | 1,62 | M2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 91,97 | M2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 88,4766 | M2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 30,4552 | M2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Theo Chương V | 95,92 | Mét |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chương V | 536,54 | M2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 190,4426 | M2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V | 726,9826 | M2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Chương V | 11,55 | M2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Chương V | 2,25 | M2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Chương V | 3,6 | M2 |
| 62 | Sơn cửa bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V | 11,55 | M2 |
| 63 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo Chương V | 28,84 | M2 |
| 64 | Lắp dựng song sắt đầu hàng rào | Theo Chương V | 29,5 | M2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V | 59,88 | M2 |
| 66 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m | Theo Chương V | 0,2341 | 100M2 |
| 67 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo Chương V | 7,84 | M2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V | 0,0928 | Tấn |
| 69 | Sản xuất cầu phong thép | Theo Chương V | 0,0601 | Tấn |
| 70 | Sản xuất li tô thép | Theo Chương V | 0,0729 | Tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,2258 | Tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V | 26,664 | M2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo Chương V | 0,516 | 100M2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Theo Chương V | 15 | Mét |
| 75 | Bê tông nền, đá 4x6 mác 150 | Theo Chương V | 0,676 | M3 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 7,84 | M2 |
| 77 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa lót mác 75 | Theo Chương V | 1,04 | M2 |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng nổi sơn tĩnh điện | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt Automat MCB-2P- 10A | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 82 | Lắp ổ cắm điện đôi lọai 3 cực 16A, loại ba | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 83 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 20/10 | Theo Chương V | 40 | Mét |
| 84 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 12/10 | Theo Chương V | 60 | Mét |
| 85 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 25mm | Theo Chương V | 30 | Mét |
| 86 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Theo Chương V | 52,311 | M3 |
| 87 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 46,534 | M3 |
| 88 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Theo Chương V | 19,4858 | Tấn |
| 89 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo Chương V | 19,4858 | Tấn |
| 90 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo Chương V | 6,9104 | Tấn |
| 91 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo Chương V | 6,9104 | Tấn |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | Theo Chương V | 80,3722 | tấn |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | Theo Chương V | 80,3722 | tấn |
| 94 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 5,2311 | 10m3/km |
| 95 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 4,6534 | 10m3/km |
| 96 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,691 | 10tấn/1km |
| 97 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 1,9486 | 10tấn/1km |
| 98 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 8,0372 | 10tấn/1km |
| E | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Theo Chương V | 1,8812 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 62,7067 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo Chương V | 18,644 | M3 |
| 4 | Bê tông đan đáy đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo Chương V | 0,64 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Theo Chương V | 0,0226 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,032 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 3,766 | M3 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 06 mm | Theo Chương V | 0,2653 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo Chương V | 0,2274 | 100M2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo Chương V | 142 | Cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Chương V | 10 | Cái |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 | Theo Chương V | 41,1688 | M3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 241,236 | M2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V | 0,35 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm | Theo Chương V | 0,21 | 100M |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo Chương V | 48,6 | M3 |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 48,6 | M3 |
| 18 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Chương V | 2,496 | M3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 1,664 | M3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo Chương V | 0,384 | M3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 | Theo Chương V | 0,516 | M3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 4,128 | M2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V | 1,2 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V | 1,5 | 100M |
| 25 | Lắp đặt van khóa PVC Fi 27 | Theo Chương V | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa PVC Fi 34 | Theo Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm 2HP | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC Fi 27mm | Theo Chương V | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC Fi 34mm | Theo Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt đan nắp hố tưới | Theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Chương V | 33,28 | M3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 11,0933 | M3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo Chương V | 12,8 | M3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 | Theo Chương V | 19,2 | M3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 112 | M2 |
| 36 | Lót tấm Nilon đen | Theo Chương V | 16,34 | 100M2 |
| 37 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 130,88 | M3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 4,1656 | Tấn |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đan sân (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,7504 | 100M2 |
| 40 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Chương V | 14,1683 | M3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 3,045 | M3 |
| 42 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo Chương V | 3,3606 | M3 |
| 43 | Lắp dựng cột đèn bê tông, cao <= 10m bằng máy | Theo Chương V | 13 | Cột |
| 44 | Lắp đà cản | Theo Chương V | 3 | Bộ |
| 45 | Vận chuyển cột đèn bê tông, cao <= 10m | Theo Chương V | 13 | Cột |
| 46 | Bulong M16x300 | Theo Chương V | 13 | cái |
| 47 | Bulong M22x550 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Bulong 22x800 VRS | Theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4-50mm2 | Theo Chương V | 3,4 | 100M |
| 50 | Cáp đồng bọc PVC CVV 2x16mm2 | Theo Chương V | 110 | Mét |
| 51 | Lắp đặt rack 2-3mm | Theo Chương V | 24 | Cái |
| 52 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm | Theo Chương V | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt sứ ống chỉ hạ thế | Theo Chương V | 26 | Sứ |
| 54 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Theo Chương V | 103,354 | M3 |
| 55 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 158,109 | M3 |
| 56 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp lên xi măng bao | Theo Chương V | 50,4878 | Tấn |
| 57 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo Chương V | 50,4878 | Tấn |
| 58 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo Chương V | 4,4758 | Tấn |
| 59 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo Chương V | 4,4758 | Tấn |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng thủ công bốc lên | Theo Chương V | 51,9661 | tấn |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng thủ công bốc xuống | Theo Chương V | 51,9661 | tấn |
| 62 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 10,3354 | 10m3/km |
| 63 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 15,8109 | 10m3/km |
| 64 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, trọng tải 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,4476 | 10tấn/1km |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, trọng tải 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 5,0488 | 10tấn/1km |
| 66 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng ô tô tải 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 5,1966 | 10tấn/1km |
| F | Nhà vệ sinh 18 xí | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Theo Chương V | 89,154 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 59,436 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo Chương V | 4,9656 | M3 |
| 4 | Đóng cọc BT DƯL vào đất cấp II, chiều dài cọc <= 2,5 m | Theo Chương V | 3,36 | 100M |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo Chương V | 16,0188 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,0028 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Theo Chương V | 0,2029 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo Chương V | 0,4831 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Theo Chương V | 0,0863 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Theo Chương V | 0,3521 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20 mm | Theo Chương V | 0,2412 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,4517 | 100M2 |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Theo Chương V | 0,6138 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,0236 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,0222 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16 mm | Theo Chương V | 0,0303 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 18 mm | Theo Chương V | 0,1598 | Tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,0931 | 100M2 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Theo Chương V | 1,656 | M3 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 16m | Theo Chương V | 1,832 | M3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,0462 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,0365 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16 mm | Theo Chương V | 0,0483 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 18 mm | Theo Chương V | 0,2477 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,0512 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 12 mm | Theo Chương V | 0,0199 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,0365 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 16 mm | Theo Chương V | 0,0483 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 18 mm | Theo Chương V | 0,2477 | Tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,6544 | 100M2 |
| 31 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 3,923 | M3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,0925 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm | Theo Chương V | 0,0552 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,216 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm | Theo Chương V | 0,1274 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 18 mm | Theo Chương V | 0,1352 | Tấn |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,5464 | 100M2 |
| 38 | Bê tông đà sàn, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 3,493 | M3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,0791 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,0744 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm | Theo Chương V | 0,3059 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 18 mm | Theo Chương V | 0,1181 | Tấn |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đà sàn, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,4601 | 100M2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 5,263 | M3 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,1099 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 10 mm | Theo Chương V | 0,054 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,2425 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 16 mm | Theo Chương V | 0,2822 | Tấn |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đà mái, giằng mái, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,7763 | 100M2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 6,9797 | M3 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đk 06 mm | Theo Chương V | 0,1128 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đk 08 mm | Theo Chương V | 0,1514 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đk 10 mm | Theo Chương V | 0,0617 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đk 12 mm | Theo Chương V | 0,1 | Tấn |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 1,3959 | 100M2 |
| 56 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 4,3784 | M3 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,278 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 08 mm | Theo Chương V | 0,5602 | Tấn |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,5473 | 100M2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 2,196 | M3 |
| 61 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, con sơn , Đk 06 mm | Theo Chương V | 0,039 | Tấn |
| 62 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 08 mm | Theo Chương V | 0,0021 | Tấn |
| 63 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, con sơn , Đk 10 mm | Theo Chương V | 0,1465 | Tấn |
| 64 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,111 | 100M2 |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Chương V | 25 | Cái |
| 66 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V | 3,879 | M3 |
| 67 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V | 0,224 | M3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 26,725 | M2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 17,75 | M2 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 2,712 | M3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 15,3724 | M3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 16,67 | M3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm ,cao<=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V | 2,592 | M3 |
| 74 | Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V | 76,57 | M2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 152,43 | M2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 172,11 | M2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 24,748 | M2 |
| 78 | Trát trần, vữa mác 75 | Theo Chương V | 5,51 | M2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 49,68 | M2 |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Theo Chương V | 132,0344 | M2 |
| 81 | Láng ô văng dầy 2cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 27,35 | M2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chương V | 324,54 | M2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 79,938 | M2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V | 232,368 | M2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V | 172,11 | M2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Theo Chương V | 284,76 | M2 |
| 87 | Ốp đá granit mặt kệ lavabo | Theo Chương V | 9,3 | M2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 111,74 | M2 |
| 89 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V | 15,501 | M3 |
| 90 | Bê tông nền, đá 4x6 mác 150 | Theo Chương V | 5,167 | M3 |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V | 0,6641 | Tấn |
| 92 | Sản xuất dầm trần thép | Theo Chương V | 0,5913 | Tấn |
| 93 | Sản xuất găng trần thép | Theo Chương V | 0,4355 | Tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 1,2057 | Tấn |
| 95 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo Chương V | 34,56 | M2 |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo Chương V | 16,56 | M2 |
| 97 | Lắp dựng vách nhôm ngăn tiểu nam | Theo Chương V | 3,2 | M2 |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V | 0,87 | M2 |
| 99 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | Theo Chương V | 0,874 | 100M2 |
| 100 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo Chương V | 97,02 | M2 |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V | 142,334 | M2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Theo Chương V | 92,72 | Mét |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa mác 75 | Theo Chương V | 36 | Mét |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đ.kính ống 21mm | Theo Chương V | 0,36 | 100M |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đ.kính ống 27mm | Theo Chương V | 0,9 | 100M |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đ,kính ống 42mm | Theo Chương V | 0,2 | 100M |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đ.kính ống 60mm | Theo Chương V | 0,9 | 100M |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đ.kính ống 90mm | Theo Chương V | 0,08 | 100M |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đ.kính ống 114mm | Theo Chương V | 0,3 | 100M |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đ.kính ống 168mm | Theo Chương V | 0,025 | 100M |
| 113 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng dội | Theo Chương V | 18 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt Lavabo | Theo Chương V | 14 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V | 8 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo Chương V | 20 | Cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa, đường kính 27mm | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo Chương V | 4 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt răng bít đầu, đường kính 60mm | Theo Chương V | 5 | Cái |
| 120 | Lắp đặt răng bít đầu, đường kính 114mm | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt CO 90 đường kính 21mm | Theo Chương V | 44 | Cái |
| 122 | Lắp đặt CO 90 đường kính 27mm | Theo Chương V | 8 | Cái |
| 123 | Lắp đặt CO 90 đường kính 42mm | Theo Chương V | 22 | Cái |
| 124 | Lắp đặt CO 90 đường kính 60mm | Theo Chương V | 10 | Cái |
| 125 | Lắp đặt CO 135 đường kính 60mm | Theo Chương V | 16 | Cái |
| 126 | Lắp đặt CO 135 đường kính 90mm | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt CO 135 đường kính 114mm | Theo Chương V | 4 | Cái |
| 128 | Lắp đặt TÊ 90độ đường kính 27mm | Theo Chương V | 44 | Cái |
| 129 | Lắp đặt TÊ 90độ đường kính 60mm | Theo Chương V | 20 | Cái |
| 130 | Lắp đặt TÊ 135độ đường kính 114mm | Theo Chương V | 4 | Cái |
| 131 | Lắp đặt TÊ 135độ đường kính 60mm | Theo Chương V | 10 | Cái |
| 132 | Lắp đặt chuyển, đường kính 27/21mm | Theo Chương V | 46 | Cái |
| 133 | Lắp đặt chuyển, đường kính 34/27mm | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 134 | Lắp đặt chuyển, đường kính 60/42mm | Theo Chương V | 16 | Cái |
| 135 | Lắp đặt chuyển, đường kính 60/114mm | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 136 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox Fi120 | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 8 | Bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn Compact bóng 2U, 1x11W | Theo Chương V | 18 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 140 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 141 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Theo Chương V | 4 | Cái |
| 142 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Theo Chương V | 6 | Cái |
| 143 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc | Theo Chương V | 10 | Cái |
| 144 | Kéo rải dây điện đơn, bọc PVC 6mm2 | Theo Chương V | 20 | Mét |
| 145 | Kéo rải dây đồng bọc PVC 12/10 | Theo Chương V | 310 | Mét |
| 146 | Kéo rải dây đồng bọc PVC 20/10 | Theo Chương V | 30 | Mét |
| 147 | Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 20mm | Theo Chương V | 140 | Mét |
| 148 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Theo Chương V | 70,382 | M3 |
| 149 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 52,223 | M3 |
| 150 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Theo Chương V | 21,3743 | Tấn |
| 151 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo Chương V | 21,3743 | Tấn |
| 152 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo Chương V | 7,8738 | Tấn |
| 153 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo Chương V | 7,8738 | Tấn |
| 154 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên | Theo Chương V | 52,0752 | Tấn |
| 155 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống | Theo Chương V | 52,0752 | Tấn |
| 156 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 7,0382 | 10m3/km |
| 157 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 5,2223 | 10m3/km |
| 158 | VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,7874 | 10tấn/1km |
| 159 | VC xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 2,1374 | 10tấn/1km |
| 160 | VC cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 5,2075 | 10tấn/1km |
| G | San lắp mặt bằng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V | 0,056 | 100M |
| 2 | Làm tầng lọc đá mi | Theo Chương V | 0,0016 | 100M3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V | 0,04 | 100M2 |
| 4 | San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 9,84 | 100M3 |
| 5 | Đào xúc đất vô bao đắp đê (bao 48 lít) (Nhân cộng: 70031 x 0,048 = 3409 đồng/bao) | Theo Chương V | 832 | bao |
| 6 | Cát san lấp | Theo Chương V | 2.542,436 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi