Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Đình chính và Phương đình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200936148-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Đình chính và Phương đình
Số hiệu KHLCNT 20200451890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 16:39:00 đến ngày 2020-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,968,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4,44 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2,772 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,648 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 12,93 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,33 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 18,764 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,158 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,269 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,351 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,348 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 18,116 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 26,404 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 8,853 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,185 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3,72 m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,24 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,48 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,48 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,48 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,478 100m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 31,922 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,017 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,005 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,087 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,118 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,098 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,197 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 164,415 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 129,406 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5,804 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 171,15 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 129,406 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 292,702 m2
B Chi tiết bệ thờ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,169 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,286 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,641 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,315 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,006 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,01 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,204 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1 cấu kiện
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 8,688 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 8,688 m2
11 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - gạch Hạ Long 30x30 cm (hoặc tương đương) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2,035 m2
C PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng 46x46x22 cm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 16 tấm
2 Chân tảng 51x51x22 cm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 8 tấm
3 Chân tảng 39x39x22 cm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 tấm
4 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,577 m3
5 Tu bổ, phục hồi bó đá bậc thềm bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,55 m3
6 Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 13,467 m2
7 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, 4m<=H<8m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 289,157 m2
8 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 80,775 m
9 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,563 m3
10 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 61,179 m2
11 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 7,597 m2
12 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 con
13 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da.4m<=H<8m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,05 m2
14 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m<=H<8m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 10 hiện vật
15 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2,904 m2
16 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 187,644 m2
17 Máng thoát nước bằng Inox dày 0.5 ly Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,024 tấn
D Phần mộc cổ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3,299 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,373 m3
3 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,566 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,327 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,253 m3
6 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,904 m3
7 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,775 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,942 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,266 m3
10 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3,525 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,315 m3
12 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4,376 m3
13 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,338 m3
14 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,552 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,301 m3
16 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 24,603 m2
17 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,441 m3
18 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,619 m3
19 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,822 m2
20 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 7cm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 12,323 m2
21 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 5cm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3,998 m2
22 Then cài cửa bằng đồng Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1 bộ
23 Khóa cửa Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
24 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4,584 m2
25 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,76 m3
26 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,369 m3
27 Vệ sinh bề mặt các cấu kiện gỗ giữ lại Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 117,03 m2
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột,xà, bảy), H<=4m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 19,128 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4,296 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 14,216 m3
31 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5,677 m3
32 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4,604 100m2
33 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,975 100m2
E PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
F Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 (hoặc tương đương) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 20 bộ
2 Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt đèn rọi, mã HLHS 2-20 (hoặc tương đương) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 14 cái
6 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 40x30x15 cm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt aptomat MCCB-2P32A Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB-2P20A Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB-1P10A Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x2.5mm2 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 110 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 110 m
14 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 282 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 110 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 280 m
G Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 bộ
H PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,345 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,436 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,16 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4,546 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,273 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,249 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,048 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,081 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,048 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 3,935 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 13,622 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,829 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,059 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,118 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,118 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,118 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,044 100m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,09 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 5,16 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,096 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,025 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,048 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,594 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,002 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,005 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,033 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 36,76 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 30,384 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 53,039 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 113,66 m
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,17 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 30,384 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 128,088 m2
I PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng 60x60x59cm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 tấm
2 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,492 m3
3 Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 12,582 m2
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà mái đao, 4m<=H<8m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 98,945 m2
5 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 50,92 m
6 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 29,013 m2
7 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa. 4m<H<=8m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 10 hiện vật
8 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da, 4m<H<=8m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,306 m2
9 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 m2
10 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 8,333 m2
11 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương), miết mạch chữ "công" Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 26,333 m2
J Phần mộc cổ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,751 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,543 m3
3 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,092 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,248 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,755 m3
6 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,282 m3
7 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,154 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,423 m3
9 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,864 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,056 m3
11 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,509 m3
12 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,384 m3
13 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,122 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,872 m3
15 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 16,678 m2
16 Tu bổ, phục hồi xà con tiện, Đơn giản Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,18 m3
17 Tu bổ, phục hồi song tiện dày 5.5 cm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4,248 m2
18 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4,284 m2
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột,xà, bảy), H<=4m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,812 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,098 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4,429 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2,942 m3
23 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2,461 100m2
24 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,693 100m2
25 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,314 100m2
K Phần điện
1 Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 (hoặc tương đương) Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-4 module Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1 hộp
5 Lắp đặt aptomat MCB-2P20A Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 15 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 15 m
9 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 40 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 26 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 40 m
L ĐÌNH CHÍNH
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 289,157 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 22,512 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 19,043 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 6,64 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 2,594 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,831 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,923 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,923 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,923 100m3
M NHÀ KHO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 22,96 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,025 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 4,4 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 1,336 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,05 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,124 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,049 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,049 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT 0,049 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->