Gói thầu: Thi công sửa chữa các hạng mục của phân xưởng Tuyển xỉ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200918970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa các hạng mục của phân xưởng Tuyển xỉ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200857114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng công ty năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 14:42:00 đến ngày 2020-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,734,178,148 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công sửa chữa | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,564 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tôn tấm che tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,094 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tấm nhựa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,697 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,825 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,891 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,891 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.033,92 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa (tấm composite 6 sóng màu xanh dương tận dụng lại) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,697 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái tấm nhựa (tấm lợp 2mm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,697 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa (tấm lợp 1,5mm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,01 | 100m2 |
| 11 | Tấm úp nóc khổ 300x300mm, dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49,6 | m |
| 12 | Tấm úp góc khổ 250x250mm, dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC D110 Class 2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 118,4 | m |
| 14 | Sửa chữa phòng vệ sinh tầng 2,3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 15 | Bàn cầu 2 khối | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Vòi xịt rửa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Vòi chậu rửa vòi đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Chậu rửa + chân chậu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 187,575 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.875,75 | m2 |
| 21 | Lợp mái tấm nhựa composite dày 1,5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,838 | m3 |
| 23 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 63 | m3 |
| 24 | Xúc lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển tiếp bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 7 tấn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 27 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m2 |
| 28 | Lót bạt dứa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 252 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 63 | m3 |
| 30 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm cấp phối | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 329,7 | m3 |
| 31 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,532 | 100m2 |
| 32 | Lót bạt dứa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.453,2 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 329,7 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi