Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200944332-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 18:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20200807630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bảo vệ môi trường được giao trong dự toán năm 2020, chương 623 loại 250 khoản 262.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 18:34:00 đến ngày 2020-09-26 18:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,420,022,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
B Trạm Y tế phường Phú Tân
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 11,547 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng mục III chương V 4,11 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 0,074 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 0,074 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,468 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III chương V 0,059 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,468 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng mục III chương V 0,018 100m2
9 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 2,19 m3
10 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,352 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III chương V 0,03 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III chương V 0,024 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 0,243 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Đáp ứng mục III chương V 0,022 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Đáp ứng mục III chương V 0,02 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,172 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Đáp ứng mục III chương V 0,042 100m2
18 CCLD Nắp thăm bể inox 304 Đáp ứng mục III chương V 3 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 3 cái
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm Đáp ứng mục III chương V 13,77 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm Đáp ứng mục III chương V 16,58 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 2,145 m2
23 Quét chống thấm bể Đáp ứng mục III chương V 16,58 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,608 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III chương V 0,128 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 1,02 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng mục III chương V 0,019 100m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 2,34 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,2 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III chương V 0,025 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,2 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 0,008 100m2
33 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,034 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Đáp ứng mục III chương V 0,011 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,09 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Đáp ứng mục III chương V 0,004 100m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 2 cái
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 3,84 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 3,84 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,72 m2
41 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Đáp ứng mục III chương V 44,6 1m
42 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,66 m3
43 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 2,64 m3
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Đáp ứng mục III chương V 0,22 100m
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng mục III chương V 1,98 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,66 m3
C Trạm Y tế phường Hòa Phú
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 11,547 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng mục III chương V 4,11 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 0,074 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 0,074 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,468 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III chương V 0,059 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,468 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng mục III chương V 0,018 100m2
9 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 2,19 m3
10 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,352 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III chương V 0,03 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III chương V 0,024 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 0,243 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Đáp ứng mục III chương V 0,022 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Đáp ứng mục III chương V 0,02 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,172 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Đáp ứng mục III chương V 0,042 100m2
18 CCLD Nắp thăm bể inox 304 Đáp ứng mục III chương V 3 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 3 cái
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm Đáp ứng mục III chương V 13,77 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm Đáp ứng mục III chương V 16,58 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 2,145 m2
23 Quét chống thấm bể Đáp ứng mục III chương V 16,58 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,608 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III chương V 0,128 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 1,02 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng mục III chương V 0,019 100m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 2,34 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,2 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III chương V 0,025 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,2 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 0,008 100m2
33 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,034 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Đáp ứng mục III chương V 0,011 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,09 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Đáp ứng mục III chương V 0,004 100m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 2 cái
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 3,84 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 3,84 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,72 m2
41 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Đáp ứng mục III chương V 60,6 1m
42 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,9 m3
43 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 3,6 m3
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Đáp ứng mục III chương V 0,3 100m
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng mục III chương V 2,7 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,9 m3
D Trạm Y tế phường Hiệp Thành
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 11,547 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng mục III chương V 4,11 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 0,074 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 0,074 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,468 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III chương V 0,059 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,468 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng mục III chương V 0,018 100m2
9 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 2,19 m3
10 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,352 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III chương V 0,03 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III chương V 0,024 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 0,243 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Đáp ứng mục III chương V 0,022 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Đáp ứng mục III chương V 0,02 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,172 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Đáp ứng mục III chương V 0,042 100m2
18 CCLD Nắp thăm bể inox 304 Đáp ứng mục III chương V 3 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 3 cái
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm Đáp ứng mục III chương V 13,77 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm Đáp ứng mục III chương V 16,58 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 2,145 m2
23 Quét chống thấm bể Đáp ứng mục III chương V 16,58 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,608 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III chương V 0,128 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 1,02 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng mục III chương V 0,019 100m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 2,34 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,2 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III chương V 0,025 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,2 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 0,008 100m2
33 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,034 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Đáp ứng mục III chương V 0,011 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,09 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Đáp ứng mục III chương V 0,004 100m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 2 cái
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 3,84 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 3,84 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,72 m2
41 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Đáp ứng mục III chương V 52,6 1m
42 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,78 m3
43 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 3,12 m3
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Đáp ứng mục III chương V 0,26 100m
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng mục III chương V 2,34 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,78 m3
E Trạm Y tế phường Phú Cường
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 11,547 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng mục III chương V 4,11 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 0,074 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 0,074 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,468 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III chương V 0,059 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,468 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng mục III chương V 0,018 100m2
9 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 2,19 m3
10 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,352 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III chương V 0,03 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III chương V 0,024 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 0,243 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Đáp ứng mục III chương V 0,022 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Đáp ứng mục III chương V 0,02 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,172 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Đáp ứng mục III chương V 0,042 100m2
18 CCLD nắp thăm bể inox 304 Đáp ứng mục III chương V 3 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 3 cái
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm Đáp ứng mục III chương V 13,77 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm Đáp ứng mục III chương V 16,58 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 2,145 m2
23 Quét chống thấm bể Đáp ứng mục III chương V 16,58 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,608 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III chương V 0,128 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 1,02 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng mục III chương V 0,019 100m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 2,34 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,2 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III chương V 0,025 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,2 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 0,008 100m2
33 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,034 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Đáp ứng mục III chương V 0,011 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,09 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Đáp ứng mục III chương V 0,004 100m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 2 cái
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 3,84 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 3,84 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,72 m2
41 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Đáp ứng mục III chương V 46,6 1m
42 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,69 m3
43 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 2,76 m3
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Đáp ứng mục III chương V 0,23 100m
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng mục III chương V 2,07 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,69 m3
F Trạm Y tế phường Chánh Mỹ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 11,547 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng mục III chương V 4,11 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 0,074 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 0,074 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,468 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III chương V 0,059 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,468 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng mục III chương V 0,018 100m2
9 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 2,19 m3
10 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,352 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III chương V 0,03 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III chương V 0,024 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 0,243 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Đáp ứng mục III chương V 0,022 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Đáp ứng mục III chương V 0,02 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,172 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Đáp ứng mục III chương V 0,042 100m2
18 CCLD Nắp thăm bể inox 304 Đáp ứng mục III chương V 3 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 3 cái
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm Đáp ứng mục III chương V 13,77 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm Đáp ứng mục III chương V 16,58 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 2,145 m2
23 Quét chống thấm bể Đáp ứng mục III chương V 16,58 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,608 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III chương V 0,128 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 1,02 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng mục III chương V 0,019 100m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 2,34 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,2 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III chương V 0,025 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,2 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 0,008 100m2
33 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,034 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Đáp ứng mục III chương V 0,011 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,09 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Đáp ứng mục III chương V 0,004 100m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 2 cái
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 3,84 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 3,84 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,72 m2
41 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Đáp ứng mục III chương V 56,6 1m
42 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,84 m3
43 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 3,36 m3
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Đáp ứng mục III chương V 0,28 100m
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng mục III chương V 2,52 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,84 m3
G Phòng khám đa khoa khu vực Phú Mỹ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 11,547 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng mục III chương V 4,11 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 0,074 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 0,074 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,468 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III chương V 0,059 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,468 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng mục III chương V 0,018 100m2
9 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 2,19 m3
10 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,352 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III chương V 0,03 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III chương V 0,024 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 0,243 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Đáp ứng mục III chương V 0,022 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Đáp ứng mục III chương V 0,02 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,172 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Đáp ứng mục III chương V 0,042 100m2
18 CCLD Nắp thăm bể inox 304 Đáp ứng mục III chương V 3 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 3 cái
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm Đáp ứng mục III chương V 13,77 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm Đáp ứng mục III chương V 16,58 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 2,145 m2
23 Quét chống thấm bể Đáp ứng mục III chương V 16,58 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,608 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền bể, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III chương V 0,128 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 1,02 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng mục III chương V 0,019 100m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 2,34 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,2 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III chương V 0,025 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,2 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 0,008 100m2
33 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,034 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Đáp ứng mục III chương V 0,011 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,09 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Đáp ứng mục III chương V 0,004 100m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 2 cái
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 3,84 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 3,84 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,72 m2
41 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Đáp ứng mục III chương V 40,6 1m
42 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,6 m3
43 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 2,4 m3
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Đáp ứng mục III chương V 0,2 100m
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng mục III chương V 1,8 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,6 m3
H Trung tâm Y tế Tp.TDM
1 Ống STK D90 Đáp ứng mục III chương V 0,45 100m
2 CVV/3C-4.0mm2 Đáp ứng mục III chương V 30 m
3 CCLD Nắp thăm bể bằng thép Đáp ứng mục III chương V 3 cái
4 Ống uPVC D114 Đáp ứng mục III chương V 0,3 100m
5 CVV/3C-6.0mm2 Đáp ứng mục III chương V 45 m
6 CCLD dây xích treo bơm Đáp ứng mục III chương V 2 sợi
7 Ống uPVC D90 Đáp ứng mục III chương V 0,5 100m
8 Máng cáp 200x100 Đáp ứng mục III chương V 30 m
9 CCLD hố ga BTCT thu gom đầu vào KT 1000x1000 Đáp ứng mục III chương V 2 cái
10 Ống uPVC D60 Đáp ứng mục III chương V 0,5 100m
11 Ống điện D32 Đáp ứng mục III chương V 30 m
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng mục III chương V 35,325 m2
13 Van khóa D90 Đáp ứng mục III chương V 6 cái
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 35,325 m2
15 Van khóa D60 Đáp ứng mục III chương V 8 cái
16 Lắp bích thép, đường kính ống d=60mm Đáp ứng mục III chương V 6 bích
17 Lupe Đáp ứng mục III chương V 2 cái
18 CCLD giá đỡ khung thép Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
19 Hút vệ sinh toàn bộ bên trong bể Đáp ứng mục III chương V 1 gói
I Thiết bị
J Trạm Y tế phường Phú Tân
K Ngăn xử lý hiếu khí - OXIC
1 Giá thể vi sinh di động mang MBBR Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
2 Máy thổi khí Đáp ứng mục III chương V 1 cái
3 Bơm hồi lưu bùn hoạt tính Đáp ứng mục III chương V 1 cái
L Ngăn lọc màng MBR
1 Khối màng lọc MBR, hệ thống bơm hút Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
2 Hệ thống sục khí rửa màng Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
M Ngăn khử trùng
1 Khử trùng bằng Ozone Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
N Hệ thống xử lý mùi
1 Buồng phản ứng, máy tạo khí ozone Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
O Hệ thống điều khiển tự động PLC
1 Hệ thống điều khiển tự động PLC Đáp ứng mục III chương V 1 tủ
P Hệ thống thiết bị đầu vào
1 Bơm chuyển nước đầu vào kèm đồng bộ van phao Đáp ứng mục III chương V 1 cái
2 Lồng lọc rác bằng Inox Đáp ứng mục III chương V 1 cái
Q Trạm Y tế phường Hòa Phú
R Ngăn xử lý hiếu khí - OXIC
1 Giá thể vi sinh di động mang MBBR Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
2 Máy thổi khí Đáp ứng mục III chương V 1 cái
3 Bơm hồi lưu bùn hoạt tính Đáp ứng mục III chương V 1 cái
S Ngăn lọc màng MBR
1 Khối màng lọc MBR, hệ thống bơm hút Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
2 Hệ thống sục khí rửa màng Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
T Ngăn khử trùng
1 Khử trùng bằng Ozone Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
U Hệ thống xử lý mùi
1 Buồng phản ứng, máy tạo khí ozone Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
V Hệ thống điều khiển tự động PLC
1 Hệ thống điều khiển tự động PLC Đáp ứng mục III chương V 1 tủ
W Hệ thống thiết bị đầu vào
1 Bơm chuyển nước đầu vào kèm đồng bộ van phao Đáp ứng mục III chương V 1 cái
2 Lồng lọc rác bằng Inox Đáp ứng mục III chương V 1 cái
X Trạm Y tế phường Chánh Mỹ
Y Ngăn xử lý hiếu khí - OXIC
1 Giá thể vi sinh di động mang MBBR Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
2 Máy thổi khí Đáp ứng mục III chương V 1 cái
3 Bơm hồi lưu bùn hoạt tính Đáp ứng mục III chương V 1 cái
Z Ngăn lọc màng MBR
1 Khối màng lọc MBR, hệ thống bơm hút Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
2 Hệ thống sục khí rửa màng Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
AA Ngăn khử trùng
1 Khử trùng bằng Ozone Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
AB Hệ thống xử lý mùi
1 Buồng phản ứng, máy tạo khí ozone Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
AC Hệ thống điều khiển tự động PLC
1 Hệ thống điều khiển tự động PLC Đáp ứng mục III chương V 1 tủ
AD Hệ thống thiết bị đầu vào
1 Bơm chuyển nước đầu vào kèm đồng bộ van phao Đáp ứng mục III chương V 1 cái
2 Lồng lọc rác bằng Inox Đáp ứng mục III chương V 1 cái
AE Phòng khám đa khoa khu vực Phú Mỹ
AF Ngăn xử lý hiếu khí - OXIC
1 Giá thể vi sinh di động mang MBBR Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
2 Máy thổi khí Đáp ứng mục III chương V 1 cái
3 Bơm hồi lưu bùn hoạt tính Đáp ứng mục III chương V 1 cái
AG Ngăn lọc màng MBR
1 Khối màng lọc MBR, hệ thống bơm hút Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
2 Hệ thống sục khí rửa màng Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
AH Ngăn khử trùng
1 Khử trùng bằng Ozone Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
AI Hệ thống xử lý mùi
1 Buồng phản ứng, máy tạo khí ozone Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
AJ Hệ thống điều khiển tự động PLC
1 Hệ thống điều khiển tự động PLC Đáp ứng mục III chương V 1 tủ
AK Hệ thống thiết bị đầu vào
1 Bơm chuyển nước đầu vào kèm đồng bộ van phao Đáp ứng mục III chương V 1 cái
2 Lồng lọc rác bằng Inox Đáp ứng mục III chương V 1 cái
AL Trạm Y tế phường Hiệp Thành
AM Ngăn xử lý hiếu khí - OXIC
1 Giá thể vi sinh di động mang MBBR Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
2 Máy thổi khí Đáp ứng mục III chương V 1 cái
3 Bơm hồi lưu bùn hoạt tính Đáp ứng mục III chương V 1 cái
AN Ngăn lọc màng MBR
1 Máng thu nước lắng Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
AO Ngăn khử trùng
1 Khử trùng bằng Ozone Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
AP Hệ thống xử lý mùi
1 Buồng phản ứng, máy tạo khí ozone Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
AQ Hệ thống điều khiển tự động PLC
1 Hệ thống điều khiển tự động PLC Đáp ứng mục III chương V 1 tủ
AR Hệ thống thiết bị đầu vào
1 Bơm chuyển nước đầu vào kèm đồng bộ van phao Đáp ứng mục III chương V 1 cái
2 Lồng lọc rác bằng Inox Đáp ứng mục III chương V 1 cái
AS Trạm Y tế phường Phú Cường
AT Ngăn xử lý hiếu khí - OXIC
1 Giá thể vi sinh di động mang MBBR Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
2 Máy thổi khí Đáp ứng mục III chương V 1 cái
3 Bơm hồi lưu bùn hoạt tính Đáp ứng mục III chương V 1 cái
AU Ngăn lọc màng MBR
1 Máng thu nước Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
AV Ngăn khử trùng
1 Khử trùng bằng Ozone Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
AW Hệ thống xử lý mùi
1 Buồng phản ứng, máy tạo khí ozone Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
AX Hệ thống điều khiển tự động PLC
1 Hệ thống điều khiển tự động PLC Đáp ứng mục III chương V 1 tủ
AY Hệ thống thiết bị đầu vào
1 Bơm chuyển nước đầu vào kèm đồng bộ van phao Đáp ứng mục III chương V 1 cái
2 Lồng lọc rác bằng Inox Đáp ứng mục III chương V 1 cái
AZ Trung tâm Y tế Tp.TDM
BA Hố gom nước thải
1 Song chắn rác thô Đáp ứng mục III chương V 1 cái
2 Bơm chìm chuyển nước thải Đáp ứng mục III chương V 1 cái
3 Phao điện Đáp ứng mục III chương V 1 cái
BB Bể điều hòa lưu lượng
1 Bơm nước thải bể điều hòa Đáp ứng mục III chương V 2 cái
2 Hệ thống cấp khí bể điều hòa Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
3 Hệ thống phân phối khí thô bể điều hòa Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
4 Phao điện Đáp ứng mục III chương V 1 cái
BC Bể keo tụ tạo bông
1 Hệ thống kiểm soát PH tự động Đáp ứng mục III chương V 1 hệ thống
2 Động cơ khuấy kem đồng bộ cánh khuấy Đáp ứng mục III chương V 2 cái
BD Bể lắng bùn
1 Ống lắng trung tâm và phụ kiện Đáp ứng mục III chương V 1 hệ thống
2 Bơm chuyển bùn Đáp ứng mục III chương V 1 cái
BE Bể hiếu khí
1 Hệ thống cấp khí Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
2 Giá thể vật mang vi sinh di động MBBR Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
3 Hệ thống phân phối khí bể hiếu khí Đáp ứng mục III chương V 1 hệ thống
BF Bồn lọc áp lực
1 Thay thế vật liệu học Đáp ứng mục III chương V 1
2 Bơm áp lực Đáp ứng mục III chương V 1 cái
BG Hệ thống khử trùng nước thải
1 Hệ thống đường ống nước, đường bùn, đường khí, hóa chất. Kèm van phao. Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
BH Hệ thống điện - tự động hóa
1 Hệ thống điện điều khiển toàn bộ trạm xử lý nước thải Đáp ứng mục III chương V 1 cái
2 Đồng hồ đo lưu lượng nước thải dạng cơ Đáp ứng mục III chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->