Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ gói thầu xây dựng và chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200942024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ gói thầu xây dựng và chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200876647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 3902/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của UBND huyện Di Linh V/v giao chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 515 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 10:01:00 đến ngày 2020-09-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,243,043,586 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,500,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÁNH 1 | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi dọn quang | Theo chương V | 99,439 | 100 m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo chương V | 1,412 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo chương V | 13,814 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V | 85,974 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 25,295 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo chương V | 14,769 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp I | Theo chương V | 1,412 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Theo chương V | 71,205 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo chương V | 61,174 | 100 m2 |
| 2 | Khai thác CPSĐ đổ lên phương tiện vận chuyển, ĐC III | Theo chương V | 15,722 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 15,722 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4Km) | Theo chương V | 15,722 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (*1Km) | Theo chương V | 15,722 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| D | PHẦN CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,801 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,38 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 | Theo chương V | 10,56 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V | 17,52 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông ống cống, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 1,587 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 2,835 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo chương V | 14 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm | Theo chương V | 20 | đoạn |
| 9 | Trát mối nối dày 1cm vữa M100 | Theo chương V | 12,59 | m2 |
| 10 | Trát mối nối dày 2cm vữa M100 | Theo chương V | 34,21 | m2 |
| 11 | Bê tông chèn khe hở vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo chương V | 10,97 | m3 |
| 12 | Xây móng cống đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo chương V | 46,78 | m3 |
| 13 | Xây tường đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo chương V | 18,05 | m3 |
| 14 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,1 m | Theo chương V | 12 | Cái |
| 15 | Bê tông móng cọc tiêu Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo chương V | 0,54 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cự ly <=500m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Theo chương V | 0,422 | 100 m3 |
| E | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào đất mương, ĐC2 | Theo chương V | 49,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,165 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 16,55 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 3,32 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,221 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan | Theo chương V | 1,183 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,223 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,419 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kin bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 53 | Cấu kiện |
| F | PHẦN MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Làm lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V | 50,54 | m3 |
| 2 | Xây mương đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Theo chương V | 213,38 | m3 |
| G | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất trụ đỡ sắt ống fi 80, chiều dài 3.35m/1 trụ | Theo chương V | 18 | biển |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | Theo chương V | 18 | biển |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo chương V | 18 | cái |
| H | NHÁNH 2+3 | |||
| I | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi dọn quang | Theo chương V | 151,312 | 100 m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo chương V | 1,753 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo chương V | 24,714 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V | 184,045 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Theo chương V | 8,834 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m, đá cấp II | Theo chương V | 21 | m3 đá nguyên khai |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 31,183 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 700m, đất cấp I | Theo chương V | 1,753 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo chương V | 10,522 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 700m, đất cấp II | Theo chương V | 173,523 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 700m, đất cấp IV | Theo chương V | 8,834 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| J | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo chương V | 59,831 | 100 m2 |
| 2 | Khai thác CPSĐ đổ lên phương tiện vận chuyển, ĐC III | Theo chương V | 15,377 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 700m, đất cấp III | Theo chương V | 15,377 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bạt nilon chống mất nước mặt đường | Theo chương V | 3,943 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 16cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo chương V | 62,98 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V | 0,374 | 100 m2 |
| K | PHẦN CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 1,738 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,578 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo chương V | 21,04 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 31,29 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo chương V | 2,877 | tấn |
| 6 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 4,73 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo chương V | 11 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm | Theo chương V | 40 | đoạn |
| 9 | Trát mối nối dày 1cm vữa M100 | Theo chương V | 20,01 | m2 |
| 10 | Trát mối nối dày 2cm vữa M100 | Theo chương V | 54,32 | m2 |
| 11 | Bê tông chèn khe hở vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo chương V | 30,91 | m3 |
| 12 | Xây móng cống đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo chương V | 93,46 | m3 |
| 13 | Xây tường đá hộc vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo chương V | 38,78 | m3 |
| 14 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Theo chương V | 20 | Cái |
| 15 | Bê tông móng cọc tiêu Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo chương V | 0,92 | m3 |
| 16 | Bê tông gờ chắn bánh vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,84 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 700m, đất cấp II | Theo chương V | 1,159 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| L | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào đất mương, ĐC2 | Theo chương V | 66,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,171 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo chương V | 4,16 | m3 |
| 4 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 19,88 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 3,78 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,215 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan | Theo chương V | 1,407 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,223 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm | Theo chương V | 0,414 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 41 | Cấu kiện |
| M | PHẦN ỐP MÁI TALUY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 19,76 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V | 2,2 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo chương V | 17,57 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo chương V | 10,84 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,14 | 100 m |
| N | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất loại trụ đỡ sắt ống fi 80, chiều dài 3.35m/1 trụ | Theo chương V | 14 | trụ |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | Theo chương V | 12 | biển |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn đường kính 87.5cm | Theo chương V | 2 | biển |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V | 252 | cái |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo chương V | 11,34 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn | Theo chương V | 0,023 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cột thủy chí, D <= 10 mm | Theo chương V | 0,019 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cột thủy chí, D <= 18 mm | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Bê tông cột thủy chí Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo chương V | 0,26 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cột thủy chí | Theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Theo chương V | 0,18 | m3 |
| 14 | Sơn bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 0,88 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi