Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200944842-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Bình Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200944115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 (Phân bổ tại Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 07:49:00 đến ngày 2020-09-24 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,368,264,364 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: 03 phòng học
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,482 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,914 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,807 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,862 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 tấn
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,382 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 tấn
11 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 100m2
B Nền nhà (TH1)
1 Xây móng bằng đá chẻ 13x18x38, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,332 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày <10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,031 m3
5 Xây bể phốt, đá chẻ 13x18x38, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,462 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,858 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,628 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,873 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
12 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
14 Lắp đặt tê nhựa, đường kính =114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
C Phần thân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,986 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,753 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,965 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,002 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,369 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày <10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,988 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,737 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,564 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,381 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,799 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 100m2
19 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,518 1m2
20 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 250x250 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 1m2
21 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,66 1m2
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày <10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,524 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày >10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,974 m3
24 Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,936 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,786 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,331 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,94 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,702 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,153 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 766,117 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,795 m2
32 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,003 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,003 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7 m
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.151,126 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,786 m2
37 Lợp mái bằng tole mạ kẽm dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,029 100m2
38 Sản xuất xà gồ thép C45x100x10x0.25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,807 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,807 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,137 m2
41 SXLD cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 876 cái
42 LD ống thoát nước tràn PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
45 SXLD cầu chắn rác bằng thép D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
46 SXLD hoàn thiện cửa đi cửa nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) dày 1,2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38ly (hệ 760) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3 m2
47 SXLD hoàn thiện cửa đi lật bằng lam ri nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
48 SXLD hoàn thiện cửa sổ cửa nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) dày 1,2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38ly (hệ 760) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m2
49 SX hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 thanh ngang a 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m2
51 SXLD hoàn thiện vách kính nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) hệ 720-760 kính trắng dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
52 SXLD tay vịn Inox D60 dày 1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
53 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 100m2
54 Ốp đá granit bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,34 m2
D Cấp điện trong nhà
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
2 Lắp đặt cầu chì hộp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi 4 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Lắp đặt đèn LED Tube MD9L T8x1/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần D LN03L 270/14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Lắp đặt quạt điện, quạt trần đảo chiều 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Bộ điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Đế âm, mặt điều khiển quạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
17 Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
18 Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 32 mm, dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt ngầm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 20 mm, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt ngầm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 16 mm, dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 hộp
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
24 Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 200x150x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
8 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK cút d=20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, ĐK cút d=20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng PP hàn, ĐK côn d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK tê d=25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK tê d=40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Dây cấp nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
21 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
24 Lắp đặt vòi nước (rô mi nê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
31 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
33 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK tê d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
36 Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK tê d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
F Hạng mục: 02 phòng học
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,095 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,139 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,268 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 tấn
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,091 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 tấn
11 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m2
G Nền nhà (TH1)
1 Xây móng bằng đá chẻ 13x18x38, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,538 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày <10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 m3
5 Xây bể phốt, đá chẻ 13x18x38, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,271 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,944 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,388 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
12 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
14 Lắp đặt tê nhựa, đường kính =114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
H Phần thân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,977 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,655 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,748 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày <10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,988 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,868 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,879 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,333 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
19 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,682 1m2
20 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 250x250 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,66 1m2
21 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,2 1m2
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày <10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,477 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày >10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,467 m3
24 Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,544 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,374 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,378 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,954 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,743 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,89 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,032 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,587 m2
32 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,43 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,43 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,695 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,654 m2
37 Lợp mái bằng tole mạ kẽm dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,149 100m2
38 Sản xuất xà gồ thép C45x100x10x0.25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9 m2
41 SXLD cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,8 cái
42 LD ống thoát nước tràn PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
43 Lắp đặt ống thông dầm PVC D34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
46 SXLD cầu chắn rác bằng thép D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 SXLD hoàn thiện cửa đi cửa nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) dày 1,2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38ly (hệ 760) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,68 m2
48 SXLD hoàn thiện cửa đi lật bằng lam ri nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
49 SXLD hoàn thiện cửa sổ cửa nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) dày 1,2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38ly (hệ 760) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
50 SX hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 thanh ngang a 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
52 SXLD hoàn thiện vách kính nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) hệ 720-760 kính trắng dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
53 SXLD tay vịn Inox D60 dày 1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m
54 SXLD lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
55 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 100m2
56 Ốp đá granit bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,829 m2
I Cấp điện trong nhà
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
2 Lắp đặt cầu chì hộp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi 4 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt đèn LED Tube MD9L T8x1/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần D LN03L 270/14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Lắp đặt quạt điện, quạt trần đảo chiều 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Bộ điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Đế âm, mặt điều khiển quạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
18 Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 32 mm, dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt ngầm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 20 mm, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt ngầm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 16 mm, dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
24 Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 200x150x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
8 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK cút d=20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, ĐK cút d=20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng PP hàn, ĐK côn d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK tê d=25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK tê d=40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Dây cấp nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt vòi nước (rô mi nê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
31 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK tê d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK tê d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
K Hạng mục: Nhà xe
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,176 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
4 Đắp cát công trình nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
5 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,916 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
8 Gia công lắp dựng bu lông M20x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1775 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1775 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép 40x60*2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6939 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8051 100m2
16 Gia công lắp dựng lưới rèm che Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
L Hạng mục: Sân vườn
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,23 m3
4 Lát gạch sân trường gạch Terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,6 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m3
M Hạng mục: chống sét
1 Kim thu sét hãng LIVA có bán kính bảo vệ Rp = 70M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt cáp đồng trần M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
3 Lắp đặt cáp CV lõi đồng PVC M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
4 Cột đỡ kim thu sét ống Inox D49 dày 2.6mm, L= 7.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt ống luồn bảo vệ dây đồng, ĐK ống d=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
6 Khớp nối, dây cáp không rỉ neo trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
7 Tăng đơ tăng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
9 ốc siết cáp OT10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
10 Bu lông đế kim D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Bản mã 200x400x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
15 Khoan giếng lỗ khoan D100 thả cọc đồng tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
16 Đo kiểm tra điện trở nối đất của hệ thống tiếp địa và cấp chứng nhận điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
N Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1 Bảng Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
2 Bình khí CO2 (MT3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
3 Bình bột MFZ/ABC4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
4 Khay đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
O Hạng mục: Báo cháy tự động
1 Lắp đặt đầu báo khói lon Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 10 đầu
2 Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động (loại 8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
3 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 5 chuông
6 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 kênh và bộ ắc qui tự sạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 80x80 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
9 Lắp đặt Cáp tín hiệu 2 ruột đồng Cu/PVC 2C1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
10 Lắp đặt Cáp tín hiệu 2 ruột đồng Cu/PVC 2C1x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
11 Lắp đặt Cáp tín hiệu 4 ruột đồng Cu/PVC 4C1x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m, ĐK ống d =20/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
15 Chi phí kiểm định TB PCCC & nghiệm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->