Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200943226-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200900616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách do Ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 15:24:00 đến ngày 2020-09-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,411,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng: Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II 12,3556 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II 65,0292 1m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 8,3909 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 17,7618 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 17,4189 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 31,7597 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 9,1799 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 48,9336 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 45,7735 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 10,8956 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0619 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,2068 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,592 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm 0,1674 Tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm 1,0112 Tấn
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 11,8707 100m3
17 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,9716 100m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 4,987 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 36,1862 m2
20 Lát đá bậc tam cấp 24,087 m2
21 Quét nước ximăng 2 nước tường móng 36,1862 m2
B Xây dựng: Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 12,32 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 19,6823 m3
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 56,4374 m3
4 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,7579 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,6272 m3
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2545 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,2152 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,9945 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,8216 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 4,2668 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 7,6356 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1817 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,3128 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3042 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 96,8886 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,441 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 14,5911 m3
C Xây dựng: Phần hoàn thiện
1 Sản xuất xà gồ thép dập C100x40x20x2mm 0,5785 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 0,5785 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 86,2875 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,8443 100m2
5 Tôn ốp nóc 53,442 md
6 Ke chống bão 4 cái/m2 lợp 1.137,72 cái
7 Màng chống thấm bằng phương pháp khò 18,4 m2
8 Quét Sika chống thấm mái, sê nô (định mức 1,8l/m2) 83,448 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 83,448 m2
10 Trần thạch cao chống ẩm 27,6484 m2
11 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm 386,6652 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm 26,6012 m2
13 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm 44,91 m2
14 Lát đá bậc cầu thang 12,825 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 94,5 m
16 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 540,64 m
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 367,063 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 537,764 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 298,5138 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 279,9132 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 386,7116 m2
22 Ốp gạch thẻ, XM PCB40 7,759 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường 897,068 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 965,1386 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 657,8178 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.204,3888 m2
27 Cửa đi kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng 6,38mm) hoặc tương đương loại 2 cánh mở quay 40,464 m2
28 Cửa đi kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng 6,38mm) hoặc tương đương loại 1 cánh mở quay 10,92 m2
29 Cửa sổ kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng 6,38mm) hoặc tương đương loại 2 cánh mở quay 43,632 m2
30 Cửa đi kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng 6,38mm) hoặc tương đương loại 1 cánh mở hất 3,38 m2
31 SXLD hoa sắt vuông đặc 14x14 sơn chống gỉ 42,444 m2
32 SXLD lan can cầu thang tay vịn gỗ dổi lan can sắt tròn D20 12,4735 m2
33 SXLD trụ thang gỗ dổi 1 cái
34 SXLD lan can hành lang bằng thép hộp 60x60+25x25 sơn tĩnh điện 20,4 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 7,3332 100m2
D Xây dựng: Phần bể phốt
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 32,8145 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,4156 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,5154 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,6792 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,7318 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,252 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm 0,1426 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể. 0,0253 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 7 cái
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 40,4128 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 8,895 m2
E Xây dựng: Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 40A 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 4 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 6A 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 160 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 80 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 350 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 450 m
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 24 bộ
12 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 12 bộ
13 Lắp đặt quạt trần 12 cái
14 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp 11 bảng
15 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp 12 bảng
16 Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 cái
17 Lắp đặt tủ điện bằng tôn 1 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây 12 hộp
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 880 m
20 Lắp đặt các automat 1 pha 15A (điều hòa) 12 cái
21 Lắp đặt ô cắm đôi 24 cái
22 Gạch chỉ chặn cáp 1.200 viên
F Xây dựng: Phần chống sét
1 Gia công, đóng cọc chống sét 6 cọc
2 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m 5 cái
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m 5 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 54 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm 31 m
6 Mẫu đỡ sắt tròn D8 25 m
7 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 4,165 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,165 m3
G Xây dựng: Phần nước
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
2 Lắp đặt van phao cơ 1 cái
3 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ 6 bộ
6 Lắp đặt lavabo 4 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa lavabo 4 bộ
8 Lắp đặt gương soi 4 cái
9 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 10 cái
10 SXLD vách ngăn HP Compact dày 12mm chịu nước 5,94 m2
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,2 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm 0,12 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,16 100m
14 Lắp đặt tê thu PPR D32x25x20 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20x25 8 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 10 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm 8 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm 3 cái
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 8 cái
20 Cút ren trong PPR D20 12 cái
21 Đấu nối ren ngoài PPR D20 8 cái
22 Đấu nối ren ngoài PPR D32 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm 1 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm 2 cái
25 Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm 2 cái
26 Măng xông PPR - Đường kính 32mm 6 cái
27 Măng xông PPR - Đường kính 25mm 2 cái
28 Măng xông PPR - Đường kính 20mm 5 cái
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm 1,5 100 m
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm 2 cái
31 Lắp đặt đấu nối ren trong HDPE - Đường kính 40mm 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm 0,22 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,36 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm 0,1 100m
35 Lắp đặt tê nhựa D110x110 10 cái
36 Lắp đặt tê nhựa D76x76 6 cái
37 Lắp đặt tê nhựa D60x60 15 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 20 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm 6 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 7 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm 1 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x60mm 1 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm 1,02 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 22 cái
46 Nắp bịt nhựa PVC D110 5 cái
47 Đai giữ ống 88 cái
48 Keo dán ống 8 tuýp
H Xây dựng: Phần PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x150 4 hộp
2 Bình chữa cháy ABC MFZ4-4kg 8 bình
3 Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 2-4h 6 cái
4 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn có bộ lưu điện 2-4h 2 cái
5 Tiêu lệnh, nội quy 2 bộ
I Xây dựng: Phần san nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 13,12 100m3
2 Mua đất đắp tại mỏ Hưng Tây 12.763,35 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 5,6475 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 107,3025 100m3
J Xây dựng: Phần hàng rào
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III 114,741 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 2,6773 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 20,9 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 115,5 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 77 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,2749 100m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,6842 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 9,68 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,0887 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 42,7275 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 11,1296 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 60,5616 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 760,1352 m2
14 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 94,72 m
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 814,88 m
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 820,6968 m2
K Xây dựng: Phần sân, bồn hoa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 10,5762 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 8,669 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 9,1987 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,5254 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 79,8235 m2
6 Dán gạch vỉ, XM PCB40 79,8235 m2
7 Trồng cỏ lá tre 432,6624 m2
8 Trồng hoa Di Nha 269,56 m2
9 Trồng cây Cau cao 24 cây
10 Trồng cây Cau Sâm banh 8 cây
11 Trồng cây Bạch tuyết 290,352 m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 429,2 m3
13 Lát gạch terrazzo 400x400, XM PCB40 4.290 m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 88 m3
15 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 105,6 m3
L Xây dựng: Phần mương thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 4,1419 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 69,6958 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 1,7229 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 27,6781 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 27,2079 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 2,9962 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 46,9568 m3
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,9039 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,7165 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 13,4016 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 298 cái
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 384,4032 m2
13 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát dày 1,5cm) 191,28 m2
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,8204 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->