Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200939889-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Canh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200939788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới, ngân sách xã, vốn lồng ghép và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 16:27:00 đến ngày 2020-09-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,330,688,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN:
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III TCVN 4447-2012 5,8085 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 5,7332 100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III TCVN 4447-2012 1,383 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III TCVN 4447-2012 59,271 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 1,2136 100m3
4 Rải bạt nhựa TCVN 4447-2012 1,2136 100m2
5 Ván khuôn móng dài TCVN 4453:1995 4,3904 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 4453:1995 12,7 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 4453:1995 23,52 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa TCVN 9065:2012  7,21 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN 4453:1995 0,5729 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 4453:1995 9,55 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 4453:1995 0,5338 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 4453:1995 0,5543 tấn
13 Ống nhựa PVC D34 tạo lỗ thoát nước tấm đan TCVN 4519:1988 334,8 m
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN 9115:2012 186 1 CK
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN 4453:1995 0,0308 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 4453:1995 0,51 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 4453:1995 0,0509 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 4453:1995 0,0597 tấn
19 Ống nhựa PVC D34 tạo lỗ thoát nước tấm đan TCVN 4519:1988 18 m
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN 9115:2012 10 1 CK
21 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm TCVN 4055:2012 0,12 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453:1995 0,0168 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 4453:1995 0,0166 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 4453:1995 0,0315 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 4453:1995 0,3 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN 4453:1995 0,007 100m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 4453:1995 0,11 m3
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 4453:1995 0,0043 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 4453:1995 0,0092 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN 9115:2012 2 1 CK
C Tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III TCVN 4447-2012 1,1858 100m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 TCVN 4085:2011 42,7738 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 4453:1995 0,3 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 4453:1995 9,4993 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 4453:1995 0,0253 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 4453:1995 0,0234 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật TCVN 4453:1995 1,0208 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 4447-2012 65,3558 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 4453:1995 13,3306 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 4453:1995 1,1082 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 4453:1995 0,0103 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453:1995 1,6841 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 4453:1995 0,3232 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật TCVN 4453:1995 0,0646 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 4453:1995 0,0072 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 4453:1995 0,0291 tấn
17 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 4453:1995 4,5302 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm TCVN 4453:1995 0,7098 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột TCVN 4453:1995 0,755 100m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 4453:1995 1,7964 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm TCVN 4453:1995 0,1902 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN 4453:1995 0,3933 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN 9115:2012 121 1 CK
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg TCVN 9115:2012 108 cái
25 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 4085:2011 63,2268 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 4085:2011 1,629 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 4085:2011 0,189 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 4085:2011 21,7171 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 9377-2012 404,7945 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 9377-2012 1.142,2483 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 9377-2012 261,3934 m2
32 Công cắt lõm mặt trụ theo kiến trúc TCVN 9377-2012 10 công
33 Công kẻ ron lõm rộng 25 sâu 10 2 bên khung sắt tường rào A-D TCVN 9377-2012 4 công
34 Đắp trang trí biểu tượng olympic TCVN 9377-2012 1 công
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 TCVN 9377-2012 881,72 m
36 Đắp bánh ú đầu trụ cổng TCVN 9377-2012 4 cái
37 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 9377-2012 237,25 m2
38 Miết mạch tường gạch loại lõm TCVN 9377-2012 237,25 m2
39 Công khắc chữ chìm vào bảng tên TCVN 9377-2012 3,55 m2
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox TCVN 9377-2012 15,946 m2
41 Gia công thép hộp hoa văn sắt TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,0365 tấn
42 Gia công chông sắt vuông đặc 16x16mm TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 1,1824 tấn
43 Tiện đầu chông TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 2.942 cái
44 Gia công thép la TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,4 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 81,8715 1m2
46 Lắp dựng hoa sắt TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 72,484 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 8652:2012 1.555,24 m2
48 Ống nước D27 đầu trụ để cắm cờ TCVN 4519:1988 7,8 m
D Cổng chính
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,1695 tấn
2 Gia công ray cổng thép TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,0801 tấn
3 Lắp dựng ray thép TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,08 tấn
4 Gia công thép tấm TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,0363 tấn
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mm TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,0221 tấn
6 Gia công thép tấm TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,0075 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 20,4939 1m2
8 Tiện đầu chông TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 55 cái
9 Bánh xe TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 7 cái
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN 9366-2:2012 12,738 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 4453:1995 3,224 m3
12 Rải bạt nhựa lót đáy TCVN 4447-2012 0,3224 100m2
E CỔNG PHỤ
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt TCXD 170:2007 và<br/>TCVN 8790:2011 0,1027 tấn
2 Gia công ray cổng TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,0754 tấn
3 Lắp dựng ray sắt TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,075 tấn
4 Gia công thép tấm TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,0188 tấn
5 Gia công cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,0141 tấn
6 Gia công thép tấm TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,0049 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 12,1677 1m2
8 Tiện đầu chông TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 35 cái
9 Bánh xe TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 4 cái
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN 9366-2:2012 7,8126 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 4453:1995 0,588 m3
12 Rải bạt nhựa lót đáy TCVN 4447-2012 0,0588 100m2
F Sân khấu
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III TCVN 4447-2012 0,103 100m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 TCVN 4085-2011 9,4601 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 4453:1995 0,464 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 4453:1995 1,2607 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật TCVN 4453:1995 0,0856 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 4453:1995 0,0111 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 4453:1995 0,0745 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 TCVN 4447-2012 0,0563 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 TCVN 4447-2012 0,047 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 TCVN 4447-2012 0,4519 100m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 4453:1995 0,7158 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453:1995 0,0573 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 4453:1995 0,0097 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 4453:1995 0,0724 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 4453:1995 1,332 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật TCVN 4453:1995 0,1776 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 4453:1995 0,0192 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 4453:1995 0,0706 tấn
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 TCVN 4453:1995 0,6283 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 4453:1995 4,9793 m3
21 Xây móng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 TCVN 4085:2011 0,531 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày &gt;10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 TCVN 4085:2011 4,7619 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 TCVN 9377-2012 113,9115 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 TCVN 9377-2012 7,938 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 8652:2012 81,198 m2
26 Gia công xà gồ thép TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,3284 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,328 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,3654 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m TCVN 10307:2014 0,356 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,23 tấn
31 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m TCVN 10307:2014 0,23 tấn
32 Gia công thép hộp TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,0909 tấn
33 Gia công đà trần thép hộp TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,4513 tấn
34 Gia công khung sắt đỡ máng thu nước TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,0283 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 0,57 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 2,1173 100m2
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm TCVN 4519:1988 0,1 100m
38 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 60mm TCVN 4519:1988 4 cái
39 Chi phí thiết bị phục vụ thi đấu (lưới bóng, bóng, dụng cụ y tế) TCXDVN 371: 2006 1 HT
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Thông tư số 09&#x2F;2019&#x2F;TT-BXD ngày 26&#x2F;12&#x2F;2019 0,05 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->