Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200942462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 10:47:00 đến ngày 2020-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,668,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 48 | m³ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2355 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 2,97 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất bùn | 7,128 | 100m | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 12 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 13,2 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,276 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn đường kính <=10mm | 0,3679 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,3143 | tấn | |
| 10 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | 8,01 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 15 | cấu kiện | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0735 | 100m3 | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 0,47 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | 1,86 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 0,81 | m3 | |
| 16 | Gạch xây không nung vữa M75 | 1,36 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 8 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | 0,056 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 20 | Cốt thép tấm bản D=<10mm | 0,0352 | tấn | |
| 21 | Cốt thép tấm bản D>10mm | 0,028 | tấn | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công | 67,128 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (tạm tính 90%) | 6,0415 | 100m³ | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8833 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,9496 | 100m3 | |
| 5 | mua đất để đắp | 356,1345 | m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,823 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 835,3 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 496,38 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 133,16 | m3 | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | 0,1631 | 100m² | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | 1,2361 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất bùn | 326,235 | 100m | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 145,6 | m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,7752 | 100m3 | |
| 9 | Phá bờ vây | 2,7752 | 100m3 | |
| 10 | Bơm nước | 14 | ca | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 189,3 | m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 17,037 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 15,83 | 100m³ | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,03 | 100m3 | |
| 15 | mua đất để đắp | 2.039,2206 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 16,9 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 16,9 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi