Gói thầu: gói thầu số 3; xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200941396-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 3; xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200941381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kết dư ngân sách huyện năm 2018(đợt 1) cho các đơn vị trường học thuộc huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 08:31:00 đến ngày 2020-09-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 397,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH VỚI 08 BỆ XÍ (04 BỆ XÍ NAM VÀ 04 BỆ XÍ NỮ) CƠ SỞ CHÍNH
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m - Cấp đất II 12,98 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II 7,8227 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 0,1288 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 9,002 m3
5 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 2,3255 m3
6 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 4,024 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 0,357 m3
8 kẻ ron 20 m
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 4,445 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 1,9505 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 0,7695 m3
12 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 2,632 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật 0,064 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật 0,1026 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng 0,2704 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm 0,0098 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm 0,1554 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,0697 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 0,3503 tấn
20 Lát nền. sàn gạch ceramic 250x250mm- Tiết diện gạch ≤ 0.09m2. XM PCB40 40,9 m2
21 Ốp tường trụ. cột gạch ceramic 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0.16m2. XM PCB40 85,27 m2
22 Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 3,094 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường 3,094 m2
24 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,094 m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 1,068 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật 0,2136 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,0269 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 0,1354 tấn
29 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 15,78 m2
30 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 1,974 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng 0,2632 100m2
32 Trát xà dầm. vữa XM M100. PCB40 19,74 m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,0234 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 0,2022 tấn
35 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 0,9327 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan 0,1503 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,0588 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m 0,0286 tấn
39 Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M100. PCB40 15,03 m2
40 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 6,15 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng 6,15 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 9,9671 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 0,4844 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 3,062 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm. vữa XM M100. PCB40 3,36 m2
46 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 83,082 m2
47 Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 83,7569 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường 164,711 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần 50,55 m2
50 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 83,082 m2
51 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 132,179 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm 12,64 m2
53 Cừa đi nhôm kính hệ 700 kính mờ 5ly (chia ô vuông) 4 m2
54 Cừa đi nhôm kính hệ 700 kính mờ 5ly (không chia ô vuông) 8,64 m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 4.2zem 0,4958 100m2
56 Gia công xà gồ thép 0,3346 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép 0,3346 tấn
58 Bulong nở D8 24 Cái
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 24,52 1m2
60 Tay vịn inox tròn D42x1.2 4 M
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m 0,75 100m2
62 Đắp đất màu trồng cây 0,1995 m3
63 Lắp đèn HQ đơn 1.2m 1x40W 220V 4 bộ
64 Lắp đèn compact 20W 8 bộ
65 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 cái
66 Lắp công tắc âm 1 cực 16A-250V 12 cái
67 Lắp đặt bộ ngắt điện tự động MCB 2P 20A 1 cái
68 Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗ 6 hộp
69 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ 1 hộp
70 Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 2 hộp
71 Lắp đặt hộp nối dây vuông KT 150x150x50 1 hộp
72 Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x1.5mm2 130 m
73 Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x2.5mm2 50 m
74 Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x5mm2 60 m
75 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm 60 m
76 Băng keo cách điện 2 Cuộn
77 Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm 12 cái
78 Lắp đặt xí xổm 8 bộ
79 Lắp đặt Lavabo 2 bộ
80 Lắp đặt vòi đồng 20 bộ
81 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 0,28 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 0,25 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 0,18 100m
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 0,38 100m
86 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 0,5 100m
87 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 0,18 100m
88 Lắp đặt côn nhựa D90 x D42 4 cái
89 Lắp đặt côn nhựa D27 x D21 5 cái
90 Lắp đặt y nhựa D114 8 cái
91 Lắp đặt khuỷu 90o D90 8 cái
92 Lắp đặt khuỷu 90o D42 8 cái
93 Lắp đặt khuỷu 90o D34 3 cái
94 Lắp đặt khuỷu 90o D27 10 cái
95 Lắp đặt khuỷu 90o D21 6 cái
96 Lắp đặt khuỷu 45o D114 8 cái
97 Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 27x21mm 17 cái
98 Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 90x34mm 2 cái
99 Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 90x42mm 12 cái
100 Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm 3 cái
101 Lắp đặt tê nhựa đường kính 42mm 2 cái
102 Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm 6 cái
103 Lắp đặt khóa nhựa D27 5 cái
104 Lắp đặt khóa nhựa D34 2 cái
105 Lắp đặt van phao D34 1 cái
106 Lắp đặt Khuỷu 90 khâu ren trong đường kính 21mm 24 cái
107 Băng keo non 5 Cuộn
108 Keo dán 1 Kg
109 Motor 1HP 1 Cái
110 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m - Cấp đất II 36,9067 1m3
111 Đắp đất nền móng công trình. nền đường 9,2267 m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6. M100. XM PCB40 2,976 m3
113 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 0,392 m3
114 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 6,7896 m3
115 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 1,1254 m3
116 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0024 100m3
117 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 7,84 m2
118 Trát tường trong dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 40,296 m2
119 Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,0332 m3
120 Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn 0,0779 tấn
121 Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp 0,036 100m2
122 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg 10 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN GỒM 02 BỆ XÍ (01 NAM VÀ 01 NỮ) ĐIỂM LẺ HỘI TÂM
1 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II 5,132 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình. nền đường 1,7107 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,9056 m3
4 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 1,5683 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 3,4773 m3
6 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 0,62 m3
7 SXLD. tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm. giằng 0,031 100M2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,0054 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 0,0435 tấn
10 Lát nền. sàn gạch ceramic 300x300mm- Tiết diện gạch ≤ 0.09m2. XM PCB40 8,91 m2
11 Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450 ≤0.16m2. XM PCB40 29,44 m2
12 Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 2,79 m2
13 Miết mạch tường gạch loại lõm 2,79 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường 2,79 m2
15 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,79 m2
16 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 0,375 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan 0,068 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,0156 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m 0,03 tấn
20 Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa mác 75 6,8 M2
21 Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 1,5 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng 1,5 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 3,3129 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 0,7233 m3
25 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 1,89 m2
26 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 23,84 m2
27 Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 20,34 m2
28 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 6,48 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường 31,56 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần 13,28 m2
31 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 37,12 m2
32 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 7,72 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm 6,48 m2
34 Cửa đi nhôm kính hệ 700 (kính mờ 5ly ko chia ô) 5,04 M2
35 Cửa sổ lật nhôm kính hệ 700 kính mờ 5ly 1,44 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4.2zem 0,1998 100m2
37 Gia công xà gồ thép 0,1046 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép 0,1046 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 6,66 1m2
40 Trần tole lạnh dày 2.7z + khung trần 7,5 M2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m 0,413 100m2
42 Lắp đèn compact 20W 4 bộ
43 Lắp công tắc âm 1 cực 16A-250V 4 cái
44 Lắp đặt bộ ngắt điện tự động MCB 2P 10A 1 cái
45 Lắp đặt hop + mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 lỗ 4 cái
46 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ 1 hộp
47 Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 2 hộp
48 Lắp đặt hộp nối dây vuông KT 150x150x50 1 hộp
49 Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x1.5mm2 60 m
50 Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x2.5mm2 30 m
51 Kéo rải dây điện đơn. loại dây 1x5mm2 20 m
52 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 luồn dây điện âm 30 m
53 Băng keo cách điện 2 Cuộn
54 Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm 4 cái
55 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
56 Lắp đặt Lavabo 2 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 114mm 0,042 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 60mm 0,09 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 34mm 0,045 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 27mm 0,155 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo. đường kính ống 21mm 0,07 100m
63 Lắp đặt co lơi PVC D114 5 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 8 cái
65 Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 3 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 9 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 2 cái
68 Lắp đặt co PVC D34x27mm 2 cái
69 Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm 6 cái
70 Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm 5 cái
71 Lắp đặt tê rút nhựa đường kính 27x21mm 5 cái
72 Lắp đặt co nhựa PVC D27 2 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PVC D21 12 cái
74 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 2 cái
75 Lắp đặt van PVC D21 4 cái
76 Lắp đặt van PVC D27 7 cái
77 Lắp đặt van PVC D34 1 cái
78 Lắp nút bịt PVC D21 4 cái
79 Lắp nút bịt PVC D27 4 cái
80 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m - Cấp đất II 18,4533 1m3
81 Đắp đất nền móng công trình. nền đường 4,6133 m3
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6. M100. XM PCB40 1,488 m3
83 Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 0,196 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 3,3948 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 0,5627 m3
86 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0012 100m3
87 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 3,92 m2
88 Trát tường trong dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 20,148 m2
89 Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5166 m3
90 Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn 0,039 tấn
91 Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp 0,018 100m2
92 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->