Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 08:32:00 đến ngày 2020-09-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,107,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 1 | |||
| B | 1/SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,73 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,24 | m2 |
| 8 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,58 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 10 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 12 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 16 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 18 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Ống xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tấm compact chiều dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,577 | m2 |
| 27 | Chân inox 304V1 cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 28 | Thanh nóc vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | m |
| 29 | U nhôm bọc tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m |
| 30 | U nhôm tường, nhôm góc 90 độ tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m |
| 31 | Khóa + tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Sản xuất khung bệ lavabo bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khung bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,566 | m2 |
| 35 | Bu lông 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,005 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,298 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 2 | |||
| D | 1. SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,73 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,24 | m2 |
| 8 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,58 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 10 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 12 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 16 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 18 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Ống xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tấm compact chiều dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,577 | m2 |
| 27 | Chân inox 304V1 cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 28 | Thanh nóc vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | m |
| 29 | U nhôm bọc tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m |
| 30 | U nhôm tường, nhôm góc 90 độ tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m |
| 31 | Khóa + tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Sản xuất khung bệ lavabo bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 34 | Lắp dựng khung bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,566 | m2 |
| 35 | Bu lông 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,005 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,298 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN CỎ NHÂN TẠO | |||
| F | 1. NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,932 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,847 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,781 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,333 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,656 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,035 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100 m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100 m3 |
| 9 | Bê tông nền vữa M150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,722 | 100 m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,625 | m3 |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công sân bóng đá cỏ nhân tạo (bao gồm lớp cát chuyên dùng, lớp hạt cao su và cỏ nhân tạo nhập khẩu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m2 |
| 12 | Lưới chắn bóng loại ô vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.453,6 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,355 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | tấn |
| 20 | Tăng đơ, cáp giằng trụ treo lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| G | 2.MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,893 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,588 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,568 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,856 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,411 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cấu kiện |
| H | 3. KHUNG THÀNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,054 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 4 | Lưới khung thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,33 | m2 |
| I | 4. ĐIỆN CẤP | |||
| 1 | Tủ điện sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn, loại dây 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Đèn led 400 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| J | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO; BỒN CÂY, THÁP NƯỚC | |||
| K | 1. NÂNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | cấu kiện |
| 4 | Vét mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| L | 2. SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.255,94 | m2 |
| 2 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.255,94 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m3 |
| M | 3. THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,195 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| N | 4. BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,985 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 6 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch trang trí 70x210mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi