Gói thầu: Thi công xây lắp Hạng mục: Tuyến đường QL.34 kéo dài (Cọc 12-Nút N7)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Hạng mục: Tuyến đường QL.34 kéo dài (Cọc 12-Nút N7) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương; Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 15:56:00 đến ngày 2020-10-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,989,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.502,3264 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 821,3422 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy đào gắn búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,7433 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan, đá cấp IV ( Đào nền đuờng đá cấp IV 70% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,0676 | 100m3 |
| 5 | Phá đá bằng máy đào gắn búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,0063 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan, đá cấp III ( Đầo nền đuờng đá cấp III 70% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,0147 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 435,8319 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 435,8319 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 1km tiếp theo đá nổ mìn, cự ly <2km, bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 435,8319 | 100m3 |
| 10 | San đá bãi thải, máy ủi (còn 90%KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 392,2487 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào kết hợp máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4619 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào kết hợp máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,8689 | 100m3 |
| 13 | Phá đá bằng máy đào gắn búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,6548 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,9406 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8405 | 100m3 |
| 16 | Xới xáo lớp K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6887 | 100m3 |
| 17 | Đắp lại lớp xáo xới K98 bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6887 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất điều phối đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,0879 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.466,2385 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển 1km tiếp theo đất đổ thải, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.466,2385 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.466,2385 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 821,3422 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển 1km tiếp theo đất đổ thải, đất cấp 4 bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 821,3422 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải, máy ủi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 821,3422 | 100m3 |
| 25 | Làm móng cấp phối đá dăm L1 dày 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4569 | 100m3 |
| 26 | Làm móng cấp phối đá dăm L2 dày 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,731 | 100m3 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,1407 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4772 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp 44 Km , bằng ôtô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4772 | 100tấn |
| 30 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4772 | 100tấn |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,1407 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,9274 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1579 | 100m2 |
| 3 | Láng lót, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 257,245 | m2 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8623 | m3 |
| 5 | Bó tấm bê tông đúc sẵn 500x300x6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.028,98 | m |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông con vỉa đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,558 | m3 |
| 7 | Láng vữa lót con vỉa, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 246,232 | m2 |
| 8 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,2237 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3116 | m3 |
| 10 | Lắp Bó vỉa thẳng hè, bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 879,4 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5829 | 100m |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, (rãnh tam giác), đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4347 | m3 |
| 13 | Đệm VXM M100 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 308,694 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6464 | 100m2 |
| 15 | Lát gạch BT xi măng 30x50x5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.028,98 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY, KÈ RỌ ĐÁ, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.990,2 | m2 |
| 2 | Lát gạch xi măng tự chèn 5,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.990,2 | m2 |
| 3 | Đào đất bó hè đất hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,264 | m3 |
| 4 | Lấp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7547 | m3 |
| 5 | Xây bồn cây chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,9384 | m3 |
| 6 | Trát bồn cây dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 286,5301 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất C3, thủ công ( 5% KL ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,451 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào, đất C3 ( 95% KL ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7857 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất C4, thủ công ( 5% KL ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,5085 | m3 |
| 4 | Đào móng, máy đào đất C4 ( 95% KL ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1766 | 100m3 |
| 5 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9256 | 100m3 |
| 6 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,8546 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,8828 | 100m3 |
| 8 | Đệm VXM dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 905,3 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đế cống đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,22 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1308 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống D<10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8886 | tấn |
| 12 | Lắp đặt đế cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.646 | cái |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222,21 | m3 |
| 14 | Ván khuôn ống cống thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,0508 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BT ống cống, D <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8672 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.452,54 | m2 |
| 17 | Mối nối ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 823 | ống cống |
| 18 | Lắp đặt cống <=2T, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 823 | cấu kiện |
| 19 | Đào móng đất C3 TC ( 5% KL ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,716 | m3 |
| 20 | Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C3 ( 95 % KL ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 21 | Đào móng đất C4 TC ( 5% KL ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,762 | m3 |
| 22 | Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C4 ( 95 % KL ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1448 | 100m3 |
| 23 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 24 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5816 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát sạn dày 10, đáy hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,16 | m3 |
| 27 | Đệm VXM dày 3,0 cm, vữa XM mác 50, cửa thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,88 | m2 |
| 28 | Đệm VXM dày 3,0 cm, vữa XM mác 50, bó vỉa hố thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1604 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cửa thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2188 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0536 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bó vỉa hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 33 | Bê tông thân cống, đáy hố ga đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m3 |
| 34 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 35 | Bê tông bó vỉa hố thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm bản M200 đá Dmax=20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép cửa thu D<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1124 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép bó vỉa hố thu D>10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0523 | tấn |
| 39 | Tấm lưới chắn rác bằng gang KT 430x860mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Sản xuất thép giá đỡ chắn rác, thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0471 | tấn |
| 41 | Lắp đặt thép giá đỡ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0471 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép tấm bản D>10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 43 | Sản xuất thép góc tấm bản, thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9077 | tấn |
| 44 | Lắp đặt thép góc tấm bản thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9077 | tấn |
| 45 | Cốt thép thân hố ga D<10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8964 | tấn |
| 46 | Cốt thép thân hố ga D>10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0716 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cửa thu BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt bó vỉa hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Đào móng đất C3 TC ( 5% KL ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,225 | m3 |
| 51 | Đào móng, máy đào rộng <=6m, đất C3 ( 95% KL ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6128 | 100m3 |
| 52 | Đào móng đất C4 TC ( 5% KL ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 53 | Đào móng, máy đào rộng <=6m, đất C4 ( 95% KL ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | 100m3 |
| 54 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6875 | 100m3 |
| 55 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 100m3 |
| 57 | Đệm cát sạn dày 10, đáy hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,25 | m3 |
| 58 | Đệm VXM dày 3,0 cm, vữa XM mác 50, cửa thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,25 | m2 |
| 59 | Đệm VXM dày 3,0 cm, vữa XM mác 50, cửa thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | m2 |
| 60 | Ván khuôn thành hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,37 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn cửa thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3675 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn bó vỉa hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,705 | 100m2 |
| 65 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m3 |
| 66 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 67 | Bê tông bó vỉa hố thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 68 | Bê tông tấm bản M200 đá Dmax=20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 69 | Bê tông mũ mố: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | m3 |
| 70 | SXLD cốt thép cửa thu D<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7027 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép bó vỉa hố thu D>10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3267 | tấn |
| 72 | Tấm lưới chắn rác bằng gang KT 430x860mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 73 | Sản xuất thép giá đỡ chắn rác, thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2945 | tấn |
| 74 | Lắp đặt thép giá đỡ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2945 | tấn |
| 75 | SXLD cốt thép tấm bản D>10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2752 | tấn |
| 76 | Sản xuất thép góc tấm bản, thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6733 | tấn |
| 77 | Lắp đặt thép góc tấm bản thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6733 | tấn |
| 78 | Cốt thép thân hố ga D<10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6025 | tấn |
| 79 | Cốt thép thân hố ga D>10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4477 | tấn |
| 80 | Cốt thép mũ mố D<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 81 | Cốt thép mũ mố D>10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3603 | tấn |
| 82 | Lắp cửa thu CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 83 | Lắp đặt bó vỉa hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 84 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 85 | Đào móng đất C3 TC ( 5% KL ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 86 | Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C3 (95 % KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1083 | 100m3 |
| 87 | Đào móng đất C4 TC ( 5 % KL ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 88 | Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C4 (95% KL ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1155 | 100m3 |
| 89 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 90 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | 100m3 |
| 92 | Đệm cát sạn dày 10, đáy hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,16 | m3 |
| 93 | Đệm VXM dày 3,0 cm, vữa XM mác 50, cửa thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,88 | m2 |
| 94 | Đệm VXM dày 3,0 cm, vữa XM mác 50, cửa thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m2 |
| 95 | Ván khuôn thành hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1652 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn cửa thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2188 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0536 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn bó vỉa hố thu, VK kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn thành hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1128 | 100m2 |
| 100 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 101 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 102 | Bê tông bó vỉa hố thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 103 | Bê tông tấm bản M200 đá Dmax=20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 104 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 105 | SXLD cốt thép cửa thu D<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1124 | tấn |
| 106 | SXLD cốt thép bó vỉa hố thu D>10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0523 | tấn |
| 107 | Tấm lưới chắn rác bằng gang KT 430x860mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Sản xuất thép giá đỡ chắn rác, thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0471 | tấn |
| 109 | Lắp đặt thép giá đỡ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0471 | tấn |
| 110 | SXLD cốt thép tấm bản D>10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 111 | Sản xuất thép góc tấm bản, thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9077 | tấn |
| 112 | Lắp đặt thép góc tấm bản thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9077 | tấn |
| 113 | Cốt thép thân hố ga D<10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8935 | tấn |
| 114 | Cốt thép thân hố ga D>10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0716 | tấn |
| 115 | Cốt thép thân hố ga D<10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 116 | Cốt thép thân hố ga D>10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | tấn |
| 117 | Lắp cửa thu CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt bó vỉa hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 (Vận chuyển đất thiếu về đắp ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,8216 | 100m3 |
| 121 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,6613 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m ( Vận chuyển đá thải ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,6613 | 100m3 |
| 123 | San đá bãi thải, máy ủi (90%KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,0952 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi