Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200942166-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200904461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 15:44:00 đến ngày 2020-09-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,186,597,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA TRONG TÒA NHÀ | |||
| B | Phòng khách tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | . | 11,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền, tường nhà vệ sinh | . | 107,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | . | 19,27 | m2 |
| 4 | Công tháo dỡ thiết bị vệ sinh | . | 1 | Khoản |
| 5 | Tháo dỡ trần kim loại | . | 85,54 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch lát nền 600x600 platinum, vữa XM M75 | Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương | 89,28 | m2 |
| 7 | Lát đá granite bạo cửa | . | 1,48 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | . | 6,86 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | . | 1,98 | m2 |
| 10 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | . | 0,21 | 100kg |
| 11 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | . | 0,05 | 100kg |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | . | 0,22 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | . | 1,45 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | . | 31,86 | m2 |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | . | 85,54 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Bột bả Dulux A502 hoặc tương đương | 31,86 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Bột bả Dulux A502 hoặc tương đương | 111,2 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux A991 hoặc tương đương | 143,07 | m2 |
| 19 | Vách trang trí backdrop và tường 2 bên bằng gỗ nhựa PVC phủ verneer sơn phủ Pu | . | 52,15 | m2 |
| 20 | Chỉ nổi trang trí | . | 100 | md |
| 21 | Hoa văn trang trí vách Backdrop gỗ tần bì sơn phủ Pu | . | 20 | chiếc |
| 22 | Giấy dán tường hoa văn nhập khẩu Hàn Quốc hoặc tương đương | . | 37,5 | m2 |
| 23 | Tủ trưng bày chất liệu gỗ MDF lõi xanh phủ Verneer sơn phủ Pu | . | 19,5 | m2 |
| 24 | Tủ bàn soạn chất liệu gỗ MDF lõi xanh phủ Verneer sơn phủ Pu | . | 1 | chiếc |
| 25 | Sơn sửa, tân trang các vật dụng trưng bày | . | 1 | Khoản |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d<=27mm | . | 28 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | . | 308 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | . | 88 | m |
| 29 | Đèn Led đôi âm trần | TCL DL 14 W02 hoặc tương đương | 41 | cái |
| 30 | Đèn Led dây | Philips 31161 hoặc tương đương | 78,15 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 | . | 10 | hộp |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | . | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | . | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | . | 5 | cái |
| 35 | Đèn chùm | 89078/850 (NS A138) hoặc tương đương | 3 | chiếc |
| 36 | Công lắp đặt cửa nhựa lõi thép (tận dụng cửa cũ) | . | 1 | Khoản |
| 37 | Công di chuyển bảng điều khiển điều hòa | . | 1 | Khoản |
| C | Phòng Văn thư và quầy lễ tân tầng 1 | |||
| 1 | Công tháo dỡ vách gỗ | . | 1 | Khoản |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | . | 9,17 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | . | 3,81 | m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | . | 0,29 | 100kg |
| 5 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | . | 0,07 | 100kg |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | . | 0,31 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | . | 0,89 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | . | 11,11 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Bột bả DULUX A502 hoặc tương đương | 11,11 | 1m2 |
| 10 | Cạo vệ sinh lớp sơn tường (tính 70%) | . | 46,82 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux A991 hoặc tương đương | 78 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bục lễ tân gỗ MDF phủ Veneer + gỗ ghép | . | 2,85 | m |
| 13 | Lắp đặt vách gỗ MDF phủ Veneer khu vực quầy lễ tân | . | 7 | m2 |
| 14 | Công sửa chữa, lắp lại bộ chữ và lô gô Tổng công ty | . | 1 | Khoản |
| 15 | Lắp đặt vách kính cường lực quầy lễ tân dày 12mm | . | 3,92 | m2 |
| 16 | Phụ kiện vách kính cường lực | . | 1 | bộ |
| 17 | Công lắp đặt cửa đi (tận dụng cửa cũ), đi lại đường điện trong phòng | . | 1 | Khoản |
| D | Phòng y tế và Văn phòng tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần kim loại | . | 48,66 | m2 |
| 2 | Công tháo dỡ vách gỗ trang trí, vách kính VK15 | . | 1 | Khoản |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 22cm | . | 9,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền, tường gạch men | . | 70,69 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M50 | . | 4,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | . | 3,72 | m2 |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | . | 0,38 | 100kg |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | . | 0,07 | 100kg |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | . | 0,26 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | . | 115,01 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch lát nền 600x600 platinum, vữa XM M75 | Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương | 25,12 | m2 |
| 12 | Thi công trần thạch cao tấm thả | . | 48,66 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Bột bả DULUX A502 hoặc tương đương | 115,01 | m2 |
| 14 | Cạo vệ sinh lớp sơn tường (tính 70%) | . | 230,84 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, | Sơn Dulux A991 hoặc tương đương | 444,78 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi | Cửa đi nhôm Xingfa hoặc tương đương | 11,35 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ | Cửa sổ nhôm Xingfa hoặc tương đương | 13,3 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi | Kinlong hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 19 | Phụ kiện cửa sổ | Kinlong hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 20 | Vách ngăn phòng nhôm kính | Xingfa hoặc tương đương | 64,51 | m2 |
| 21 | Công sửa chữa lan can Inox phía ngoài hành lang | . | 1 | Khoản |
| 22 | Lắp đặt điều hòa 2 chiều | inverter 9000BTU loại Panasonic hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | . | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | . | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | . | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | . | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | . | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Inax L-298V hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Inax LFV 2002S hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | . | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,d <=27mm | . | 91 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | . | 336 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | . | 206 | m |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | . | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | . | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | . | 4 | tủ |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | . | 26 | hộp |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | . | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | . | 20 | cái |
| 40 | Công lắp đặt đèn máng âm trần cũ, | . | 1 | Khoản |
| 41 | Công vệ sinh trần kim loại | . | 1 | Khoản |
| E | Phòng Phó TGĐ 201 tầng 2 | |||
| 1 | Công tháo dỡ, lắp đặt cửa đi | . | 1 | Khoản |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | . | 3,32 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | . | 1,71 | m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | . | 0,18 | 100kg |
| 5 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | . | 0,04 | 100kg |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | . | 0,19 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | . | 0,67 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | . | 7,43 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Bột bả DULUX A502 hoặc tương đương | 7,43 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux A991 hoặc tương đương | 66,84 | m2 |
| 11 | Lát đá granite chân cửa | . | 0,33 | m2 |
| 12 | Ba gết gỗ | . | 3,7 | m2 |
| 13 | Ba gết gạch | . | 0,5 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tủ trưng bày sau bàn làm việc bằng gỗ phủ Melamine vân gỗ | . | 10,85 | m2 |
| 15 | Vách và hệ cửa lùa vào phòng WC | . | 5,02 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, sơn lại vách tường gỗ, trần gỗ hiện trạng | . | 35 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | . | 25 | m |
| 18 | Công di chuyển bảng điều khiển điều hòa | . | 1 | Khoản |
| F | Hội trường tầng 2 | |||
| 1 | Công tháo dỡ bục gỗ | . | 1 | Khoản |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | . | 44,5 | m2 |
| 3 | Lát sàn nhựa mặt bục sân khấu hội trường | Sàn nhựa Smart Wood Flooring chiều dày 8.5mm hoặc tương đương | 44,5 | m2 |
| 4 | Phào chỉ nẹp nhựa | . | 47,96 | m |
| 5 | Cạo vệ sinh lớp sơn tường trong hội trường và khu vực còn lại của tầng 1, tầng 2 (tính 70%) | . | 813,6 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong hội trường và khu vực còn lại của tầng 1, tầng 2 đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux A934 hoặc tương đương | 1.162,28 | m2 |
| 7 | Lắp dựng ghế băng ghế chờ 4 chỗ khu vực sảnh tầng 1 và hành lang tầng 2 | Ghế băng Hòa Phát PS01-4 (hoặc tương đương) | 4 | bộ |
| 8 | Công tháo dỡ lan can hành lang tầng 2 | . | 1 | Khoản |
| 9 | Lắp dựng lan can tay vịn inox 304 ống tròn D63 dày 1.8mm, cột inox 304 cao 1.025m, khoảng cách 1.2m, kính cường lực 12mm | . | 18 | m |
| G | Phòng họp Đảng - HĐTV tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần kim loại | . | 50 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | . | 50 | m2 |
| 3 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | . | 27 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Bột bả Dulux A502 hoặc tương đương | 54 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Bột bả Dulux A502 hoặc tương đương | 65 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux A991 hoặc tương đương | 154,98 | m2 |
| 7 | Vách trang trí backdrop gỗ MDF lõi xanh phủ Melamine vân gỗ | . | 3,5 | m2 |
| 8 | Cửa xoay gỗ MDF lõi xanh phủ Melamine kích thước 2150x810 | . | 4 | bộ |
| 9 | Tủ quầy bar gỗ MDF lõi xanh phủ Melamine kích thước 2,4x0,6x1,06 | . | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chữ logo Tổng công ty chất liệu Alu gương vàng, chân xốp | . | 1 | bộ |
| 11 | Đèn Led đơn âm trần | Đèn 6018/12w D90, (NS50) hoặc tương đương | 33 | cái |
| 12 | Công đục lỗ mở tường để lắp quạt thông gió | . | 1 | Khoản |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Quạt thông gió Panasonic FV-30RL6 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | <= 1,5mm2 | 150 | m |
| H | Khu vực nhà vệ sinh nữ tầng 3+4 | |||
| 1 | Công tháo dỡ, lắp đặt thiết bị vệ sinh, tháo trần thạch cao chịu nước | . | 1 | Khoản |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | . | 10,6 | m2 |
| 3 | Dán chống thấm mặt sàn | . | 10,6 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 25x25 vữa XM M75 | Đồng Tâm hoặc tương đương | 12,1 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | . | 10,6 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Bột bả Dulux A502 hoặc tương đương | 10,6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux A991 hoặc tương đương | 10,6 | m2 |
| I | Phòng họp số 1 tầng 5 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | . | 10,76 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần kim loại | . | 132 | m2 |
| 3 | Công cắt nền gạch khu vực tường xây bị phá dỡ | . | 1 | Khoản |
| 4 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | . | 8,62 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | . | 167,83 | m2 |
| 6 | Lát nền sàn đá granite vị trí tường ngăn bị phá dỡ | . | 3,62 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | . | 132 | m2 |
| 8 | Cạo vệ sinh lớp sơn tường (tính 70%) | . | 80,54 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Bột bả Dulux A502 hoặc tương đương | 167,83 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Bột bả Dulux A502 hoặc tương đương | 171,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux A991 hoặc tương đương | 467,21 | m2 |
| 12 | Ốp gỗ nhựa PVC phủ Veneer trần thạch cao | . | 7,68 | m2 |
| 13 | Đèn Led đơn âm trần | Đèn 6018/12w D90, (NS50) hoặc tương đương | 25 | cái |
| 14 | Đèn Led đôi âm trần | Đèn Led TCL DL 14 W02 hoặc tương đương | 30 | cái |
| 15 | Đèn Led dây | Philips 31161 hoặc tương đương | 73,2 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần | Đèn Led EU-ML8485 D800 hoặc tương đương | 3 | cái |
| 17 | Lắp dựng hệ giá đỡ bục khánh tiết bằng thép hộp 50x50x2,3 | . | 191,58 | kg |
| 18 | Lắp dựng bục khánh tiết bằng tấm bê tông nhẹ | Cemboard Duraflex 1220x2440x20mm hoặc tương đương | 16,66 | m2 |
| 19 | Lát sàn nhựa mặt bục sân khấu hội trường | Sàn nhựa Anpro hoặc tương đương | 16,66 | m2 |
| 20 | Phào chỉ nẹp nhựa | . | 24,42 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi | nhôm Xingfa hoặc tương đương | 9,17 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi | Kinlong hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 23 | Rèm sân khấu hội trường | . | 6,54 | md |
| J | Phòng họp số 2 tầng 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần kim loại | . | 92 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | . | 92 | m2 |
| 3 | Cạo vệ sinh lớp sơn tường (tính 70%) | . | 99,34 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Dulux A502 hoặc tương đương | 119,6 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux A991 hoặc tương đương | 261,52 | m2 |
| 6 | Ốp gỗ nhựa PVC phủ Veneer trần thạch cao | . | 5,12 | m2 |
| 7 | Vách ngăn trang trí gỗ nhựa PVC phủ Veneer, sơn phủ PU | . | 61,38 | m2 |
| 8 | Chỉ nổi trang trí | . | 160 | m |
| 9 | Vách ngăn CNC | . | 8,48 | m2 |
| 10 | Vách nỉ trang trí Backdrop | . | 4,8 | m2 |
| 11 | Cửa gỗ nhựa PVC, KT 0.93x2.4 phủ Veneer, sơn Pu | . | 1 | bộ |
| 12 | Phụ kiện cửa gỗ nhựa | . | 1 | bộ |
| 13 | Đèn Led đôi âm trần | Đèn Led TCL DL 14 W02 hoặc tương đương | 39 | cái |
| 14 | Đèn Led dây | Loại Philips 31161 hoặc tương đương | 62 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn chùm trang trí | Đèn DCX1121/15 hoặc tương đương | 3 | cái |
| K | Phòng họp số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần kim loại | . | 114 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | . | 114 | m2 |
| 3 | Cạo vệ sinh lớp sơn tường (tính 70%) | . | 51,21 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Bột bả Dulux A502 hoặc tương đương | 148,2 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux A991 hoặc tương đương | 221,36 | m2 |
| 6 | Ốp gỗ nhựa PVC phủ Veneer trần thạch cao | . | 23,5 | m2 |
| 7 | Đèn Led âm trần | Đèn Led 6018/12w D90, (NS50) hoặc tương đương | 57 | cái |
| 8 | Đèn Led dây | Philips 31161 hoặc tương đương | 89,1 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn chùm trang trí | DCX1121/15 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Công tháo lắp, di chuyển máy chiếu phòng họp | . | 1 | Khoản |
| L | Phòng họp số 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần kim loại | . | 50 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | . | 50 | m2 |
| 3 | Cạo vệ sinh lớp sơn tường (tính 70%) | . | 79,8 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Bột bả Dulux A502 hoặc tương đương | 65 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux A991 hoặc tương đương | 179 | m2 |
| 6 | Đèn Led đôi âm trần | Đèn Led TCL DL 14 W02 hoặc tương đương | 22 | cái |
| 7 | Đèn Led dây | Đèn Led Philips 31161 hoặc tương đương | 37,16 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đèn chùm trang trí | Đèn loại DCX1121/15 hoặc tương đương | 1 | cái |
| M | Hệ thống điện các phòng họp tầng 5 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | . | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | <= 2,5mm2 | 144 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | 1x1,5mm2 | 1.038 | m |
| N | Tầng 7 | |||
| 1 | Vách kính khung nhôm | Xingfa hoặc tương đương | 15,7 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm | Xingfa hoặc tương đương | 3,06 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi loại | Kinlong hoặc tương đương | 1 | bộ |
| O | Tầng 15 | |||
| 1 | Công sửa chữa nhà vệ sinh | . | 1 | Khoản |
| 2 | Công vệ sinh đáy bể nước mái | . | 1 | Khoản |
| 3 | Công đục mở tường làm cửa sổ, trát sơn bả hoàn thiện | . | 1 | Khoản |
| 4 | Lắp đặt cửa chớp lật nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện) | Xingfa hoặc tương đương | 0,72 | m2 |
| 5 | Công sửa chữa, chống thấm các tầng | . | 1 | Khoản |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | . | 8,33 | 100m2 |
| 7 | Thay thế bộ xả cảm ứng tiểu nam | Hàn Quốc Samwon MU-704B (hoặc tương đương | 12 | chiếc |
| 8 | Cạo vệ sinh lớp sơn tường khoang cầu thang trục 2-3, tường trong tầng 4, tầng 7 (tính 70%) | . | 1.751,09 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường khoang cầu thang trục (2-3), tường trong tầng 4, tầng 7 với 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux A991 hoặc tương đương | 2.501,56 | 1m2 |
| P | Hệ thống ống gió lạnh điều hòa không khí Phòng khách tầng 1, các phòng họp tầng 5 (phòng 1, phòng 2, phòng 3, phòng 4) | |||
| 1 | Ống gió mềm bọc bảo ôn D250 | . | 67 | m |
| 2 | Cửa gió khuếch tán nhôm sơn tĩnh điện (miệng gió cấp hình chữ nhật) | . | 15 | cái |
| 3 | Cửa gió khuếch tán nhôm sơn tĩnh điện (miệng gió cấp hình cong) | . | 6 | cái |
| 4 | Cửa gió khuếch tán nhôm sơn tĩnh điện có lưới lọc (miệng gió hồi hình chữ nhật) | . | 6 | cái |
| 5 | Cửa gió khuếch tán nhôm sơn tĩnh điện có lưới lọc (miệng gió hồi hình cong) | . | 4 | cái |
| 6 | Nối D250 | . | 33 | cái |
| 7 | Hộp cho cửa gió khuếch tán (hộp góp gió 1,15x0,15) | . | 15 | cái |
| 8 | Hộp cho cửa gió khuếch tán (hộp góp gió cong) | . | 6 | cái |
| 9 | Côn thu chữ nhật tròn 1,150x0,15 về D250 | . | 15 | cái |
| 10 | Côn thu cong về D250 | . | 6 | cái |
| 11 | Đai xiết Inox D250 | . | 99 | cái |
| 12 | Giá treo hộp gió | . | 56 | bộ |
| 13 | Giá treo ống gió mềm | . | 70 | bộ |
| 14 | Công lắp đặt hệ thống ống gió lạnh điều hòa không khí | . | 1 | Khoản |
| Q | SỬA CHỮA NGOÀI NHÀ | |||
| R | Tường ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo vệ sinh lớp sơn tường | . | 3.542,11 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, | Sơn KOVA K360 hoặc tương đương | 3.542,11 | m2 |
| 3 | Thiết bị nâng hạ phục vụ thi công sơn mặt ngoài tòa nhà | . | 1 | Khoản |
| S | Khu vực gara ô tô | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | . | 5,03 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch block | . | 15,3 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | . | 18,79 | m2 |
| 4 | Công đục lỗ đi ống thoát nước qua tường rào, qua hố ga G1 | . | 1 | Khoản |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | . | 14,87 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | . | 4,53 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | . | 1,69 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | . | 9,18 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 200mm | . | 0,76 | 100m |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | . | 0,03 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | . | 0,45 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | . | 10,21 | m3 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | . | 556,57 | m2 |
| 14 | Rải thảm bê tông nhựa (loại C <= 12,5), chiều dày đã lèn ép dày 4cm mặt sàn gara | . | 556,57 | m2 |
| 15 | Công sửa chữa một số vị trí khác (mặt sân bê tông khu vực gara, khu đặt máy phát điện…) | . | 1 | Khoản |
| 16 | Lát lại một số vị trí sân gạch bị nứt vỡ (lát lại 20% diện tích) | . | 104 | m2 |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn giao thông hệ dung môi Joway vàng hoặc tương đương | 32,61 | m2 |
| 18 | Sửa chữa, thay thế bản lề, tay chống cửa sổ nhôm kính mặt tiền, mặt cong và mặt vách V3 | . | 97 | bộ |
| 19 | Sửa chữa, thay thế bản lề, tay chống, chốt đa điểm cửa sổ nhựa lõi thép mặt sau | . | 38 | bộ |
| 20 | Chống thấm công trình | . | 43,9 | m2 |
| 21 | Công sửa chữa mái kính sảnh | . | 1 | Khoản |
| 22 | Lát đá granite khu vực sảnh, vữa XM M75 | . | 35,17 | m2 |
| T | Khu vực cột cờ | |||
| 1 | Sửa chữa, thay thế đá granite một số vị trí bị hư hỏng, vữa XM M75 | . | 8,62 | m2 |
| 2 | Đổ đất trồng cỏ | . | 5,98 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ | . | 1 | Khoản |
| U | Xây dựng mốc cơ sở | |||
| 1 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | . | 2 | 1m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | . | 0,5 | m3 |
| 3 | Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương - tiết diện đá <= 0,25m2, vữa XM M75 | . | 0,64 | 1m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt tấm đồng lô gô Tổng công ty | . | 1 | Khoản |
| 5 | Công sửa chữa hàng rào | . | 1 | Khoản |
| 6 | Sơn sắt thép 2 nước | Sơn kẽm ZRC GAL 1 (hoặc tương đương) | 38,4 | m2 |
| 7 | Thay thế các bóng đèn hàng rào | Đèn ZALAA D300 hoặc tương đương | 5 | chiếc |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt lồng đèn bảo vệ | . | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài nhà | Đèn pha led LFL014-100w hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài nhà | Đèn pha led LFL014-200w hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 11 | Công bốc xếp phế thải từ vị trí thi công đến vị trí tập kết | . | 1 | Khoản |
| 12 | Công vận chuyển, bốc xếp vật liệu đến ví trí thi công | . | 1 | Khoản |
| 13 | Sử dụng ô tô vận chuyển phế thải từ công trường đến bãi đổ | . | 1 | Khoản |
| 14 | Công di chuyển cửa gió điều hòa trong quá trình thi công trần thạch cao | . | 1 | Khoản |
| 15 | Công vệ sinh công nghiệp hàng ngày | . | 1 | Khoản |
| V | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| W | Phòng khách tầng 1 | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách chất liệu gỗ MDF lõi xanh phủ Verneer sơn phủ Pu, mặt ngồi đệm bọc da công nghiệp | . | 7 | bộ |
| 2 | Bàn bày chính giữa chất liệu gỗ MDF lõi xanh phủ Verneer sơn phủ Pu | . | 2 | chiếc |
| X | Phòng y tế tầng 1 | |||
| 1 | Bàn y tế inox 304 | BDD-01 hoặc tương đương | 3 | chiếc |
| 2 | Chậu rửa bát Inox có chân loại | TCR-8043 hoặc tương đương | 2 | chiếc |
| Y | Phòng họp Đảng - HĐTV tầng 3 | |||
| 1 | Ghế quầy bar gỗ, sơn Pu, mặt ngồi bọc da công nghiệp | Tần Bì ASH hoặc tương đương | 4 | chiếc |
| 2 | Bàn họp 16 ghế (gồm 6 bàn ghép lại) bằng gỗ MDF lõi xanh phủ Melamine, chân bàn có bánh xe, Kích thước 2.4x0.8x0.75 | . | 6 | chiếc |
| 3 | Ghế họp | Hòa Phát GH06 hoặc tương đương | 16 | chiếc |
| Z | Phòng họp 1 tầng 5 | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ công nghiệp KT 1800x500x750 | . | 14 | chiếc |
| 2 | Ghế họp | Hòa Phát GHT11 hoặc tương đương | 66 | chiếc |
| 3 | Bục phát biểu | Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 4 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao | . | 1 | chiếc |
| 5 | Bàn đỡ tượng Bác | . | 1 | chiếc |
| AA | Hệ thống âm thanh phòng họp | |||
| 1 | Loa hộp 60W | TOA hoặc tương đương | 6 | chiếc |
| 2 | Âm ly 350W AV | . | 1 | chiếc |
| 3 | Bộ micro không dây cầm tay | SLX/V5 AV hoặc tương đương | 2 | chiếc |
| 4 | Micro cổ ngỗng để bục | AC MC518/P hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ âm thanh ABS chuyên dụng AV 6U | . | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi