Gói thầu: Xây lắp, hoàn trả mặt bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200905485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây lắp, hoàn trả mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200410622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 11:02:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,522,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp cống bể phục vụ ngầm hóa | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự li vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự li vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công ống nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,737 | 100 ống |
| 6 | Vận chuyển thủ công ống nhựa các loại, cự li vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,737 | 100 ống |
| 7 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,77 | 1000v |
| 8 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ các loại, cự li vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,77 | 1000v |
| 9 | Bốc dỡ thủ công xi măng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,253 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công xi măng các loại, cự li vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,253 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ thủ công cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,915 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công cát đen, cự li vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,915 | m3 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,735 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự li vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,735 | m3 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,374 | m3 |
| 16 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự li vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,374 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thảI bằng ô tô tự đổ từ Km 0 đến Km 1, ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,079 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự li từ Km 2 đến Km 5, ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,079 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp từ Km 6 đến Km 12, ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,079 | 100m3 |
| 20 | Đào đất hố bể cáp, rộng <3m, sâu <2m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,003 | m3 |
| 21 | Đào đất hố bể cáp, rộng <3m, sâu <2m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,517 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt đường ồng đường cáp có mở máI taluy, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,8 | m3 |
| 23 | Đào đất đặt đường ồng đường cáp có mở máI taluy, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,3 | m3 |
| 24 | Đắp đất đường ống, đường cống, đất cấp 2, cấp 3, hệ số K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,454 | m3 |
| 25 | Cắt đường nhựa đường bê tông asphalt, đường bê tông, hè bê tông dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,852 | 100m |
| 26 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,506 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,746 | m3 |
| 28 | Phá dỡ hè. Nền gạch terrazzo, đá tự nhiên, hè bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,056 | m2 |
| 29 | Phá dỡ hè. Nền lát gạch block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,075 | m2 |
| 30 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F61, số lượng 01 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,175 | 100m |
| 31 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 nong 1 đầu, số lượng 01 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,687 | 100m |
| 32 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P F110 nong 1 đầu, số lượng 01 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,782 | 100m |
| 33 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 nong 1 đầu, số lượng 02 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,962 | 100m |
| 34 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P, F110 nong 1 đầu, số lượng 02 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,13 | 100m |
| 35 | Lắp ống dẫn cáp loại ống Fe, F113,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m |
| 36 | Lắp ống dẫn cáp loại ống Fe, F113,5, treo lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 37 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 nong 1 đầu, số lượng 04 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 100m |
| 38 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P F110 nong 1 đầu, số lượng 04 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút cong PVC R135 F61 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút cong PVC F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 41 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công kết hợp đầm máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311 | m3 |
| 42 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 356x356 dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | bể |
| 43 | Xây lắp bể Ganivô khung nắp bê tông 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bể |
| 44 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bể |
| 45 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 46 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 47 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới đường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 48 | Xây lắp bể 2 nắp đan dọc, xây bể cáp bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 49 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 50 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 51 | Xây lắp bể 3 nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 52 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 53 | Bể cáp 3 đan vuông dưới hè (Xây lại thành bể 0,3m, bao gồm tháo và lắp lại khung, nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 54 | Bể cáp 3 đan vuông dưới đường (Xây lại thành bể 0,3m, bao gồm tháo và lắp lại khung, nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 55 | Bể cáp 4 đan vuông dưới hè (Xây lại thành bể 0,3m, bao gồm tháo và lắp lại khung, nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 56 | Xây bệ tủ phối cáp. loại bệ tủ kỹ thuật phối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bệ tủ |
| 57 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 bể |
| 58 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bể |
| 59 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bể |
| 60 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bể |
| 61 | Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 bể |
| 62 | Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 2 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bể |
| 63 | Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bể |
| 64 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 bể |
| 65 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bể |
| 66 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 2 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bể |
| 67 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bể |
| 68 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bể |
| 69 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bể |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bể |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bể |
| 73 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020 | nút |
| 74 | Lắp đặt gá đỡ ống dẫn cáp 2 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gá đỡ ống dẫn cáp 4 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381 | bộ |
| 76 | RảI băng báo hiệu cáp đồng, cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | km |
| B | Sửa chữa tuyến cống bể hiện trạng | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện. Loại bùn lỏng (Nạo vét bùn tại các vị trí Bể, tính mỗi bể 1,1m3 bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn sau khi nạo vét hố ga bể cáp bằng xe bồn 3m3 đến đổ tại nơI qui định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m3 |
| 3 | Sửa chữa, lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 phục vụ việc vá ống điểm bị tắc thông ghi trên tuyến, loại 06 ống dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điểm |
| 4 | Sửa chữa, lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 phục vụ việc vá ống điểm bị tắc thông ghi trên tuyến, loại 05 ống dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 5 | Sửa chữa, lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 phục vụ việc vá ống điểm bị tắc thông ghi trên tuyến, loại 03 ống dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | điểm |
| 6 | Sửa chữa, lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 phục vụ việc vá ống điểm bị tắc thông ghi trên tuyến, loại 02 ống dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | điểm |
| 7 | Sửa chữa, lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 phục vụ việc vá ống điểm bị tắc thông ghi trên tuyến, loại 06 ống dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 8 | Sửa chữa, lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 phục vụ việc vá ống điểm bị tắc thông ghi trên tuyến, loại 04 ống dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 9 | Sửa chữa, lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 phục vụ việc vá ống điểm bị tắc thông ghi trên tuyến, loại 03 ống dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điểm |
| 10 | Sửa chữa, lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 phục vụ việc vá ống điểm bị tắc thông ghi trên tuyến, loại 02 ống dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 11 | Đục lỗ thông tường gạch. Chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ đục <=0,04m2 (Đục thành bể để lắp đặt ống bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | lỗ |
| C | Hoàn trả đường | |||
| 1 | Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 28 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,099 | m2 |
| 2 | Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm (tuyến Ganivo dưới đường asphalt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,407 | m2 |
| 3 | Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,506 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,506 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,506 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,506 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,506 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày 10cm, mac 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,746 | m3 |
| 9 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (Cứ 1m2 hoàn trả cần tưới 5m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,969 | m2 |
| D | Hoàn trả hè | |||
| 1 | Sửa chữa lớp móng bằng cát vàng gia cố 8% xi măng cho nền gạch block độ dày lớp hoàn trả 10cm (Hè lát gạch block màu, VD mã H-07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,107 | m3 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm mặt hè, nền gạch block (Hè lát gạch block màu, VD mã H-07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,075 | m2 |
| 3 | Sửa chữa, lát hè bằng gạch block (Loại gạch bát giác) - tính sử dụng 70% gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,075 | m2 |
| 4 | Sửa chữa, lát hè bằng gạch block (Loại gạch terrazoo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,375 | m2 |
| 5 | Lát đá granit nhân tạo, Kích thước gạch 40x40(cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,565 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng mặt hè bê tông (dày 100mm), mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng mặt hè terrazzo, đá granit (dày 80mm), mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m3 |
| 8 | Đổ vữa lót nền hè terrazzo, đá grannit (dày 20mm), mac 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,9 | m2 |
| 9 | Nạo đất, tưới nước, rửa hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (Cứ 1m2 hoàn trả cần tưới 5m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 919,1 | m2 |
| 10 | Đào đất lấp tạm phục vụ hoàn trả xây dựng tuyến đường ồng đường cáp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,359 | m3 |
| 11 | Đào đất lấp tạm phục vụ hoàn trả xây dựng tuyến đường ồng đường cáp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,951 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thảI bằng ô tô tự đổ từ Km 0 đến Km 1, ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,763 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự li từ Km 2 đến Km 7, ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,763 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp từ Km 8 đến Km 12, ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,763 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi