Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200944928-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20200914485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 08:32:00 đến ngày 2020-09-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,107,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 1
B 1/SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
2 Phá dỡ nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,73 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,88 m2
4 Tháo dỡ cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m3
5 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,52 m3
7 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,24 m2
8 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,58 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
10 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100 m
12 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m
16 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
18 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
19 Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
20 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
21 Ống xả Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Sản xuất, lắp dựng tấm compact chiều dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,577 m2
27 Chân inox 304V1 cao 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
28 Thanh nóc vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7 m
29 U nhôm bọc tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,48 m
30 U nhôm tường, nhôm góc 90 độ tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m
31 Khóa + tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Sản xuất khung bệ lavabo bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 m2
34 Lắp dựng khung bệ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,566 m2
35 Bu lông 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,005 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,298 m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 2
D 1. SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
2 Phá dỡ nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,73 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,88 m2
4 Tháo dỡ cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m2
5 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,52 m3
7 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,24 m2
8 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,58 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
10 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100 m
12 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
16 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
18 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
19 Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
20 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
21 Ống xả Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Sản xuất, lắp dựng tấm compact chiều dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,577 m2
27 Chân inox 304V1 cao 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
28 Thanh nóc vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7 m
29 U nhôm bọc tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,48 m
30 U nhôm tường, nhôm góc 90 độ tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m
31 Khóa + tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Sản xuất khung bệ lavabo bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
34 Lắp dựng khung bệ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,566 m2
35 Bu lông 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,005 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,298 m2
E HẠNG MỤC: SÂN CỎ NHÂN TẠO
F 1. NỀN SÂN
1 Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,932 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,847 m3
3 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,781 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,333 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,656 m3
6 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,035 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100 m3
8 San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100 m3
9 Bê tông nền vữa M150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,722 100 m3
10 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,625 m3
11 Cung cấp vật liệu và thi công sân bóng đá cỏ nhân tạo (bao gồm lớp cát chuyên dùng, lớp hạt cao su và cỏ nhân tạo nhập khẩu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m2
12 Lưới chắn bóng loại ô vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.453,6 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 m3
15 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
16 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
17 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 tấn
18 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,355 m2
19 Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 tấn
20 Tăng đơ, cáp giằng trụ treo lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
G 2.MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,893 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,588 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,07 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,568 m3
5 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,856 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,411 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100 m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 cấu kiện
H 3. KHUNG THÀNH
1 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
2 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,054 m2
3 Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
4 Lưới khung thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,33 m2
I 4. ĐIỆN CẤP
1 Tủ điện sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt dây cáp đồng đơn, loại dây 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
5 Đèn led 400 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
J HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO; BỒN CÂY, THÁP NƯỚC
K 1. NÂNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 395 cấu kiện
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 395 cấu kiện
4 Vét mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 395 m
L 2. SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.255,94 m2
2 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.255,94 m2
3 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m3
M 3. THÁP NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m3
10 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,213 tấn
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,213 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,195 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt van khóa nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
N 4. BỒN CÂY
1 Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,835 m3
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,985 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,835 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
6 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch trang trí 70x210mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
7 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->