Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV các nhánh rẽ: Xuân Lâm, Xuân Lâm 2, Đông Cốc, Công Hà 2; Cải tạo các TBA: Xuân Lâm 1, Xuân Lâm 2, Đức Hiệp, Doãn Thượng, Công Hà 2. Nguyệt Đức, Trà Lâm 2, Nguyệt Đức 2; Cải tạo các TBA: Nguyệt Đức, Trà Lâm 2, Nguyệt Đức 2. Sửa chữa đường dây 35kV nhánh Đại Đồng Thành, Á Lữ, cải tạo các TBA , Đồng Đông 2, Đồng Đoài 2, Đồng Đoài 3, Đồng Đoài 4, Đồng Văn.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938990-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV các nhánh rẽ: Xuân Lâm, Xuân Lâm 2, Đông Cốc, Công Hà 2; Cải tạo các TBA: Xuân Lâm 1, Xuân Lâm 2, Đức Hiệp, Doãn Thượng, Công Hà 2. Nguyệt Đức, Trà Lâm 2, Nguyệt Đức 2; Cải tạo các TBA: Nguyệt Đức, Trà Lâm 2, Nguyệt Đức 2. Sửa chữa đường dây 35kV nhánh Đại Đồng Thành, Á Lữ, cải tạo các TBA , Đồng Đông 2, Đồng Đoài 2, Đồng Đoài 3, Đồng Đoài 4, Đồng Văn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200928827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 14:45:00 đến ngày 2020-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,908,457,652 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục SCL 2021: Sửa chữa đường dây 22kV các nhánh rẽ: Xuân Lâm, Xuân Lâm 2, Đông Cốc, Công Hà 2; Cải tạo các TBA: Xuân Lâm 1, Xuân Lâm 2, Đức Hiệp, Doãn Thượng, Công Hà 2. Nguyệt Đức, Trà Lâm 2, Nguyệt Đức 2; Cải tạo các TBA: Nguyệt Đức, Trà Lâm 2, Nguyệt Đức 2. | |||
| B | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 2 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 75 | chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 12 | chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây bọc | Vật tư A cấp | 99 | chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây bọc | Vật tư A cấp | 18 | chuỗi |
| 6 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 313 | quả |
| 7 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | Vật tư A cấp | 1,728 | km |
| 8 | Rải căng dây dẫn AC-95/16 | Vật tư A cấp | 5,6365 | km |
| 9 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 4,9541 | km |
| 10 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp | 0,525 | km |
| 11 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 222 | bộ |
| C | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | TCVN5847_2016 | 15 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 | TCVN5847_2016 | 4 | cái |
| 3 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XD3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 20 | bộ |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X4F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Chụp đầu cột CT-2,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 21 | bộ |
| 11 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 12 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 12 | bộ |
| 13 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 9 | bộ |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 15 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | 2,706 | km | |
| 16 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 6,585 | km | |
| 17 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ | 5,526 | km | |
| 18 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 414 | quả | |
| 19 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo thủy tinh 3 bát cũ | 27 | chuỗi | |
| 20 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV cũ | 76 | chuỗi | |
| 21 | Tháo hạ chống sét van 22kV | 2 | bộ | |
| 22 | Hạ thu hồi chụp đầu cột <100kg trên cột BT ly tâm | 21 | bộ | |
| 23 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 24 | Hạ thu hồi xà đỡ <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 40 | bộ | |
| 25 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 15 | cột | |
| 26 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 4 | cột | |
| 27 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 25,48 | tấn | |
| 28 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 5,62 | tấn | |
| 29 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 2,7045 | tấn | |
| 30 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 3,945 | tấn | |
| 31 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo chương V_HSMT | 18 | đầu |
| 32 | Ép đầu cốt nhôm A-95 | Theo chương V_HSMT | 24 | đầu |
| 33 | Giáp níu dây bọc tiết diện 70-95mm2 | 12 | bộ | |
| 34 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 60 | bộ | |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30 | 30 | m | |
| 36 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 12 | VT | |
| D | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 5 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2a | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 2 | móng | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 12 | bộ | |
| E | Vật tư A cấp phần trạm biến áp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 14 | bộ 3 pha |
| 2 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | Vật tư A cấp | 330 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Vật tư A cấp | 108 | m |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-25 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 78 | quả |
| 5 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 24kV | Vật tư A cấp | 8 | bộ 3 pha |
| F | Phần xây lắp trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cầu chì SI-24kV | 8 | bộ | |
| 2 | Hạ thu hồi chống sét van 24kV trong TBA | 14 | bộ | |
| 3 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 trong trạm biến áp | 126 | m | |
| 4 | Hạ thu hồi sứ đứng 24kV trong TBA | 78 | quả | |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 6 | Hạ thu hồi cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất trung tính máy biến áp, nối đất chống sét van | 84 | m | |
| 7 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,936 | tấn | |
| 8 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo chương V_HSMT | 246 | đầu |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 70 | m | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp mặt máy biến áp, cáp xuất tuyến hạ áp | 70 | m | |
| 11 | Lạt nhựa 450mm | 280 | cái | |
| 12 | Băng dính cách điện | 70 | Cuộn | |
| 13 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 42 | cái | |
| 14 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 | 42 | cái | |
| 15 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 14 | bộ | |
| 16 | Chụp bảo vệ chống sét van | 14 | bộ | |
| 17 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 14 | bộ | |
| 18 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 14 | hệ thống | |
| 19 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 7 | bình | |
| G | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 12 | vị trí | |
| H | Danh mục SCL 2021: Sửa chữa đường dây 35kV nhánh Đại Đồng Thành, Á Lữ, cải tạo các TBA , Đồng Đông 2, Đồng Đoài 2, Đồng Đoài 3, Đồng Đoài 4, Đồng Văn | |||
| I | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Vật tư A cấp | 2 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 3 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 21 | chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 42 | chuỗi |
| 5 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 4 | quả |
| 6 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 461 | quả |
| 7 | Rải căng dây dẫn AC-95/16 | Vật tư A cấp | 18,5008 | km |
| 8 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 132 | bộ |
| J | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 | TCVN5847_2016 | 27 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | TCVN5847_2016 | 2 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | TCVN5847_2016 | 6 | cái |
| 4 | Bộ xà đỡ CSV thông minh | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 5 | Chụp đầu cột CT-2,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 57 | bộ |
| 8 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 9 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 11 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 13 | Bộ xà bắt bộ truyền động, tay thao tác cầu dao liên động | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Ghế cách điện thao tác cầu dao liên động 35kV | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 15 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 16 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 17 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 35 | bộ |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 26 | bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 22 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | 0,225 | km | |
| 23 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ | 18,138 | km | |
| 24 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 465 | quả | |
| 25 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 63 | chuỗi | |
| 26 | Tháo hạ cầu dao cách ly liên động 35kV cũ | 2 | bộ | |
| 27 | Tháo hạ thu hồi chống sét 35kV | 3 | m | |
| 28 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 46,5 | tấn | |
| 29 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 5,6655 | tấn | |
| 30 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 6,9831 | tấn | |
| 31 | Ép đầu cốt nhôm A-95 | Theo chương V_HSMT | 36 | đầu |
| 32 | Ép nối dây dẫn AC-95/16 | 9 | mnối | |
| 33 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 160 | bộ | |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30 | 80 | m | |
| 35 | Biển tên cầu dao phân đoạn | 2 | cái | |
| 36 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 37 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 32 | VT | |
| K | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 23 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 4 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 2 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 1 | móng | |
| 6 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 35 | bộ | |
| L | Vật tư A cấp phần trạm biến áp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 10 | bộ 3 pha |
| 2 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | Vật tư A cấp | 210 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Vật tư A cấp | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-35 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 124 | quả |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | Vật tư A cấp | 9 | bộ 3 pha |
| 6 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-150 | Vật tư A cấp | 270 | bộ |
| M | Phần xây lắp trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 2 | Giá đỡ chống sét van trạm biến áp | mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 3 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 40 | quả | |
| 4 | Hạ thu hồi dây nhôm AC-50/8 trong trạm biến áp | 300 | m | |
| 5 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV trong TBA | 90 | quả | |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy cũ | 10 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo chương V_HSMT | 150 | đầu |
| 8 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Theo chương V_HSMT | 60 | đầu |
| 9 | Ép đầu cốt đồng M-50 | Theo chương V_HSMT | 90 | đầu |
| 10 | Ép đầu cốt đồng M-120 | Theo chương V_HSMT | 10 | đầu |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 100 | m | |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D50/40 bảo vệ cáp mặt máy biến áp, cáp trung tính nối đất | 100 | m | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp mặt máy biến áp, cáp xuất tuyến hạ áp | 50 | m | |
| 14 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | 10 | cái | |
| 15 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 30 | cái | |
| 16 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 | 30 | cái | |
| 17 | Biển báo tên trạm biến áp | 10 | cái | |
| 18 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 10 | bộ | |
| 19 | Chụp bảo vệ chống sét van | 10 | bộ | |
| 20 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 10 | bộ | |
| 21 | Biển báo an toàn | 20 | cái | |
| 22 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 10 | bình | |
| N | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 35 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi