Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng: Công trình: Trụ sở HĐND và UBND xã Bình Thành, huyện Tây Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200938128-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng: Công trình: Trụ sở HĐND và UBND xã Bình Thành, huyện Tây Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200938026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 13:30:00 đến ngày 2020-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,240,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MUC: PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2795 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6627 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8045 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8045 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8045 10m³/1km
6 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2254 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9443 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,452 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3416 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1166 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3949 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (cổ móng cos -1.05->cos +0.00) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0988 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5844 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3861 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5576 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2121
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5897 m3
18 Bê tông lót dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,511 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9172 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4568 tấn
24 Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3948 100m3
25 Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m3
26 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9271 100m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5916 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6278 m3
30 Đắp phào, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 m
31 Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,604 m2
32 Lát đá granit khò nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,665 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,665 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,665 m2
36 SXLĐ lan can inox ram dốc (chi tiết theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,535 m2
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,316 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7754 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3608 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5751 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5485 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7509 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5933 tấn
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,032 m3
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5332 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8188 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2431 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1634 tấn
50 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4791 m3
51 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4007 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5919 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6506 m3
56 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9109 100m2
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5732 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0228 tấn
60 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngoài dày 200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,1204 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trong dày 200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,164 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngoài dày 130) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2932 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trong dày 130) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4809 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngoài dày 90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,127 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trong dày 90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5615 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7479 m3
67 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x45x5x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0233 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0233 tấn
69 Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1927 100m2
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.073,5999 m2
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.563,0448 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,26 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,285 m2
74 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,6 m2
75 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,5625 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 994,172 m
77 Đắp phào, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,518 m
78 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Láng lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,565 m2
79 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Láng lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,565 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,565 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic - 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,585 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,37 m2
83 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,318 m2
84 Ốp tường trụ, cột - 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,715 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.590,2947 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.657,6975 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.174,3923 m2
88 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.073,5999 m2
89 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,72 m2
90 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,676 m2
91 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,538 m2
92 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp rỗng 14x14x1.2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6729 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4367 1m2
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,544 m2
95 Đắp chi tiết khóa K Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
96 CCLĐ Trụ đề ba cầu thang (chi tiết theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
97 CCLĐ vách ngăn compact nhà vệ sinh (theo chi tiết bản vẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
98 SXLĐ tay vịn inox người khuyết tật (chi tiết theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
99 SXLĐ Lan can cầu thang (chi tiết theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0069 m2
100 CCLĐ trụ lan can xi măng sơn màu trắng (chi tiết theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 trụ
101 SXLĐ lan can tay vịn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
102 SXLĐ thang lên mái theo hồ sơ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 5ly (chi tiết theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,91 m2
104 SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700, kính cường lực 5ly (chi tiết theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 m2
105 SXLD vách kinh nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly (chi tiết theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,603 m2
106 Cắt ron rộng 40, lõm 20, a=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,968 10m
107 Cắt ron rộng 50, lõm 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 10m
108 Lót bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,335 100m2
109 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,35 m3
110 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 3x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 10m
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED tube 1,2m - 2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
2 Lắp đặt đèn LED ốp trần 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Lắp đặt đèn LED pha 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều loại lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
9 Đế nhựa âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 hộp
10 Mặt nạ 1-3 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
11 Đế nhựa âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
12 Mặt nạ 4-6 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt hộp box chia 1-3 ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 hộp
14 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
15 Lắp đặt MCCB 3P-100A-22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCCB 3P-60A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt CB 1P 20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
19 Lắp đặt CB 1P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
20 Cáp CXV/DSTA 4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Cáp CXV 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
22 Cáp CVV 4x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
23 Cáp CV 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
24 Cáp CV 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.717 m
25 Cáp CV 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.826 m
26 Cáp CVV 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
29 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 989 m
30 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 913 m
31 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m
32 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,08 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,08 m3
35 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 m
36 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
37 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
38 Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
39 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 2-4 model, đế kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 tủ
40 Lắp đặt tủ điện KT600x400x200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
41 Lắp đặt tủ điện KT400x300x200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
42 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
43 Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo Rp1=32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Cáp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
45 Lắp trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
46 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
47 Tăng đơ kéo giằng giữ, cột thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
49 Lắp đặt dây cáp đồng trần C70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
50 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
51 Ốc siết cáp nối dây đồng U2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Ốc siết cáp với cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
55 Kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
56 Phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
57 Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
58 Lắp đặt đèn exit chỉ hướng 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
59 Lắp đặt đèn exit chỉ 2 hướng 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 đèn
60 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 đèn
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 m
62 Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 m
63 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 TB
64 Bình cứu hỏa MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
65 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
66 Giá treo bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
68 Lắp đặt Swich 24 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt hộp đấu nối dây diện thoại 20 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
70 Lắp đặt hộp đấu nối dây diện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
71 Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP CAT3 chuẩn Rack RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
72 Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP CAT6 chuẩn Rack RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
73 Bộ phát sóng wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
74 Mặt mạng 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
75 Mặt mạng 2 lỗ (bao gồm 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
76 Đế nhựa đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
77 Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 (2x2x0.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 606 m
78 Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.207 m
79 Lắp đặt cáp nguồn CV (2x1.5)mm cấp cho thiết bị wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
80 Lắp đặt cáp quang 8FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
81 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.813 m
82 Tủ thông tin liên lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
84 Trung tâm báo cháy loại 4 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Ắcquy 12V 7.2 AH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Cáp đồng trần C35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
87 Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy CVV 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m
88 Ống nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
89 Lắp đặt ống nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m
90 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 chuông
91 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 đèn
92 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 nút
93 Đầu báo khói quang học Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 10 đầu
94 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
95 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
96 Thiết bị vật tư phụ…keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
C HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm (thoát nước mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
2 Lắp đặt ống thông dầm, ĐK 50mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống xả tràn, ĐK 25mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
6 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (ống cấp nước lên két) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm, dày 5,1mm (Thoát nước ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm, dày 3mm (thoát tiểu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm, dày 3mm (ống thông hơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
15 Co PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Y PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Lơi PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
18 Y PVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
19 Lơi PVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
20 Co PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Y PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lơi PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Giảm D100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Giảm 80/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Giảm 50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Tê PVC 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Co PVC 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Co PVC 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Giảm PVC 25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Co PVC 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
31 Tê PVC 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
32 Co răng 20/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
33 Lắp đặt van đồng ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt van nhựa ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt van đồng ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt lavabo âm bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt lavabo treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Lắp đặt bộ xả + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
39 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Lắp đặt vòi sàn rửa Rumine Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
43 Lắp đặt xí bệt két xả 2 khối + hand xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
44 Thông tắc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
47 Xi phông D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Dây mềm 4 tấc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 dây
50 Lupe PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
52 Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3, H=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
54 Phao điện ngắt nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Cùm, ti treo ống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
56 Cùm, ti treo ống D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
57 Cùm, ti treo ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
D HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3218 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3996 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2985 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2779 m3
5 Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3316 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3552 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,01 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0529 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 100m2
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4701 100kg
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3243 100kg
14 SXLD nắp hộc bơm bao gồm các phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5276 m2
15 Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m3
17 Thi công tầng đá cuội Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
18 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
19 Thi công tầng lọc lớp than sỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4612 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->