Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 10:59:00 đến ngày 2020-09-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,064,154,704 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC 97,35M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,9668 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,878 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,6862 | 100m3 |
| 4 | Đất đất đá thải đến chân công trình để đắp nền, lề cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.207,5406 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 132,8125 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,325 | m3 |
| 7 | Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 178,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2916 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 58,086 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4291 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 80,325 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,765 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,625 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,8177 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,1 | m2 |
| B | HỐ GA G1 (01 HỐ): | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,05 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,452 | m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,82 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,323 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2694 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1076 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép gố ga, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0208 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2655 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,158 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 1cấu kiện |
| C | HỐ GA G2 (01 HỐ): | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,025 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,726 | m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,41 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,323 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2609 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8676 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,672 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0208 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2655 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,158 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 1cấu kiện |
| D | HỐ GA G3 (01 HỐ): | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,025 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,726 | m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,41 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,323 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2449 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7676 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,67 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0208 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2288 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,158 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 1cấu kiện |
| E | HỐ GA G4 (01 HỐ): | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,0375 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,38 | m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,4 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1012 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,5724 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3296 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0603 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0416 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5215 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3137 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,68 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | 1cấu kiện |
| 14 | Gia công cửa chắn rác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1381 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,315 | m2 |
| F | CỬA KHE PHAI: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,25 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0342 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,88 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1628 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0891 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,552 | m3 |
| 8 | Mua đốt cống D800 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5108 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,25 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giàn phai, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0081 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giàn phai, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0547 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0424 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giàn phai nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,312 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0868 | tấn |
| 17 | Bu lông neo chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,89 | kg |
| 18 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1068 | tấn |
| 19 | Gia công tấm phai | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3608 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,2603 | 1m2 |
| 21 | Bu lông liên kết tấm phai với gioăng củ tỏi + Thép bản kẹp gioăng | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| 22 | Trục vít + hệ thống điều khiển trục vít cửa phai | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp cột thép cột công tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0868 | tấn |
| 24 | Lắp sàn công tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1068 | tấn |
| 25 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,1 | m |
| G | KÊNH TƯỚI XÂY MỚI T- 01 TRÁI TUYẾN (L = 11,5M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9201 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0092 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0092 | 100m3/1km |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%kl) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2513 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%kl) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3225 | 1m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,265 | m3 |
| 7 | Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0238 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,38 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,37 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,65 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,65 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,9 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0798 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0244 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0813 | tấn |
| 17 | Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,762 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,68 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0345 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1393 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,15 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,161 | 100m3 |
| H | KÊNH TƯỚI NÂNG CẤP T- 02 TRÁI TUYẾN (L = 207,6M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8928 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 83,04 | m2 |
| 3 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,368 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 124,56 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 124,56 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7135 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4087 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5176 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,5446 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6225 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4978 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,75 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 84 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 415 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m3 |
| I | KÊNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI T- 03 TRÁI TUYẾN (L = 553M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%kl) | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,9985 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%kl) | Theo hồ sơ BCKTKT | 63,15 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 166,158 | m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.017,52 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4035 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 262,108 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 352,814 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 884,8 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.128,12 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 774,2 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,0052 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2902 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,9893 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng đỉnh tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,5576 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,048 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0632 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9627 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,484 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,63 | 100m3 |
| J | KÊNH TƯỚI XÂY MỚI P- 01 PHẢI TUYẾN (L =78M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,0968 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1207 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1207 | 100m3/1km |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 (95%kl) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7043 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%kl) | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,97 | 1m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,58 | m3 |
| 7 | Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 78 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1716 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,08 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,64 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 85,8 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 85,8 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 46,8 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2784 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1694 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5737 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4578 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,04 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,234 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9583 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,25 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 37 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 156 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,092 | 100m3 |
| K | KÊNH TƯỚI NÂNG CẤP P- 02 PHẢI TUYẾN (L = 143,5M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6048 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 57,4 | m2 |
| 3 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,35 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 57,4 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 57,4 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5013 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2841 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0499 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,4596 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4305 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7277 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,35 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 59 | cái |
| L | KÊNH TƯỚI XÂY MỚI P- 03 PHẢI TUYẾN (L =337,5M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,2207 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1722 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1722 | 100m3/1km |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%kl) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,3744 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%kl) | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,8125 | 1m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,125 | m3 |
| 7 | Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 337,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3868 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 69,34 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 135 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 388,125 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 388,125 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 202,5 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2021 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7283 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4452 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,9315 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,78 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0125 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,1467 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,75 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 158 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 675 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,725 | 100m3 |
| M | XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG BXH = 40X70CM PHẢI TUYẾN (L = 203M) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,082 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 170,52 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3045 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,578 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,825 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 164,43 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 164,43 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 121,8 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3248 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3597 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,18 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 203 | 1cấu kiện |
| N | RÃNH CHỊU LỰC LÀM MỚI TẠI NÚT GIAO 01 (L = 32M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,877 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phê thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phê thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2128 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,28 | m3 |
| 6 | Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1635 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,375 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,28 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,72 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0575 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,143 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1856 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0955 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,08 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | 1cấu kiện |
| O | CỐNG TRÒN D600 QUA ĐƯỜNG 01, 02, 03 SL = 03 CÁI (L= 7,8M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%kl) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6654 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%kl) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,5023 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3621 | m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,88 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0324 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,092 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,2644 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | 1cấu kiện |
| 9 | Mua cống D600 vận chuyển tới chân công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 10 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8177 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,0192 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0306 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0065 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0362 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2295 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0114 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0486 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,468 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5436 | 100m3 |
| P | CỐNG TRÒN D600 QUA ĐƯỜNG 04 SL =01 CÁI (L=10,7M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%kl) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5753 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%kl) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,0281 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0583 | m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,129 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0136 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4603 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,0714 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4025 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | 1cấu kiện |
| 10 | Mua cống D600 vận chuyển tới chân công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,482 | 100m3 |
| Q | CỐNG TRÒN D800 QUA ĐƯỜNG 05 SL = 01 CÁI (L= 13,7M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9311 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,9005 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6736 | m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7763 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,2748 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,066 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | 1cấu kiện |
| 10 | Mua cống D800 vận chuyển tới chân công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9032 | 100m3 |
| R | TUYẾN ĐƯỜNG L= 732M + NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 ( 95% kl) | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,2293 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn, hữu cơ bằng thủ công (5% kl) | Theo hồ sơ BCKTKT | 80,154 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,563 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,407 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,0308 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,1126 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,0308 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,1126 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 59,9531 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,4142 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đất cấp III tại mỏ Hà Trung về đắp, cự ly vận chuyển 16km | Theo hồ sơ BCKTKT | 9.722,7475 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 97,2275 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 97,2275 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 97,2275 | 100m3/1km |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,1338 | 100m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,6284 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,1771 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,1771 | 100m2 |
| S | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 97,9558 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8981 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 69,0005 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,8377 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3192 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT | 172,515 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT | 172,515 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,2515 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vữa đệm bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 217,633 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 262,625 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.464 | 1cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan rãnh đổ trực tiếp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,0481 | m3 |
| 13 | Đệm cát trước khi lát gạch | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,8475 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 448,475 | m2 |
| 15 | Lát gạch Tezzaro, kích thước 400x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 448,475 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,0544 | 1m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,421 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4012 | 100m2 |
| 19 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,2756 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0936 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,324 | 1m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,884 | m3 |
| 23 | Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,84 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cửa thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5598 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cửa thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5174 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,5898 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 42 | cái |
| 28 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ BCKTKT | 48 | cái |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,236 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,9975 | m3 |
| 31 | Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,9 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,38 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi