Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200939889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Canh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới, ngân sách xã, vốn lồng ghép và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 16:27:00 đến ngày 2020-09-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,330,688,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | TCVN 4447-2012 | 5,8085 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4447-2012 | 5,7332 | 100m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | TCVN 4447-2012 | 1,383 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TCVN 4447-2012 | 59,271 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4447-2012 | 1,2136 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt nhựa | TCVN 4447-2012 | 1,2136 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | TCVN 4453:1995 | 4,3904 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN 4453:1995 | 12,7 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN 4453:1995 | 23,52 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | TCVN 9065:2012 | 7,21 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN 4453:1995 | 0,5729 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN 4453:1995 | 9,55 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,5338 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN 4453:1995 | 0,5543 | tấn |
| 13 | Ống nhựa PVC D34 tạo lỗ thoát nước tấm đan | TCVN 4519:1988 | 334,8 | m |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN 9115:2012 | 186 | 1 CK |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN 4453:1995 | 0,0308 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN 4453:1995 | 0,51 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,0509 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN 4453:1995 | 0,0597 | tấn |
| 19 | Ống nhựa PVC D34 tạo lỗ thoát nước tấm đan | TCVN 4519:1988 | 18 | m |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN 9115:2012 | 10 | 1 CK |
| 21 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | TCVN 4055:2012 | 0,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN 4453:1995 | 0,0168 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN 4453:1995 | 0,0166 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN 4453:1995 | 0,0315 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN 4453:1995 | 0,3 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN 4453:1995 | 0,007 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN 4453:1995 | 0,11 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,0043 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN 4453:1995 | 0,0092 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN 9115:2012 | 2 | 1 CK |
| C | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | TCVN 4447-2012 | 1,1858 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | TCVN 4085:2011 | 42,7738 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN 4453:1995 | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN 4453:1995 | 9,4993 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,0253 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN 4453:1995 | 0,0234 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN 4453:1995 | 1,0208 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN 4447-2012 | 65,3558 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN 4453:1995 | 13,3306 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN 4453:1995 | 1,1082 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN 4453:1995 | 0,0103 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN 4453:1995 | 1,6841 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN 4453:1995 | 0,3232 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN 4453:1995 | 0,0646 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN 4453:1995 | 0,0072 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN 4453:1995 | 0,0291 | tấn |
| 17 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN 4453:1995 | 4,5302 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,7098 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | TCVN 4453:1995 | 0,755 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN 4453:1995 | 1,7964 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,1902 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN 4453:1995 | 0,3933 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN 9115:2012 | 121 | 1 CK |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN 9115:2012 | 108 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN 4085:2011 | 63,2268 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN 4085:2011 | 1,629 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN 4085:2011 | 0,189 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN 4085:2011 | 21,7171 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN 9377-2012 | 404,7945 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN 9377-2012 | 1.142,2483 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN 9377-2012 | 261,3934 | m2 |
| 32 | Công cắt lõm mặt trụ theo kiến trúc | TCVN 9377-2012 | 10 | công |
| 33 | Công kẻ ron lõm rộng 25 sâu 10 2 bên khung sắt tường rào A-D | TCVN 9377-2012 | 4 | công |
| 34 | Đắp trang trí biểu tượng olympic | TCVN 9377-2012 | 1 | công |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | TCVN 9377-2012 | 881,72 | m |
| 36 | Đắp bánh ú đầu trụ cổng | TCVN 9377-2012 | 4 | cái |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN 9377-2012 | 237,25 | m2 |
| 38 | Miết mạch tường gạch loại lõm | TCVN 9377-2012 | 237,25 | m2 |
| 39 | Công khắc chữ chìm vào bảng tên | TCVN 9377-2012 | 3,55 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | TCVN 9377-2012 | 15,946 | m2 |
| 41 | Gia công thép hộp hoa văn sắt | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,0365 | tấn |
| 42 | Gia công chông sắt vuông đặc 16x16mm | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 1,1824 | tấn |
| 43 | Tiện đầu chông | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 2.942 | cái |
| 44 | Gia công thép la | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,4 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 81,8715 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 72,484 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN 8652:2012 | 1.555,24 | m2 |
| 48 | Ống nước D27 đầu trụ để cắm cờ | TCVN 4519:1988 | 7,8 | m |
| D | Cổng chính | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,1695 | tấn |
| 2 | Gia công ray cổng thép | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,0801 | tấn |
| 3 | Lắp dựng ray thép | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,08 | tấn |
| 4 | Gia công thép tấm | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,0363 | tấn |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 16x16mm | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,0221 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,0075 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 20,4939 | 1m2 |
| 8 | Tiện đầu chông | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 55 | cái |
| 9 | Bánh xe | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 7 | cái |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN 9366-2:2012 | 12,738 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN 4453:1995 | 3,224 | m3 |
| 12 | Rải bạt nhựa lót đáy | TCVN 4447-2012 | 0,3224 | 100m2 |
| E | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TCXD 170:2007 và<br/>TCVN 8790:2011 | 0,1027 | tấn |
| 2 | Gia công ray cổng | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,0754 | tấn |
| 3 | Lắp dựng ray sắt | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,075 | tấn |
| 4 | Gia công thép tấm | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,0188 | tấn |
| 5 | Gia công cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,0141 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,0049 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 12,1677 | 1m2 |
| 8 | Tiện đầu chông | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 35 | cái |
| 9 | Bánh xe | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 4 | cái |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN 9366-2:2012 | 7,8126 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN 4453:1995 | 0,588 | m3 |
| 12 | Rải bạt nhựa lót đáy | TCVN 4447-2012 | 0,0588 | 100m2 |
| F | Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | TCVN 4447-2012 | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | TCVN 4085-2011 | 9,4601 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN 4453:1995 | 0,464 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN 4453:1995 | 1,2607 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN 4453:1995 | 0,0856 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,0111 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN 4453:1995 | 0,0745 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4447-2012 | 0,0563 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4447-2012 | 0,047 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4447-2012 | 0,4519 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN 4453:1995 | 0,7158 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN 4453:1995 | 0,0573 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN 4453:1995 | 0,0097 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN 4453:1995 | 0,0724 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN 4453:1995 | 1,332 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN 4453:1995 | 0,1776 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN 4453:1995 | 0,0192 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN 4453:1995 | 0,0706 | tấn |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | TCVN 4453:1995 | 0,6283 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN 4453:1995 | 4,9793 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | TCVN 4085:2011 | 0,531 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | TCVN 4085:2011 | 4,7619 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | TCVN 9377-2012 | 113,9115 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | TCVN 9377-2012 | 7,938 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN 8652:2012 | 81,198 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,3284 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,328 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,3654 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TCVN 10307:2014 | 0,356 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,23 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TCVN 10307:2014 | 0,23 | tấn |
| 32 | Gia công thép hộp | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,0909 | tấn |
| 33 | Gia công đà trần thép hộp | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,4513 | tấn |
| 34 | Gia công khung sắt đỡ máng thu nước | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,0283 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 0,57 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TCXD 170:2007 và TCVN 8790:2011 | 2,1173 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | TCVN 4519:1988 | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | TCVN 4519:1988 | 4 | cái |
| 39 | Chi phí thiết bị phục vụ thi đấu (lưới bóng, bóng, dụng cụ y tế) | TCXDVN 371: 2006 | 1 | HT |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 | 0,05 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi