Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Bình Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 (Phân bổ tại Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 07:49:00 đến ngày 2020-09-24 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,368,264,364 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: 03 phòng học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,482 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,914 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,807 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,862 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| B | Nền nhà (TH1) | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 13x18x38, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,332 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày <10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | m3 |
| 5 | Xây bể phốt, đá chẻ 13x18x38, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,462 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,858 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,628 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính =114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,986 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,753 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,965 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,002 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,369 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày <10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,737 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,564 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,381 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,799 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | 100m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,518 | 1m2 |
| 20 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 250x250 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | 1m2 |
| 21 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,66 | 1m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày <10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,524 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày >10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,974 | m3 |
| 24 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,936 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,786 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,331 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,94 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,702 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,153 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,117 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,795 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,003 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,003 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,126 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,786 | m2 |
| 37 | Lợp mái bằng tole mạ kẽm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,029 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép C45x100x10x0.25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,137 | m2 |
| 41 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876 | cái |
| 42 | LD ống thoát nước tràn PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 45 | SXLD cầu chắn rác bằng thép D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | SXLD hoàn thiện cửa đi cửa nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) dày 1,2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38ly (hệ 760) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | m2 |
| 47 | SXLD hoàn thiện cửa đi lật bằng lam ri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 48 | SXLD hoàn thiện cửa sổ cửa nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) dày 1,2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38ly (hệ 760) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 49 | SX hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 thanh ngang a 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 51 | SXLD hoàn thiện vách kính nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) hệ 720-760 kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 52 | SXLD tay vịn Inox D60 dày 1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | 100m2 |
| 54 | Ốp đá granit bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,34 | m2 |
| D | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì hộp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn LED Tube MD9L T8x1/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN03L 270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần đảo chiều 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Bộ điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Đế âm, mặt điều khiển quạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 32 mm, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt ngầm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 20 mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt ngầm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 16 mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 24 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 200x150x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK cút d=20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, ĐK cút d=20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng PP hàn, ĐK côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK tê d=25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK tê d=40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Dây cấp nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi nước (rô mi nê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK tê d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK tê d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| F | Hạng mục: 02 phòng học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,095 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,139 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,268 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| G | Nền nhà (TH1) | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 13x18x38, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,538 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày <10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | m3 |
| 5 | Xây bể phốt, đá chẻ 13x18x38, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,271 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,944 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,388 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính =114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| H | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,977 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,748 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày <10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,868 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,879 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,333 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,682 | 1m2 |
| 20 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 250x250 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,66 | 1m2 |
| 21 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2 | 1m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày <10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,477 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày >10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,467 | m3 |
| 24 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,544 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,374 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,378 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,954 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,743 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,89 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,032 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,587 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,43 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,43 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,695 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,654 | m2 |
| 37 | Lợp mái bằng tole mạ kẽm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép C45x100x10x0.25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m2 |
| 41 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,8 | cái |
| 42 | LD ống thoát nước tràn PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thông dầm PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | SXLD cầu chắn rác bằng thép D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | SXLD hoàn thiện cửa đi cửa nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) dày 1,2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38ly (hệ 760) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | m2 |
| 48 | SXLD hoàn thiện cửa đi lật bằng lam ri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 49 | SXLD hoàn thiện cửa sổ cửa nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) dày 1,2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38ly (hệ 760) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 50 | SX hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 thanh ngang a 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 52 | SXLD hoàn thiện vách kính nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) hệ 720-760 kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 53 | SXLD tay vịn Inox D60 dày 1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 54 | SXLD lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m2 |
| 56 | Ốp đá granit bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,829 | m2 |
| I | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì hộp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn LED Tube MD9L T8x1/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN03L 270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần đảo chiều 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Bộ điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Đế âm, mặt điều khiển quạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn loại dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 32 mm, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt ngầm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 20 mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt ngầm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 16 mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 24 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 200x150x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK cút d=20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, ĐK cút d=20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng PP hàn, ĐK côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK côn d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK tê d=25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK tê d=40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Dây cấp nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi nước (rô mi nê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK tê d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK tê d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | Hạng mục: Nhà xe | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,916 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng bu lông M20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép 40x60*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6939 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8051 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng lưới rèm che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| L | Hạng mục: Sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,1 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,23 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân trường gạch Terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m3 |
| M | Hạng mục: chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét hãng LIVA có bán kính bảo vệ Rp = 70M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CV lõi đồng PVC M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Cột đỡ kim thu sét ống Inox D49 dày 2.6mm, L= 7.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống luồn bảo vệ dây đồng, ĐK ống d=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 6 | Khớp nối, dây cáp không rỉ neo trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Tăng đơ tăng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 9 | ốc siết cáp OT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Bu lông đế kim D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Bản mã 200x400x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 15 | Khoan giếng lỗ khoan D100 thả cọc đồng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 16 | Đo kiểm tra điện trở nối đất của hệ thống tiếp địa và cấp chứng nhận điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| N | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bảng Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 2 | Bình khí CO2 (MT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 3 | Bình bột MFZ/ABC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 4 | Khay đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| O | Hạng mục: Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động (loại 8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 kênh và bộ ắc qui tự sạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp 80x80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2 ruột đồng Cu/PVC 2C1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2 ruột đồng Cu/PVC 2C1x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 4 ruột đồng Cu/PVC 4C1x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m, ĐK ống d =20/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 15 | Chi phí kiểm định TB PCCC & nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi