Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (xây lắp + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 10:38:00 đến ngày 2020-09-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,139,907,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5561 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1854 | 100m3 |
| 3 | Đắp Base công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,0589 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5561 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,1434 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,1434 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,468 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 132,7678 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8199 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1096 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,0605 | Tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông cột, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6592 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2877 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5725 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0102 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,5902 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 137,7441 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,985 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 324,48 | m |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,3858 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7458 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9659 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2192 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,4067 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,2312 | m3 |
| 26 | Đổ bê , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,864 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0915 | Tấn |
| 29 | Đổ bê , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1831 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2778 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3616 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,706 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,206 | m2 |
| 34 | Đổ bê . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,75 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0594 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 37 | Đổ bê tông, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6528 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0483 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1536 | Tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6109 | Tấn |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,9553 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0834 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3718 | Tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1507 | Tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3415 | Tấn |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,2465 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3989 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8756 | Tấn |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,93 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,155 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | Tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,512 | Tấn |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,7696 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6632 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4348 | Tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7262 | Tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6182 | Tấn |
| 58 | Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,2405 | m3 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3796 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3033 | Tấn |
| 61 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0501 | m3 |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6155 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3306 | Tấn |
| 64 | Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4024 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,132 | Tấn |
| 66 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,5678 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,156 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4316 | m3 |
| 71 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 286,3128 | m2 |
| 72 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 816,241 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95,563 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 339,889 | m2 |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 325,08 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 254,16 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có chống kiềm, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.251,693 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có chống kiềm, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 286,3128 | m2 |
| 79 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,55 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,015 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,6832 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic Prime hoặc tương đương 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 371,7017 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,805 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bắng tấm Compact HPL màu vân gỗ bao gồm cả phụ kiện ( Tương đương sản phẩm của Công ty TNHH TM DV Thiên Tường Phúc) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,955 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,569 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,7507 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1847 | m3 |
| 88 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 271,1454 | m2 |
| 89 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 808,0652 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,4272 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 434,4612 | m2 |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 244,28 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 225,4 | m |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có chống kiềm, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.258,9536 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jonton hoặc tương đương, 1 nước lót có chống kiềm, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 271,1454 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic Prime hoặc tương đương 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 323,0259 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường 300x600mm tương đương hãng Viglacera mã UB3601, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,015 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,6832 | m2 |
| 99 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,6832 | m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bắng tấm Compact HPL màu vân gỗ bao gồm cả phụ kiện ( Tương đương sản phẩm của Công ty TNHH TM DV Thiên Tường Phúc) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,955 | m2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng lan can thép bao gồm cả lắp dựng, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,96 | m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,4614 | m3 |
| 103 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,666 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1947 | m3 |
| 105 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1995 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2312 | Tấn |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có chống kiềm, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,666 | m2 |
| 108 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,26 | m2 |
| 109 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,1354 | m2 |
| 110 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,2 | m |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9427 | Tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9427 | Tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 182,35 | m2 |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2038 | 100m2 |
| 115 | Máng thoát nước bằng tôn dày 0,42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,2 | m |
| 116 | Đắp biểu tượng Quốc huy + Hoa văn bao gồm cả sơn hoàn thiện | Theo bản vẽ chi tiết | 1 | 1 biểu tượng |
| 117 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,389 | m3 |
| 118 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0073 | Tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0378 | Tấn |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3402 | m3 |
| 122 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1738 | Tấn |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6278 | m3 |
| 125 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,259 | m2 |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,7609 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót có chống kiềm, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,5019 | m2 |
| 128 | Sản xuất lắp dựng lan can thép bao gồm cả lắp dựng, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,426 | m2 |
| 129 | Sản xuất lắp dựng cửa đi liền vách bằng nhôm hệ Việt - Pháp đố to hệ 4400 hoặc tương đương kính trắng 2 lớp dầy 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,174 | m2 |
| 130 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,018 | m2 |
| 131 | Phụ kiện kim khí VVP cửa thủy lực tương đương xuất xứ nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ Việt - Pháp đố to hệ 4400 hoặc tương đương kính trắng 2 lớp dầy 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,304 | m2 |
| 133 | Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ Việt - Pháp hệ đố to 4400 hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dầy 6,38mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,75 | m2 |
| 134 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ Việt - Pháp kính trắng 2 lớp dầy 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,72 | m2 |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x25 +1x16) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x10 +1x6) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x6,0mm2 (loại dây Trần Phú hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x4,0mm2 (loại dây Trần Phú hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 620 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x2,5mm2 (loại dây Trần Phú hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 980 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x1,5mm2 (loại dây Trần Phú hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.700 | m |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (mặt, hạt loại Sino Vanlock hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | Cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (mặt, hạt loại Sino Vanlock hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (mặt, hạt loại Sino Vanlock hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (mặt, hạt loại Sino Vanlock hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | Cái |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Cái |
| 148 | Sản xuất lắp đặt hộp chứa Aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 149 | Sản xuất lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 150 | Sản xuất lắp đặt tủ điện tổng 600x400x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước 300x300 đến 350x350 trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 152 | Đèn lốp D180, bóng compact 21W- 220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 153 | Bộ gắn đèn tường, bóng compact , loại 1x26w-220v | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 155 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37 | Bộ |
| 156 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 3 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 157 | Sản xuất lắp đặt hộp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | hộp |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 630 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 480 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 165 | m |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | Cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | Cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 165 | Dây nối đất 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 166 | Dây nối đất 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 167 | Dây nối đất 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 310 | m |
| 168 | Dây nối đất 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 470 | m |
| 169 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cọc |
| 170 | Thanh tiếp địa - thép det 25x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 171 | Cáp đồng bện M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 172 | Cầu đấu 75A-3p | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 173 | Cầu đấu 40A-3p | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 174 | Cầu đấu 32A-2p | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 175 | Cầu đấu 25A-2p | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 176 | Cầu đấu 20A-2p | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m3 |
| 179 | Sản xuất lắp đặt bu lông M24 âm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 180 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cọc |
| 181 | Đào đất, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,15 | m3 |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,56 | m |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,15 | m3 |
| 184 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn ruột 3x4mm2+1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 156 | m |
| 185 | Sản xuất lắp dựng hệ thống cột đèn, cột thép đa giác cao 9m + cần đèn cao 2m + đèn Led 200W tương đương nhãn hiệu SOLIGHTING mã SO-SL01-200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 186 | Sản xuất lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 187 | Sản xuất lắp đặt bình cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 188 | Giá đựng bình cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Cái |
| 190 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cọc |
| 191 | Kéo rải dây chống sét trên tường và mái, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 192 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 193 | Thanh tiếp địa - thép det 25x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 194 | Sản xuất lắp đặt bật sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 175 | Cái |
| 195 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P măng sông, D=20mm dài 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,5 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P măng sông, D=25mm dài 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,5 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P măng sông, D=32mm dài 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,5 | m |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng P.P măng sông, D=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng P.P măng sông, D=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng P.P măng sông, D=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, D=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P măng sông, D=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P măng sông, D=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P măng sông, D=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 206 | Van 01 chiều fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 207 | Van chặn fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 208 | Van chặn fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 209 | Rắc co fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 210 | Rắc co fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 211 | Măng sông ren ngoài fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 212 | Măng sông ren ngoài fi 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 213 | Côn lệch tâm fi 32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 214 | Côn lệch tâm fi 25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=110mm dài 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=76mm dài 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,115 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=60mm dài 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=48mm dài 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=34mm dài 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 220 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 223 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 225 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D=110/110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D=76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D=76/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D=76/48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D=76/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D=60/48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D=48/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 232 | Nút bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 233 | Nút bịt D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 234 | Nút bịt D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 235 | Nút bịt D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 237 | Quả cầu chắn rác D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 238 | Sản xuất lắp dựng phễu thu nước D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=90mm dài 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,375 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=60mm dài 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 241 | Sản xuất lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m loại máy Pentax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 242 | Sản xuất lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 244 | Rơ le điều khiển bơm tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 245 | Sản xuất giá đỡ ống ngang và ống đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 246 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bể |
| 247 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi vệ sinh tương đương hãng Inax | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 248 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu + vòi rửa tương đương hãng Inax | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 249 | Sản xuất lắp đặt hộp xà phòng, hộp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 250 | Lặp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 251 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả INAX hoặc tương đương. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| B | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6549 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0379 | Tấn |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,436 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7206 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,5864 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2155 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2155 | Tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,837 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,837 | Tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,4226 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ độ dầy 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0829 | 100m2 |
| C | BỂ NƯỚC 30M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,466 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0178 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1012 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4288 | Tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,848 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5672 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7615 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1636 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0412 | m3 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,452 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,452 | m2 |
| 13 | Nắp bể tôn dày 2 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2245 | m3 |
| 15 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,764 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0585 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0444 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0444 | 100m2 |
| 3 | Lót nilon nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.044,42 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104,442 | m3 |
| 5 | Lát gạch bê tông, terazo (công nghệ Nga hoặc tương đương), kích thước 300x300x30mm, nặng 6kg/viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.044,42 | m2 |
| 6 | Đào đất móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,2758 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,4253 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,8635 | m3 |
| 9 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200,2872 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 170,8332 | m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,6 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,6 | m3 |
| 13 | ống HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63 | m |
| 14 | Cút HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Van khóa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0102 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,529 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4902 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1486 | m3 |
| 20 | Bu lông D8 dài 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,77 | m2 |
| 22 | SXLD cột cờ (Bao gồm: Bản mã, cột cờ, ròng rọc, cáp kéo cờ bằng sợi thép, cờ tổ quốc khổ 120x180cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,6042 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,106 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,344 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130,4 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,705 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4825 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 163 | cái |
| 31 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,9 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8512 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,827 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,8045 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0074 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,0405 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6352 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110 | cái |
| 39 | Đổ bê tông, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2224 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0288 | m3 |
| 41 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,08 | m2 |
| E | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,347 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9652 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4958 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3413 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,839 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,868 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ nhung Nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 299,12 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6174 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,65 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,62 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,67 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,42 | m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,61 | m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,61 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=110mm dài 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2727 | 100m |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7836 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3693 | 100m2 |
| 18 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,15 | m2 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,0286 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,73 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9325 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,8915 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất công trình trong phạm vi <=1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,5799 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,7182 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất công trình trong phạm vi <=1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,7182 | 100m3 |
| G | CỔNG CHÍNH + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6977 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3456 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2231 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1291 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4963 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8663 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,2557 | m2 |
| 8 | Khung tên bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cổng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5 | m |
| 10 | Lắp đặt mô tơ cổng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8727 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2081 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7476 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9171 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7843 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,0632 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,163 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,163 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,8281 | m2 |
| 22 | Đào đất móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,3673 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,492 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,8568 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,565 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,2945 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,9545 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,8104 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7062 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4717 | Tấn |
| 31 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3499 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124,982 | m2 |
| 33 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 374,0308 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 523,12 | m |
| 35 | Kẻ mạch lõm tường thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 395,2 | m |
| 36 | Đắp đầu trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95 | cái |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 499,0128 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,1429 | m3 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3345 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 468,684 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 321,4236 | m2 |
| H | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rèm cửa chất liệu vải 25% Cotton, 75% Polyeste; Kiểu may định vị & Ore & xếp ly; độ chun 2,5 lần, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo như mô tả | 85 | m2 |
| 2 | Phông nhung hội trường độ chun 2,5 lần, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo như mô tả | 35 | m2 |
| 3 | Khung khẩu hiệu Đảng CSVN (kích thước 7mx0,6m) | Theo như mô tả | 7 | m |
| 4 | Bục để tượng Bác tương đương hãng Hòa Phát mã LTS02 ( chất liệu gỗ kích thước rộng 800mm + sâu 600mm + cao 1200mm) | Theo như mô tả | 1 | Cái |
| 5 | Bục nói chuyện tương đương hãng Hòa Phát mã LT01 ( chất liệu gỗ kích thước rộng 800mm + sâu 600mm + cao 1200mm) | Theo như mô tả | 1 | Cái |
| 6 | Sao búa liềm chất liệu Mica cao cấp (kích thước đường kính sao 80cm + đường kính búa liềm 80cm) | Theo như mô tả | 1 | Bộ |
| 7 | Ảnh Các Mác - Lê Nin chất liệu Mica cao cấp (kích thước 1,2mx1m) | Theo như mô tả | 1 | Cái |
| 8 | Bàn quầy phòng 1 cửa chất liệu gỗ Công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp (kích thước dài 10m + sâu 0,65m + cao 0,75m) | Theo như mô tả | 10 | m |
| 9 | Bàn hội trường tương đương hãng Hòa Phát mã BHT12DH4V ( chất liệu gỗ kích thước rộng 1200mm + sâu 500mm + cao 750mm) | Theo như mô tả | 20 | Cái |
| 10 | Bàn chủ tọa tương đương hãng Hòa Phát mã DT1890H2 (kích thước rộng 1800mm + sâu 900mm + cao 760mm) | Theo như mô tả | 1 | Cái |
| 11 | Ghế hội trường tương đương hãng Hòa Phát mã GHT11 (kích thước rộng 420mm + sâu 520mm + cao 1020mm) | Theo như mô tả | 100 | Cái |
| 12 | Sa lông tiếp khách bao gồm 01 ghế dài + 02 ghế đơn + 02 đôn + 01 bàn chất liệu da công nghiệp Simili kết hợp khung gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy chống được mối mọt | Theo như mô tả | 8 | Bộ |
| 13 | Bàn làm việc New Trend NTP tương đương hãng Hòa Phát (kích thước rộng 1800mm + sâu 800mm + cao 750mm) | Theo như mô tả | 20 | Cái |
| 14 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát mã GL214 (kích thước rộng 580mm + sâu 520mm + cao 950-1075mm) | Theo như mô tả | 17 | Cái |
| 15 | Bàn giám đốc cao cấp tương đương hãng Hòa Phát mã DT1890V11 (kích thước rộng 1800mm + sâu 900mm + cao 760mm) | Theo như mô tả | 5 | Cái |
| 16 | Ghế lãnh đạo tương đương Hòa phát mã TQ12 (kích thước rộng 690mm + sâu 800mm + cao 1155-1210mm) | Theo như mô tả | 5 | Cái |
| 17 | Tăng âm loa đài hội trường bao gồm 04 Loa hội trường công suất mỗi chiếc 250W + 01 Cục Đẩy OBT 8800 công suất 500W + 01 Cục Đẩy OBT 7800 công suất 2150 watt cho mỗi kênh tại 4 ohms cầu nối + 01 Bộ mixer Soundcraft efx 8 công suất 35W+ 03 Micro không dây công suất phát sóng 30 mW | Theo như mô tả | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ sắt 6 ngăn để tài liệu tương đương Hòa phát mã TU09K6D (kích thước rộng 1000mm + sâu 450mm + cao 1830mm) | Theo như mô tả | 10 | Cái |
| 19 | Ma két chữ phông gián nỉ (kích thước dài 2,2m + rộng 1,1m) | Theo như mô tả | 1 | bộ |
| 20 | Máy bơm chữa cháy di dộng Diesel, công suất 15Hp tương đương hãng Kato Thái Lan -SM130E công suất 15Hp | Theo như mô tả | 1 | bộ |
| 21 | Vòi hút | Theo như mô tả | 1 | cái |
| 22 | Giỏ lọc chất liệu Gang, đường kính D65 | Theo như mô tả | 1 | cái |
| 23 | Đầu nối D65-50 chất liệu Gang, đường kính D65-50, | Theo như mô tả | 1 | cái |
| 24 | Ba chạc PCCC 65x50x50 chất liệu Gang, đường kính D65x50x50, | Theo như mô tả | 1 | Cái |
| 25 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m chất liệu sợi vải tráng cao su mềm, | Theo như mô tả | 2 | Cuộn |
| 26 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m chất liệu sợi vải tráng cao su mềm, | Theo như mô tả | 6 | Cuộn |
| 27 | Lăng phun d65 chất liệu Gang, đường kính D65, | Theo như mô tả | 1 | Cái |
| 28 | Lăng phun d50 chất liệu Gang, đường kính D50, | Theo như mô tả | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi