Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200944879-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200944855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 10:59:00 đến ngày 2020-09-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,064,154,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC 97,35M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 3,9668 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 20,878 1m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 Theo hồ sơ BCKTKT 10,6862 100m3
4 Đất đất đá thải đến chân công trình để đắp nền, lề cống Theo hồ sơ BCKTKT 1.207,5406 m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 132,8125 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ BCKTKT 29,325 m3
7 Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 178,5 m2
8 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,2916 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 58,086 m3
10 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT 3,4291 100m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 80,325 m3
12 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,765 100m2
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 44,625 m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 27,8177 tấn
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 23,1 m2
B HỐ GA G1 (01 HỐ):
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 6,05 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ BCKTKT 1,452 m3
3 Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 8,82 m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,0252 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1,323 m3
6 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,2694 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 3,1076 m3
8 Lắp dựng cốt thép gố ga, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,84 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0208 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,2655 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT 0,158 tấn
12 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 0,84 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 4 1cấu kiện
C HỐ GA G2 (01 HỐ):
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 3,025 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ BCKTKT 0,726 m3
3 Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 4,41 m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,0252 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1,323 m3
6 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,2609 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 2,8676 m3
8 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,672 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0208 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,2655 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT 0,158 tấn
12 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 0,84 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 4 1cấu kiện
D HỐ GA G3 (01 HỐ):
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 3,025 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ BCKTKT 0,726 m3
3 Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 4,41 m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,0252 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1,323 m3
6 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,2449 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 2,7676 m3
8 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,67 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0208 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,2288 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT 0,158 tấn
12 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 0,84 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 4 1cấu kiện
E HỐ GA G4 (01 HỐ):
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 6,0375 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ BCKTKT 1,38 m3
3 Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 7,4 m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,1012 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 3,5724 m3
6 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,3296 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 3,7 m3
8 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,0603 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0416 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,5215 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT 0,3137 tấn
12 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 1,68 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 8 1cấu kiện
14 Gia công cửa chắn rác Theo hồ sơ BCKTKT 0,1381 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ BCKTKT 3,315 m2
F CỬA KHE PHAI:
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 4,25 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ BCKTKT 1,02 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0342 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 3,88 m3
5 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,1628 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,0891 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 3,552 m3
8 Mua đốt cống D800 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 2 1cấu kiện
10 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5108 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 2,25 m2
12 Lắp dựng cốt thép giàn phai, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0081 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giàn phai, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0547 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0424 100m2
15 Bê tông giàn phai nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,312 m3
16 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 0,0868 tấn
17 Bu lông neo chân cột Theo hồ sơ BCKTKT 13,89 kg
18 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo hồ sơ BCKTKT 0,1068 tấn
19 Gia công tấm phai Theo hồ sơ BCKTKT 0,3608 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 20,2603 1m2
21 Bu lông liên kết tấm phai với gioăng củ tỏi + Thép bản kẹp gioăng Theo hồ sơ BCKTKT 22 cái
22 Trục vít + hệ thống điều khiển trục vít cửa phai Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
23 Lắp cột thép cột công tác Theo hồ sơ BCKTKT 0,0868 tấn
24 Lắp sàn công tác Theo hồ sơ BCKTKT 0,1068 tấn
25 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Theo hồ sơ BCKTKT 4,1 m
G KÊNH TƯỚI XÂY MỚI T- 01 TRÁI TUYẾN (L = 11,5M)
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,9201 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0092 100m3
3 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Theo hồ sơ BCKTKT 0,0092 100m3/1km
4 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%kl) Theo hồ sơ BCKTKT 0,2513 100m3
5 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%kl) Theo hồ sơ BCKTKT 1,3225 1m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ BCKTKT 1,265 m3
7 Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 11,5 m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0238 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 2,38 m3
10 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 4,37 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 12,65 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 12,65 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 6,9 m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0798 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0244 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0813 tấn
17 Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,762 m3
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 1,68 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0345 100m2
20 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,1393 tấn
21 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 1,15 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 23 1cấu kiện
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,161 100m3
H KÊNH TƯỚI NÂNG CẤP T- 02 TRÁI TUYẾN (L = 207,6M)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BCKTKT 0,8928 m3
2 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 83,04 m2
3 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 37,368 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 124,56 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 124,56 m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,7135 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,4087 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 1,5176 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 13,5446 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,6225 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 2,4978 tấn
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 20,75 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT 84 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 415 1cấu kiện
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 100m3
I KÊNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI T- 03 TRÁI TUYẾN (L = 553M)
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%kl) Theo hồ sơ BCKTKT 11,9985 100m3
2 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%kl) Theo hồ sơ BCKTKT 63,15 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ BCKTKT 166,158 m3
4 Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 1.017,52 m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 1,4035 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 262,108 m3
7 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 352,814 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 884,8 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1.128,12 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 774,2 m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 4,0052 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 2,2902 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 3,9893 tấn
14 Bê tông giằng đỉnh tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 28,5576 m3
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 48,048 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0632 100m2
17 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,9627 tấn
18 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 2,484 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 18 1cấu kiện
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 12,63 100m3
J KÊNH TƯỚI XÂY MỚI P- 01 PHẢI TUYẾN (L =78M)
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 12,0968 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ BCKTKT 0,1207 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ BCKTKT 0,1207 100m3/1km
4 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 (95%kl) Theo hồ sơ BCKTKT 1,7043 100m3
5 Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%kl) Theo hồ sơ BCKTKT 8,97 1m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ BCKTKT 8,58 m3
7 Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 78 m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,1716 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 16,08 m3
10 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 29,64 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 85,8 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 85,8 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 46,8 m2
14 Ván khuôn gỗ giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,2784 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,1694 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,5737 tấn
17 Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 3,4578 m3
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 5,04 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,234 100m2
20 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,9583 tấn
21 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 7,25 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT 37 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 156 1cấu kiện
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 1,092 100m3
K KÊNH TƯỚI NÂNG CẤP P- 02 PHẢI TUYẾN (L = 143,5M)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BCKTKT 0,6048 m3
2 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 57,4 m2
3 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 14,35 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 57,4 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 57,4 m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,5013 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,2841 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 1,0499 tấn
9 Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 9,4596 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,4305 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 1,7277 tấn
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 14,35 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT 59 cái
L KÊNH TƯỚI XÂY MỚI P- 03 PHẢI TUYẾN (L =337,5M)
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 17,2207 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ BCKTKT 0,1722 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo hồ sơ BCKTKT 0,1722 100m3/1km
4 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%kl) Theo hồ sơ BCKTKT 7,3744 100m3
5 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%kl) Theo hồ sơ BCKTKT 38,8125 1m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ BCKTKT 37,125 m3
7 Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 337,5 m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 1,3868 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 69,34 m3
10 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 135 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 388,125 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 388,125 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 202,5 m2
14 Ván khuôn gỗ giằng Theo hồ sơ BCKTKT 1,2021 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,7283 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 2,4452 tấn
17 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 14,9315 m3
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 19,78 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 1,0125 100m2
20 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 4,1467 tấn
21 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 33,75 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT 158 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 675 1cấu kiện
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 4,725 100m3
M XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG BXH = 40X70CM PHẢI TUYẾN (L = 203M)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ BCKTKT 19,082 m3
2 Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 170,52 m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,3045 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 25,578 m3
5 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 55,825 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 164,43 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 164,43 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 121,8 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,3248 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 1,3597 tấn
11 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 12,18 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 203 1cấu kiện
N RÃNH CHỊU LỰC LÀM MỚI TẠI NÚT GIAO 01 (L = 32M)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BCKTKT 0,877 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 20,4 m3
3 Vận chuyển phê thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ BCKTKT 0,2128 100m3
4 Vận chuyển phê thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Theo hồ sơ BCKTKT 0,2128 100m3/1km
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ BCKTKT 9,28 m3
6 Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 40 m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,1635 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 12,375 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,28 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 14,72 m3
11 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0575 tấn
12 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,143 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,1856 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 1,0955 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 6,08 m3
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 4,6 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 64 1cấu kiện
O CỐNG TRÒN D600 QUA ĐƯỜNG 01, 02, 03 SL = 03 CÁI (L= 7,8M)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%kl) Theo hồ sơ BCKTKT 0,6654 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%kl) Theo hồ sơ BCKTKT 3,5023 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ BCKTKT 2,3621 m3
4 Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 5,88 m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0324 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1,092 m3
7 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 5,2644 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 24 1cấu kiện
9 Mua cống D600 vận chuyển tới chân công trình Theo hồ sơ BCKTKT 24 cái
10 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,8177 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 11,0192 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 3 m2
13 Ván khuôn gỗ giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0306 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0065 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0362 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2295 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0114 100m2
18 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0486 tấn
19 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 0,468 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 2 1cấu kiện
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5436 100m3
P CỐNG TRÒN D600 QUA ĐƯỜNG 04 SL =01 CÁI (L=10,7M)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%kl) Theo hồ sơ BCKTKT 0,5753 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%kl) Theo hồ sơ BCKTKT 3,0281 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ BCKTKT 1,0583 m3
4 Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 0,129 m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0136 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4603 m3
7 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 7,0714 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 3,4025 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 11 1cấu kiện
10 Mua cống D600 vận chuyển tới chân công trình Theo hồ sơ BCKTKT 11 cái
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,482 100m3
Q CỐNG TRÒN D800 QUA ĐƯỜNG 05 SL = 01 CÁI (L= 13,7M)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL) Theo hồ sơ BCKTKT 0,9311 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%KL) Theo hồ sơ BCKTKT 4,9005 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ BCKTKT 1,6736 m3
4 Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 0,24 m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,019 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,7763 m3
7 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 4,2748 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 4,066 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 14 1cấu kiện
10 Mua cống D800 vận chuyển tới chân công trình Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,9032 100m3
R TUYẾN ĐƯỜNG L= 732M + NÚT GIAO
1 Đào bùn, hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 ( 95% kl) Theo hồ sơ BCKTKT 15,2293 100m3
2 Đào bùn, hữu cơ bằng thủ công (5% kl) Theo hồ sơ BCKTKT 80,154 1m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 70,563 1m3
4 Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 13,407 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ BCKTKT 16,0308 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 14,1126 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ BCKTKT 16,0308 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 14,1126 100m3/1km
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 59,9531 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 25,4142 100m3
11 Vật liệu đất cấp III tại mỏ Hà Trung về đắp, cự ly vận chuyển 16km Theo hồ sơ BCKTKT 9.722,7475 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ BCKTKT 97,2275 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ BCKTKT 97,2275 100m3/1km
14 Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo hồ sơ BCKTKT 97,2275 100m3/1km
15 Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Theo hồ sơ BCKTKT 9,1338 100m3
16 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 7,6284 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 52,1771 100m2
18 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 52,1771 100m2
S HÈ ĐƯỜNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ BCKTKT 97,9558 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 2,8981 100m2
3 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 69,0005 m3
4 Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 7,8377 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3192 tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Theo hồ sơ BCKTKT 172,515 1 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ BCKTKT 172,515 1 cấu kiện
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT 17,2515 10 tấn/1km
9 Vữa đệm bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 217,633 m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT 262,625 cái
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 1.464 1cấu kiện
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan rãnh đổ trực tiếp, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 47,0481 m3
13 Đệm cát trước khi lát gạch Theo hồ sơ BCKTKT 44,8475 m3
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 448,475 m2
15 Lát gạch Tezzaro, kích thước 400x400 Theo hồ sơ BCKTKT 448,475 m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 22,0544 1m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 6,421 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,4012 100m2
19 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M50 Theo hồ sơ BCKTKT 6,2756 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0936 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 12,324 1m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ BCKTKT 4,884 m3
23 Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 48,84 m2
24 Ván khuôn gỗ cửa thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 0,5598 100m2
25 Gia công, lắp đặt cửa thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 0,5174 tấn
26 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 15,5898 m3
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ BCKTKT 42 cái
28 Lắp đặt song chắn rác bằng gang Theo hồ sơ BCKTKT 48 cái
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 25,236 m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ BCKTKT 3,9975 m3
31 Ni lông tái sinh chống thấm nước xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 36,9 m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 7,38 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->