Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 18:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bảo vệ môi trường được giao trong dự toán năm 2020, chương 623 loại 250 khoản 262. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 18:34:00 đến ngày 2020-09-26 18:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,420,022,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| B | Trạm Y tế phường Phú Tân | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 11,547 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 4,11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,468 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,059 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,468 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục III chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,19 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,352 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,243 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Đáp ứng mục III chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Đáp ứng mục III chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,172 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,042 | 100m2 |
| 18 | CCLD Nắp thăm bể inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 13,77 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 16,58 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,145 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm bể | Đáp ứng mục III chương V | 16,58 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,608 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,128 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 1,02 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục III chương V | 0,019 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 2,34 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,025 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,008 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,034 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Đáp ứng mục III chương V | 0,011 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,09 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,004 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,84 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,84 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,72 | m2 |
| 41 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Đáp ứng mục III chương V | 44,6 | 1m |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,66 | m3 |
| 43 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 2,64 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,22 | 100m |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 1,98 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,66 | m3 |
| C | Trạm Y tế phường Hòa Phú | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 11,547 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 4,11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,468 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,059 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,468 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục III chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,19 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,352 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,243 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Đáp ứng mục III chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Đáp ứng mục III chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,172 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,042 | 100m2 |
| 18 | CCLD Nắp thăm bể inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 13,77 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 16,58 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,145 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm bể | Đáp ứng mục III chương V | 16,58 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,608 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,128 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 1,02 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục III chương V | 0,019 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 2,34 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,025 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,008 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,034 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Đáp ứng mục III chương V | 0,011 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,09 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,004 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,84 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,84 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,72 | m2 |
| 41 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Đáp ứng mục III chương V | 60,6 | 1m |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,9 | m3 |
| 43 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 3,6 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 2,7 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,9 | m3 |
| D | Trạm Y tế phường Hiệp Thành | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 11,547 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 4,11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,468 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,059 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,468 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục III chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,19 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,352 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,243 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Đáp ứng mục III chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Đáp ứng mục III chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,172 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,042 | 100m2 |
| 18 | CCLD Nắp thăm bể inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 13,77 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 16,58 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,145 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm bể | Đáp ứng mục III chương V | 16,58 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,608 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,128 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 1,02 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục III chương V | 0,019 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 2,34 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,025 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,008 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,034 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Đáp ứng mục III chương V | 0,011 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,09 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,004 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,84 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,84 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,72 | m2 |
| 41 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Đáp ứng mục III chương V | 52,6 | 1m |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,78 | m3 |
| 43 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 3,12 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,26 | 100m |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 2,34 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,78 | m3 |
| E | Trạm Y tế phường Phú Cường | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 11,547 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 4,11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,468 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,059 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,468 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục III chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,19 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,352 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,243 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Đáp ứng mục III chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Đáp ứng mục III chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,172 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,042 | 100m2 |
| 18 | CCLD nắp thăm bể inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 13,77 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 16,58 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,145 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm bể | Đáp ứng mục III chương V | 16,58 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,608 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,128 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 1,02 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục III chương V | 0,019 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 2,34 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,025 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,008 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,034 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Đáp ứng mục III chương V | 0,011 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,09 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,004 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,84 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,84 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,72 | m2 |
| 41 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Đáp ứng mục III chương V | 46,6 | 1m |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,69 | m3 |
| 43 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 2,76 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,23 | 100m |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 2,07 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,69 | m3 |
| F | Trạm Y tế phường Chánh Mỹ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 11,547 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 4,11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,468 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,059 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,468 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục III chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,19 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,352 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,243 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Đáp ứng mục III chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Đáp ứng mục III chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,172 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,042 | 100m2 |
| 18 | CCLD Nắp thăm bể inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 13,77 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 16,58 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,145 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm bể | Đáp ứng mục III chương V | 16,58 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,608 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,128 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 1,02 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục III chương V | 0,019 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 2,34 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,025 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,008 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,034 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Đáp ứng mục III chương V | 0,011 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,09 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,004 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,84 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,84 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,72 | m2 |
| 41 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Đáp ứng mục III chương V | 56,6 | 1m |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,84 | m3 |
| 43 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 3,36 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,28 | 100m |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 2,52 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,84 | m3 |
| G | Phòng khám đa khoa khu vực Phú Mỹ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 11,547 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 4,11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,468 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,059 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,468 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục III chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,19 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,352 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,243 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Đáp ứng mục III chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Đáp ứng mục III chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,172 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,042 | 100m2 |
| 18 | CCLD Nắp thăm bể inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 13,77 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 16,58 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,145 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm bể | Đáp ứng mục III chương V | 16,58 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,608 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,128 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 1,02 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục III chương V | 0,019 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 2,34 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,025 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,008 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,034 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Đáp ứng mục III chương V | 0,011 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,09 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,004 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,84 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3,84 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,72 | m2 |
| 41 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Đáp ứng mục III chương V | 40,6 | 1m |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | m3 |
| 43 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 2,4 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 1,8 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | m3 |
| H | Trung tâm Y tế Tp.TDM | |||
| 1 | Ống STK D90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | CVV/3C-4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 3 | CCLD Nắp thăm bể bằng thép | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 4 | Ống uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | CVV/3C-6.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 45 | m |
| 6 | CCLD dây xích treo bơm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | sợi |
| 7 | Ống uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Máng cáp 200x100 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 9 | CCLD hố ga BTCT thu gom đầu vào KT 1000x1000 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 10 | Ống uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Ống điện D32 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 35,325 | m2 |
| 13 | Van khóa D90 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 35,325 | m2 |
| 15 | Van khóa D60 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bích |
| 17 | Lupe | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 18 | CCLD giá đỡ khung thép | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 19 | Hút vệ sinh toàn bộ bên trong bể | Đáp ứng mục III chương V | 1 | gói |
| I | Thiết bị | |||
| J | Trạm Y tế phường Phú Tân | |||
| K | Ngăn xử lý hiếu khí - OXIC | |||
| 1 | Giá thể vi sinh di động mang MBBR | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| 2 | Máy thổi khí | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm hồi lưu bùn hoạt tính | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| L | Ngăn lọc màng MBR | |||
| 1 | Khối màng lọc MBR, hệ thống bơm hút | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| 2 | Hệ thống sục khí rửa màng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| M | Ngăn khử trùng | |||
| 1 | Khử trùng bằng Ozone | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| N | Hệ thống xử lý mùi | |||
| 1 | Buồng phản ứng, máy tạo khí ozone | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| O | Hệ thống điều khiển tự động PLC | |||
| 1 | Hệ thống điều khiển tự động PLC | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| P | Hệ thống thiết bị đầu vào | |||
| 1 | Bơm chuyển nước đầu vào kèm đồng bộ van phao | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 2 | Lồng lọc rác bằng Inox | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| Q | Trạm Y tế phường Hòa Phú | |||
| R | Ngăn xử lý hiếu khí - OXIC | |||
| 1 | Giá thể vi sinh di động mang MBBR | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| 2 | Máy thổi khí | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm hồi lưu bùn hoạt tính | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| S | Ngăn lọc màng MBR | |||
| 1 | Khối màng lọc MBR, hệ thống bơm hút | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| 2 | Hệ thống sục khí rửa màng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| T | Ngăn khử trùng | |||
| 1 | Khử trùng bằng Ozone | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| U | Hệ thống xử lý mùi | |||
| 1 | Buồng phản ứng, máy tạo khí ozone | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| V | Hệ thống điều khiển tự động PLC | |||
| 1 | Hệ thống điều khiển tự động PLC | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| W | Hệ thống thiết bị đầu vào | |||
| 1 | Bơm chuyển nước đầu vào kèm đồng bộ van phao | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 2 | Lồng lọc rác bằng Inox | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| X | Trạm Y tế phường Chánh Mỹ | |||
| Y | Ngăn xử lý hiếu khí - OXIC | |||
| 1 | Giá thể vi sinh di động mang MBBR | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| 2 | Máy thổi khí | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm hồi lưu bùn hoạt tính | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| Z | Ngăn lọc màng MBR | |||
| 1 | Khối màng lọc MBR, hệ thống bơm hút | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| 2 | Hệ thống sục khí rửa màng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| AA | Ngăn khử trùng | |||
| 1 | Khử trùng bằng Ozone | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| AB | Hệ thống xử lý mùi | |||
| 1 | Buồng phản ứng, máy tạo khí ozone | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| AC | Hệ thống điều khiển tự động PLC | |||
| 1 | Hệ thống điều khiển tự động PLC | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| AD | Hệ thống thiết bị đầu vào | |||
| 1 | Bơm chuyển nước đầu vào kèm đồng bộ van phao | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 2 | Lồng lọc rác bằng Inox | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| AE | Phòng khám đa khoa khu vực Phú Mỹ | |||
| AF | Ngăn xử lý hiếu khí - OXIC | |||
| 1 | Giá thể vi sinh di động mang MBBR | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| 2 | Máy thổi khí | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm hồi lưu bùn hoạt tính | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| AG | Ngăn lọc màng MBR | |||
| 1 | Khối màng lọc MBR, hệ thống bơm hút | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| 2 | Hệ thống sục khí rửa màng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| AH | Ngăn khử trùng | |||
| 1 | Khử trùng bằng Ozone | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| AI | Hệ thống xử lý mùi | |||
| 1 | Buồng phản ứng, máy tạo khí ozone | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| AJ | Hệ thống điều khiển tự động PLC | |||
| 1 | Hệ thống điều khiển tự động PLC | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| AK | Hệ thống thiết bị đầu vào | |||
| 1 | Bơm chuyển nước đầu vào kèm đồng bộ van phao | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 2 | Lồng lọc rác bằng Inox | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| AL | Trạm Y tế phường Hiệp Thành | |||
| AM | Ngăn xử lý hiếu khí - OXIC | |||
| 1 | Giá thể vi sinh di động mang MBBR | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| 2 | Máy thổi khí | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm hồi lưu bùn hoạt tính | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| AN | Ngăn lọc màng MBR | |||
| 1 | Máng thu nước lắng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| AO | Ngăn khử trùng | |||
| 1 | Khử trùng bằng Ozone | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| AP | Hệ thống xử lý mùi | |||
| 1 | Buồng phản ứng, máy tạo khí ozone | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| AQ | Hệ thống điều khiển tự động PLC | |||
| 1 | Hệ thống điều khiển tự động PLC | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| AR | Hệ thống thiết bị đầu vào | |||
| 1 | Bơm chuyển nước đầu vào kèm đồng bộ van phao | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 2 | Lồng lọc rác bằng Inox | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| AS | Trạm Y tế phường Phú Cường | |||
| AT | Ngăn xử lý hiếu khí - OXIC | |||
| 1 | Giá thể vi sinh di động mang MBBR | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| 2 | Máy thổi khí | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm hồi lưu bùn hoạt tính | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| AU | Ngăn lọc màng MBR | |||
| 1 | Máng thu nước | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| AV | Ngăn khử trùng | |||
| 1 | Khử trùng bằng Ozone | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| AW | Hệ thống xử lý mùi | |||
| 1 | Buồng phản ứng, máy tạo khí ozone | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| AX | Hệ thống điều khiển tự động PLC | |||
| 1 | Hệ thống điều khiển tự động PLC | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| AY | Hệ thống thiết bị đầu vào | |||
| 1 | Bơm chuyển nước đầu vào kèm đồng bộ van phao | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 2 | Lồng lọc rác bằng Inox | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| AZ | Trung tâm Y tế Tp.TDM | |||
| BA | Hố gom nước thải | |||
| 1 | Song chắn rác thô | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chìm chuyển nước thải | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 3 | Phao điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| BB | Bể điều hòa lưu lượng | |||
| 1 | Bơm nước thải bể điều hòa | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 2 | Hệ thống cấp khí bể điều hòa | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hệ thống phân phối khí thô bể điều hòa | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| 4 | Phao điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| BC | Bể keo tụ tạo bông | |||
| 1 | Hệ thống kiểm soát PH tự động | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Động cơ khuấy kem đồng bộ cánh khuấy | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| BD | Bể lắng bùn | |||
| 1 | Ống lắng trung tâm và phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Bơm chuyển bùn | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| BE | Bể hiếu khí | |||
| 1 | Hệ thống cấp khí | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 2 | Giá thể vật mang vi sinh di động MBBR | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ |
| 3 | Hệ thống phân phối khí bể hiếu khí | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ thống |
| BF | Bồn lọc áp lực | |||
| 1 | Thay thế vật liệu học | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 2 | Bơm áp lực | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| BG | Hệ thống khử trùng nước thải | |||
| 1 | Hệ thống đường ống nước, đường bùn, đường khí, hóa chất. Kèm van phao. | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| BH | Hệ thống điện - tự động hóa | |||
| 1 | Hệ thống điện điều khiển toàn bộ trạm xử lý nước thải | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 2 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải dạng cơ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi