Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thắng Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, nguồn XHH và các nguồn hỗ trợ khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 10:02:00 đến ngày 2020-09-26 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,279,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TU BỔ, TÔN TẠO NHÀ MẪU (PHẦN CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 2,9853 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác | Chương V | 2,1548 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 43,2 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V | 0,6757 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 139,349 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 1,57 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 | Chương V | 0,8976 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Chương V | 4,8263 | m2 |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 35,44 | m2 |
| 10 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 93,144 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V | 2,3576 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Chương V | 3,9469 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 1,3313 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 4,8693 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 5,4861 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 5,9261 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,4613 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,1572 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,3197 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,752 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Chương V | 11,13 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu | Chương V | 4,225 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 14,0443 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 9,2996 | m3 |
| 25 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V | 2,43 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Chương V | 1,1396 | 100m2 |
| 27 | Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30EC (Nhập khẩu từ Anh Quốc) | Chương V | 104,7619 | m2 |
| 28 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Chương V | 278,698 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG + ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Chương V | 141,13 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <=4m | Chương V | 14,8154 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V | 53,8585 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 18,6006 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp IV | Chương V | 0,3282 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V | 1,1939 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V | 1,1939 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Chương V | 0,4057 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 1,8144 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 2,6714 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V | 10,5312 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 9,3961 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 8,7272 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V | 0,188 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V | 1,4635 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V | 0,2433 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Chương V | 0,659 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Chương V | 17,1839 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V | 0,3005 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V | 0,3005 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,1503 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V | 0,3537 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 36,9186 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 0,1508 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V | 0,0458 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,7639 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,4214 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 191,7362 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 175,9079 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V | 23,51 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V | 191,7362 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V | 175,9079 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30 | Chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | Chương V | 215 | m |
| 36 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=25ampe | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V | 95 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Loại đèn thường có chụp | Chương V | 15 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường KT 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 500x600x180). Chất liệu bằng tôn. | Chương V | 2 | chiếc |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3 | Chương V | 6 | chiếc |
| 47 | Biển báo làm bằng nhựa dán đề can kt 350*200 hướng dẫn và cảnh báo | Chương V | 2 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi