Gói thầu: Khắc phục, sửa chữa đường từ Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa đi xã Đồng Ruộng, huyện Đà Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200941484-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Khắc phục, sửa chữa đường từ Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa đi xã Đồng Ruộng, huyện Đà Bắc
Số hiệu KHLCNT 20200941482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021, trong đó: Vốn ngân sách huyện năm 2020: 500 triệu đồng; các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021: 1.500 triệu đồng; năm 2022: 1.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 10:20:00 đến ngày 2020-09-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,989,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hót sụt nền đường
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mục II. Chương V 51,3579 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục II. Chương V 35,8912 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mục II. Chương V 32,3882 100m3
B Đào rãnh
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mục II. Chương V 14,5507 m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II. Chương V 14,4052 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Mục II. Chương V 2,9539 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Mục II. Chương V 2,9244 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II. Chương V 20,0294 100m3
C Mặt đường
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mục II. Chương V 216,37 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục II. Chương V 15,269 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục II. Chương V 1,6228 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mục II. Chương V 5,4706 100m2
D XÂY RÃNH DỌC ĐÁ HỘC
1 Xây đá hộc, xây rãnh vữa XM mác 75 Mục II. Chương V 816,175 m3
2 Láng đáy rãnh vữa XM mác 100 Mục II. Chương V 652,94 m2
E KÈ TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG
1 Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp III Mục II. Chương V 3,4924 m3
2 Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II. Chương V 3,4575 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II. Chương V 2,0727 100m3
F Gia cố tường, móng thân kè
1 Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 Mục II. Chương V 3,2 m3
2 Bê tông tường thân kè đá 2x4, mác 150 Mục II. Chương V 101,2 m3
3 Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 Mục II. Chương V 88,4 m3
4 Xây đá hộc, xây ốp mái vữa XM mác 75 Mục II. Chương V 21,6 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè Mục II. Chương V 0,8442 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân kè Mục II. Chương V 2,1706 100m2
7 Ván khuôn đỉnh kè Mục II. Chương V 0,16 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=40mm Mục II. Chương V 0,3 100m
9 Bê tông gia cố lề, bê tông lót đá 4x6, mác 150 Mục II. Chương V 16 m3
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mục II. Chương V 1,6 m3
G CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng thủ công đất cấp III Mục II. Chương V 0,7427 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II. Chương V 0,7353 100m3
H Đắp hoàn trả
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II. Chương V 0,2513 100m3
I Xây móng cống + gia cố móng cống
1 Xây đá hộc, xây móng cống vữa XM mác 75 Mục II. Chương V 40,98 m3
2 Xây đá hộc, xây tường cống vữa XM mác 100 Mục II. Chương V 38,01 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mục II. Chương V 143,04 m2
J Công tác bê tông
1 Bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mục II. Chương V 4,99 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 Mục II. Chương V 4,88 m3
3 Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 300 Mục II. Chương V 1,34 m3
K Công tác cốt thép
1 Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mục II. Chương V 0,0693 tấn
2 Cốt thép bản cống, đường kính <= 10 mm Mục II. Chương V 0,1414 tấn
3 Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm Mục II. Chương V 0,3162 tấn
L Ván khuôn
1 Ván khuôn mũ mố Mục II. Chương V 0,2703 100m2
2 Ván khuôn tấm bản cống Mục II. Chương V 0,18 100m2
M Công tác lắp đặt
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bản cống Mục II. Chương V 14 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->