Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Đình chính và Phương đình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936148-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Đình chính và Phương đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 16:39:00 đến ngày 2020-09-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,968,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 12,93 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18,764 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,158 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,348 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 18,116 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 26,404 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8,853 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,478 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 31,922 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,197 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 164,415 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 129,406 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,804 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 171,15 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 129,406 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 292,702 | m2 |
| B | Chi tiết bệ thờ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,641 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8,688 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8,688 | m2 |
| 11 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 - gạch Hạ Long 30x30 cm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,035 | m2 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 46x46x22 cm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 16 | tấm |
| 2 | Chân tảng 51x51x22 cm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | tấm |
| 3 | Chân tảng 39x39x22 cm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,577 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bó đá bậc thềm bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 6 | Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 13,467 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, 4m<=H<8m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 289,157 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 80,775 | m |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,563 | m3 |
| 10 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 61,179 | m2 |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 7,597 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | con |
| 13 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da.4m<=H<8m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m<=H<8m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | hiện vật |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,904 | m2 |
| 16 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, miết mạch chữ "công" | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 187,644 | m2 |
| 17 | Máng thoát nước bằng Inox dày 0.5 ly | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| D | Phần mộc cổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,299 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,373 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,566 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,327 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,904 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,942 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,266 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,525 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,315 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,376 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,552 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,301 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 24,603 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,619 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,822 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 7cm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 12,323 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 5cm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,998 | m2 |
| 22 | Then cài cửa bằng đồng | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Khóa cửa | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,584 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 27 | Vệ sinh bề mặt các cấu kiện gỗ giữ lại | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 117,03 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột,xà, bảy), H<=4m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 19,128 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,296 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 14,216 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,677 | m3 |
| 32 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,604 | 100m2 |
| 33 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,975 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rọi, mã HLHS 2-20 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 40x30x15 cm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P32A | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 110 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 282 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 280 | m |
| G | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| H | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,345 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,436 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,546 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,273 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 3,935 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 13,622 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,829 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,09 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 36,76 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 30,384 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 53,039 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 113,66 | m |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 30,384 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 128,088 | m2 |
| I | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 60x60x59cm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,492 | m3 |
| 3 | Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 12,582 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà mái đao, 4m<=H<8m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 98,945 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 50,92 | m |
| 6 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 29,013 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa. 4m<H<=8m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | hiện vật |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da, 4m<H<=8m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,306 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 8,333 | m2 |
| 11 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương), miết mạch chữ "công" | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 26,333 | m2 |
| J | Phần mộc cổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,751 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,543 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,154 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,423 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,864 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,509 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,872 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 16,678 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi xà con tiện, Đơn giản | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi song tiện dày 5.5 cm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,248 | m2 |
| 18 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,284 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột,xà, bảy), H<=4m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,812 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,098 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,429 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,942 | m3 |
| 23 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,461 | 100m2 |
| 24 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 25 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 2-4 module | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 26 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 40 | m |
| L | ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 289,157 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 22,512 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 19,043 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 2,594 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,831 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,923 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,923 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,923 | 100m3 |
| M | NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 22,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 1,336 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo yêu cầu HSTK được duyệt và chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi