Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200901738-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07 (xây lắp + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200901395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 10:38:00 đến ngày 2020-09-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,139,907,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc
1 Đào móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,5561 100m3
2 Đào móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,1854 100m3
3 Đắp Base công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,0589 100m3
4 Vận chuyển đất công trình, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,5561 100m3
5 Đào san đất, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,1434 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,1434 100m3
7 Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 40,468 m3
8 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 132,7678 m3
9 Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,8199 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,1096 Tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,0605 Tấn
12 Đổ bê tông, bê tông cột, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,6592 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2877 Tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,5725 Tấn
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0102 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,5902 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 137,7441 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 138,985 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 324,48 m
20 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 23,3858 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7458 Tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,9659 Tấn
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,2192 100m2
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,4067 100m3
25 Đổ bê, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 35,2312 m3
26 Đổ bê , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,864 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0389 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0915 Tấn
29 Đổ bê , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,1831 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,2778 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3616 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,706 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 25,206 m2
34 Đổ bê . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,75 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0594 Tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
37 Đổ bê tông, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,6528 m3
38 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0483 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1536 Tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,6109 Tấn
41 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,9553 m3
42 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,0834 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3718 Tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,1507 Tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,3415 Tấn
46 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 39,2465 m3
47 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,3989 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,8756 Tấn
49 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,93 m3
50 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,155 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,144 Tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,512 Tấn
53 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,7696 m3
54 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,6632 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4348 Tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7262 Tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,6182 Tấn
58 Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 52,2405 m3
59 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,3796 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,3033 Tấn
61 Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,0501 m3
62 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6155 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3306 Tấn
64 Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,4024 m3
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,132 Tấn
66 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0706 100m2
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24 cái
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 54,5678 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 28,156 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,4316 m3
71 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 286,3128 m2
72 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 816,241 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 95,563 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 339,889 m2
75 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 325,08 m
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 254,16 m
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có chống kiềm, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.251,693 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có chống kiềm, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 286,3128 m2
79 Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 53,55 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 78,015 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,6832 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic Prime hoặc tương đương 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 371,7017 m2
83 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22,805 m2
84 Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bắng tấm Compact HPL màu vân gỗ bao gồm cả phụ kiện ( Tương đương sản phẩm của Công ty TNHH TM DV Thiên Tường Phúc) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,955 m2
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 76,569 m3
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 21,7507 m3
87 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,1847 m3
88 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 271,1454 m2
89 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 808,0652 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,4272 m2
91 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 434,4612 m2
92 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 244,28 m
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 225,4 m
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có chống kiềm, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.258,9536 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jonton hoặc tương đương, 1 nước lót có chống kiềm, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 271,1454 m2
96 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic Prime hoặc tương đương 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 323,0259 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường 300x600mm tương đương hãng Viglacera mã UB3601, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 78,015 m2
98 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,6832 m2
99 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,6832 m2
100 Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bắng tấm Compact HPL màu vân gỗ bao gồm cả phụ kiện ( Tương đương sản phẩm của Công ty TNHH TM DV Thiên Tường Phúc) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,955 m2
101 Sản xuất lắp dựng lan can thép bao gồm cả lắp dựng, sơn hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,96 m2
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,4614 m3
103 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,666 m2
104 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,1947 m3
105 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1995 100m2
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2312 Tấn
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót có chống kiềm, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,666 m2
108 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 71,26 m2
109 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 76,1354 m2
110 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 98,2 m
111 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,9427 Tấn
112 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,9427 Tấn
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 182,35 m2
114 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,2038 100m2
115 Máng thoát nước bằng tôn dày 0,42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,2 m
116 Đắp biểu tượng Quốc huy + Hoa văn bao gồm cả sơn hoàn thiện Theo bản vẽ chi tiết 1 1 biểu tượng
117 Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,389 m3
118 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0354 100m2
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0073 Tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0378 Tấn
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,3402 m3
122 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,195 100m2
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1738 Tấn
124 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6278 m3
125 Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,259 m2
126 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 37,7609 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót có chống kiềm, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 19,5019 m2
128 Sản xuất lắp dựng lan can thép bao gồm cả lắp dựng, sơn hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,426 m2
129 Sản xuất lắp dựng cửa đi liền vách bằng nhôm hệ Việt - Pháp đố to hệ 4400 hoặc tương đương kính trắng 2 lớp dầy 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,174 m2
130 Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,018 m2
131 Phụ kiện kim khí VVP cửa thủy lực tương đương xuất xứ nhập khẩu từ Đức hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
132 Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ Việt - Pháp đố to hệ 4400 hoặc tương đương kính trắng 2 lớp dầy 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20,304 m2
133 Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ Việt - Pháp hệ đố to 4400 hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dầy 6,38mm. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 51,75 m2
134 Sản xuất lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ Việt - Pháp kính trắng 2 lớp dầy 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 93,72 m2
135 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x25 +1x16) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 100 m
136 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x10 +1x6) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 m
137 Lắp đặt dây đơn loại dây 1x6,0mm2 (loại dây Trần Phú hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 50 m
138 Lắp đặt dây đơn loại dây 1x4,0mm2 (loại dây Trần Phú hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 620 m
139 Lắp đặt dây đơn loại dây 1x2,5mm2 (loại dây Trần Phú hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 980 m
140 Lắp đặt dây đơn loại dây 1x1,5mm2 (loại dây Trần Phú hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.700 m
141 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (mặt, hạt loại Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 21 Cái
142 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (mặt, hạt loại Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
143 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (mặt, hạt loại Sino Vanlock hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Cái
144 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (mặt, hạt loại Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
145 Lắp đặt công tắc cầu thang 2 vị trí Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
146 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 92 Cái
147 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 23 Cái
148 Sản xuất lắp đặt hộp chứa Aptomat Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18 cái
149 Sản xuất lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
150 Sản xuất lắp đặt tủ điện tổng 600x400x300 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
151 Lắp đặt quạt thông gió kích thước 300x300 đến 350x350 trên tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Cái
152 Đèn lốp D180, bóng compact 21W- 220V Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 35 cái
153 Bộ gắn đèn tường, bóng compact , loại 1x26w-220v Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
154 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Bộ
155 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 37 Bộ
156 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 3 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 Bộ
157 Sản xuất lắp đặt hộp nối Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 50 hộp
158 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=16mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 630 m
159 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 480 m
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 165 m
161 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 19 Cái
162 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 38 Cái
163 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
164 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
165 Dây nối đất 1x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 m
166 Dây nối đất 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 25 m
167 Dây nối đất 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 310 m
168 Dây nối đất 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 470 m
169 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Cọc
170 Thanh tiếp địa - thép det 25x3mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18 m
171 Cáp đồng bện M50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 m
172 Cầu đấu 75A-3p Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
173 Cầu đấu 40A-3p Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
174 Cầu đấu 32A-2p Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
175 Cầu đấu 25A-2p Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
176 Cầu đấu 20A-2p Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 cái
177 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,8 m3
178 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,8 m3
179 Sản xuất lắp đặt bu lông M24 âm móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 cái
180 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Cọc
181 Đào đất, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 33,15 m3
182 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,56 m
183 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 33,15 m3
184 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn ruột 3x4mm2+1x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 156 m
185 Sản xuất lắp dựng hệ thống cột đèn, cột thép đa giác cao 9m + cần đèn cao 2m + đèn Led 200W tương đương nhãn hiệu SOLIGHTING mã SO-SL01-200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
186 Sản xuất lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
187 Sản xuất lắp đặt bình cứu hỏa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cái
188 Giá đựng bình cứu hỏa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
189 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 Cái
190 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Cọc
191 Kéo rải dây chống sét trên tường và mái, loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 210 m
192 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 m
193 Thanh tiếp địa - thép det 25x3mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 m
194 Sản xuất lắp đặt bật sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 175 Cái
195 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
196 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P măng sông, D=20mm dài 8m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22,5 m
197 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P măng sông, D=25mm dài 8m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 56,5 m
198 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P măng sông, D=32mm dài 8m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 40,5 m
199 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng P.P măng sông, D=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 cái
200 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng P.P măng sông, D=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30 cái
201 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng P.P măng sông, D=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 cái
202 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, D=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14 cái
203 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P măng sông, D=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 cái
204 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P măng sông, D=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
205 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P măng sông, D=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
206 Van 01 chiều fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
207 Van chặn fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 cái
208 Van chặn fi 32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
209 Rắc co fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 cái
210 Rắc co fi 32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
211 Măng sông ren ngoài fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 cái
212 Măng sông ren ngoài fi 32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
213 Côn lệch tâm fi 32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
214 Côn lệch tâm fi 25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
215 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=110mm dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,03 100m
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=76mm dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,115 100m
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=60mm dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,07 100m
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=48mm dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,22 100m
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=34mm dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,45 100m
220 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
221 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=76mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
222 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 cái
223 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=48mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18 cái
224 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14 cái
225 Lắp đặt Y nhựa PVC, D=110/110mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
226 Lắp đặt Y nhựa PVC, D=76mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
227 Lắp đặt Y nhựa PVC, D=76/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
228 Lắp đặt Y nhựa PVC, D=76/48mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
229 Lắp đặt Y nhựa PVC, D=76/34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
230 Lắp đặt Y nhựa PVC, D=60/48mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
231 Lắp đặt Y nhựa PVC, D=48/34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
232 Nút bịt D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
233 Nút bịt D76 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
234 Nút bịt D60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
235 Nút bịt D48 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
236 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
237 Quả cầu chắn rác D125 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
238 Sản xuất lắp dựng phễu thu nước D76 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=90mm dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,375 100m
240 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=60mm dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1 100m
241 Sản xuất lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m loại máy Pentax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
242 Sản xuất lắp đặt van phao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
243 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 25 m
244 Rơ le điều khiển bơm tự động Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
245 Sản xuất giá đỡ ống ngang và ống đứng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 50 cái
246 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Bể
247 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi vệ sinh tương đương hãng Inax Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Bộ
248 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu + vòi rửa tương đương hãng Inax Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Bộ
249 Sản xuất lắp đặt hộp xà phòng, hộp giấy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 bộ
250 Lặp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Cái
251 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả INAX hoặc tương đương. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Bộ
B Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,48 m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,6549 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0278 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0379 Tấn
5 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,436 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,7206 m3
7 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,5864 m3
8 Gia công hệ khung dàn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2155 Tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2155 Tấn
10 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,837 Tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,837 Tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 61,4226 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ độ dầy 0,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0829 100m2
C BỂ NƯỚC 30M3
1 Đào móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,466 100m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,0178 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0518 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1012 Tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,4288 Tấn
6 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,848 m3
7 Đổ bê tông bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,5672 m3
8 Ván khuôn tường thẳng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7615 100m2
9 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1636 100m2
10 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,0412 m3
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 52,452 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 52,452 m2
13 Nắp bể tôn dày 2 ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2245 m3
15 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,764 m2
16 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0585 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0037 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,006 Tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0444 100m3
2 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0444 100m2
3 Lót nilon nền sân Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.044,42 m2
4 Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 104,442 m3
5 Lát gạch bê tông, terazo (công nghệ Nga hoặc tương đương), kích thước 300x300x30mm, nặng 6kg/viên Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.044,42 m2
6 Đào đất móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 28,2758 m3
7 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,4253 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 27,8635 m3
9 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 200,2872 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 170,8332 m2
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,6 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,6 m3
13 ống HDPE D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 63 m
14 Cút HDPE D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
15 Van khóa HDPE D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
16 Đào móng cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,0102 m3
17 Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,529 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,4902 m3
19 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1486 m3
20 Bu lông D8 dài 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,77 m2
22 SXLD cột cờ (Bao gồm: Bản mã, cột cờ, ròng rọc, cáp kéo cờ bằng sợi thép, cờ tổ quốc khổ 120x180cm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 57,6042 m3
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,192 100m3
25 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,106 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,344 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 130,4 m2
28 Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,705 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4825 Tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 163 cái
31 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 48,9 m2
32 Đào móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,8512 100m3
33 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,827 m3
34 Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 31,8045 m3
35 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,0074 100m2
36 Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,0405 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6352 Tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 110 cái
39 Đổ bê tông, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,2224 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,0288 m3
41 Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 94,08 m2
E KÈ BÊ TÔNG
1 Đào đất móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,347 m3
2 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,9652 m3
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,4958 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,3413 tấn
5 Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 64,839 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 44,868 m3
7 Trồng cỏ nhung Nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 299,12 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6174 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,65 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,62 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 49,67 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 38,42 m3
13 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,61 m3
14 Vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 57,61 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=110mm dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2727 100m
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7836 100m2
17 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,3693 100m2
18 Giấy dầu tẩm nhựa đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,15 m2
F SAN NỀN
1 Đào san đất công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,0286 100m3
2 Đào san đất công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,73 100m3
3 Đào san đất công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,9325 100m3
4 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 34,8915 100m3
5 Vận chuyển đất công trình trong phạm vi <=1000m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,5799 100m3
6 Đào san đất công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,7182 100m3
7 Vận chuyển đất công trình trong phạm vi <=1000m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,7182 100m3
G CỔNG CHÍNH + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,6977 m3
2 Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3456 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,2231 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,1291 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,4963 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,8663 m3
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,2557 m2
8 Khung tên bằng đồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
9 Lắp dựng cổng điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,5 m
10 Lắp đặt mô tơ cổng điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 50 m
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,8727 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2081 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7476 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9171 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,7843 m3
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,0632 m2
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,163 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,163 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20,8281 m2
22 Đào đất móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 53,3673 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30,492 m3
24 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,8568 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 27,565 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 21,2945 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,9545 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,8104 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7062 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4717 Tấn
31 Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,3499 m3
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 124,982 m2
33 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 374,0308 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 523,12 m
35 Kẻ mạch lõm tường thẳng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 395,2 m
36 Đắp đầu trụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 95 cái
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 499,0128 m2
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22,1429 m3
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,3345 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 468,684 m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 321,4236 m2
H HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Rèm cửa chất liệu vải 25% Cotton, 75% Polyeste; Kiểu may định vị & Ore & xếp ly; độ chun 2,5 lần, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện Theo như mô tả 85 m2
2 Phông nhung hội trường độ chun 2,5 lần, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện Theo như mô tả 35 m2
3 Khung khẩu hiệu Đảng CSVN (kích thước 7mx0,6m) Theo như mô tả 7 m
4 Bục để tượng Bác tương đương hãng Hòa Phát mã LTS02 ( chất liệu gỗ kích thước rộng 800mm + sâu 600mm + cao 1200mm) Theo như mô tả 1 Cái
5 Bục nói chuyện tương đương hãng Hòa Phát mã LT01 ( chất liệu gỗ kích thước rộng 800mm + sâu 600mm + cao 1200mm) Theo như mô tả 1 Cái
6 Sao búa liềm chất liệu Mica cao cấp (kích thước đường kính sao 80cm + đường kính búa liềm 80cm) Theo như mô tả 1 Bộ
7 Ảnh Các Mác - Lê Nin chất liệu Mica cao cấp (kích thước 1,2mx1m) Theo như mô tả 1 Cái
8 Bàn quầy phòng 1 cửa chất liệu gỗ Công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp (kích thước dài 10m + sâu 0,65m + cao 0,75m) Theo như mô tả 10 m
9 Bàn hội trường tương đương hãng Hòa Phát mã BHT12DH4V ( chất liệu gỗ kích thước rộng 1200mm + sâu 500mm + cao 750mm) Theo như mô tả 20 Cái
10 Bàn chủ tọa tương đương hãng Hòa Phát mã DT1890H2 (kích thước rộng 1800mm + sâu 900mm + cao 760mm) Theo như mô tả 1 Cái
11 Ghế hội trường tương đương hãng Hòa Phát mã GHT11 (kích thước rộng 420mm + sâu 520mm + cao 1020mm) Theo như mô tả 100 Cái
12 Sa lông tiếp khách bao gồm 01 ghế dài + 02 ghế đơn + 02 đôn + 01 bàn chất liệu da công nghiệp Simili kết hợp khung gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy chống được mối mọt Theo như mô tả 8 Bộ
13 Bàn làm việc New Trend NTP tương đương hãng Hòa Phát (kích thước rộng 1800mm + sâu 800mm + cao 750mm) Theo như mô tả 20 Cái
14 Ghế xoay tương đương Hòa Phát mã GL214 (kích thước rộng 580mm + sâu 520mm + cao 950-1075mm) Theo như mô tả 17 Cái
15 Bàn giám đốc cao cấp tương đương hãng Hòa Phát mã DT1890V11 (kích thước rộng 1800mm + sâu 900mm + cao 760mm) Theo như mô tả 5 Cái
16 Ghế lãnh đạo tương đương Hòa phát mã TQ12 (kích thước rộng 690mm + sâu 800mm + cao 1155-1210mm) Theo như mô tả 5 Cái
17 Tăng âm loa đài hội trường bao gồm 04 Loa hội trường công suất mỗi chiếc 250W + 01 Cục Đẩy OBT 8800 công suất 500W + 01 Cục Đẩy OBT 7800 công suất 2150 watt cho mỗi kênh tại 4 ohms cầu nối + 01 Bộ mixer Soundcraft efx 8 công suất 35W+ 03 Micro không dây công suất phát sóng 30 mW Theo như mô tả 1 Bộ
18 Tủ sắt 6 ngăn để tài liệu tương đương Hòa phát mã TU09K6D (kích thước rộng 1000mm + sâu 450mm + cao 1830mm) Theo như mô tả 10 Cái
19 Ma két chữ phông gián nỉ (kích thước dài 2,2m + rộng 1,1m) Theo như mô tả 1 bộ
20 Máy bơm chữa cháy di dộng Diesel, công suất 15Hp tương đương hãng Kato Thái Lan -SM130E công suất 15Hp Theo như mô tả 1 bộ
21 Vòi hút Theo như mô tả 1 cái
22 Giỏ lọc chất liệu Gang, đường kính D65 Theo như mô tả 1 cái
23 Đầu nối D65-50 chất liệu Gang, đường kính D65-50, Theo như mô tả 1 cái
24 Ba chạc PCCC 65x50x50 chất liệu Gang, đường kính D65x50x50, Theo như mô tả 1 Cái
25 Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m chất liệu sợi vải tráng cao su mềm, Theo như mô tả 2 Cuộn
26 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m chất liệu sợi vải tráng cao su mềm, Theo như mô tả 6 Cuộn
27 Lăng phun d65 chất liệu Gang, đường kính D65, Theo như mô tả 1 Cái
28 Lăng phun d50 chất liệu Gang, đường kính D50, Theo như mô tả 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->