Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng: Công trình: Trụ sở HĐND và UBND xã Bình Thành, huyện Tây Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938128-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng: Công trình: Trụ sở HĐND và UBND xã Bình Thành, huyện Tây Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200938026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 13:30:00 đến ngày 2020-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,240,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MUC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2795 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6627 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8045 | 10m³/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2254 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9443 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,452 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3416 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1166 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3949 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (cổ móng cos -1.05->cos +0.00) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0988 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5844 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5576 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2121 | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5897 | m3 |
| 18 | Bê tông lót dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,511 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9172 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4568 | tấn |
| 24 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3948 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9271 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5916 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6278 | m3 |
| 30 | Đắp phào, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m |
| 31 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,604 | m2 |
| 32 | Lát đá granit khò nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,665 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,665 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,665 | m2 |
| 36 | SXLĐ lan can inox ram dốc (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,535 | m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,316 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7754 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3608 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5751 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5485 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7509 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5933 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,032 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5332 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8188 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2431 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4791 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4007 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6506 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9109 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5732 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0228 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngoài dày 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1204 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trong dày 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,164 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngoài dày 130) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2932 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trong dày 130) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4809 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngoài dày 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,127 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trong dày 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5615 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7479 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x45x5x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0233 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0233 | tấn |
| 69 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1927 | 100m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,5999 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.563,0448 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,26 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,285 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,6 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,5625 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,172 | m |
| 77 | Đắp phào, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,518 | m |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Láng lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,565 | m2 |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Láng lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,565 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,565 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,585 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,37 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,318 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,715 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.590,2947 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.657,6975 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.174,3923 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,5999 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,676 | m2 |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,538 | m2 |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp rỗng 14x14x1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6729 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4367 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,544 | m2 |
| 95 | Đắp chi tiết khóa K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 96 | CCLĐ Trụ đề ba cầu thang (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 97 | CCLĐ vách ngăn compact nhà vệ sinh (theo chi tiết bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 98 | SXLĐ tay vịn inox người khuyết tật (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 99 | SXLĐ Lan can cầu thang (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0069 | m2 |
| 100 | CCLĐ trụ lan can xi măng sơn màu trắng (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | trụ |
| 101 | SXLĐ lan can tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 102 | SXLĐ thang lên mái theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 5ly (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,91 | m2 |
| 104 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700, kính cường lực 5ly (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 105 | SXLD vách kinh nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,603 | m2 |
| 106 | Cắt ron rộng 40, lõm 20, a=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,968 | 10m |
| 107 | Cắt ron rộng 50, lõm 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | 10m |
| 108 | Lót bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,335 | 100m2 |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,35 | m3 |
| 110 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 3x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube 1,2m - 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn LED pha 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 9 | Đế nhựa âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | hộp |
| 10 | Mặt nạ 1-3 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 11 | Đế nhựa âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Mặt nạ 4-6 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp box chia 1-3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt CB 1P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 20 | Cáp CXV/DSTA 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Cáp CXV 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 22 | Cáp CVV 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 23 | Cáp CV 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 24 | Cáp CV 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.717 | m |
| 25 | Cáp CV 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.826 | m |
| 26 | Cáp CVV 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,08 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,08 | m3 |
| 35 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 2-4 model, đế kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 42 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo Rp1=32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Tăng đơ kéo giằng giữ, cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 49 | Lắp đặt dây cáp đồng trần C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 51 | Ốc siết cáp nối dây đồng U2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Ốc siết cáp với cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 55 | Kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 56 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 57 | Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 58 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt đèn exit chỉ 2 hướng 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 63 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | TB |
| 64 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 65 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 66 | Giá treo bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Swich 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp đấu nối dây diện thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp đấu nối dây diện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP CAT3 chuẩn Rack RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP CAT6 chuẩn Rack RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 73 | Bộ phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Mặt mạng 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 75 | Mặt mạng 2 lỗ (bao gồm 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 76 | Đế nhựa đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 77 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 (2x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | m |
| 78 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207 | m |
| 79 | Lắp đặt cáp nguồn CV (2x1.5)mm cấp cho thiết bị wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.813 | m |
| 82 | Tủ thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 84 | Trung tâm báo cháy loại 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Ắcquy 12V 7.2 AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Cáp đồng trần C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy CVV 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 88 | Ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 90 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 91 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 92 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 93 | Đầu báo khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 94 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 96 | Thiết bị vật tư phụ…keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm (thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thông dầm, ĐK 50mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống xả tràn, ĐK 25mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 6 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (ống cấp nước lên két) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm, dày 5,1mm (Thoát nước ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm, dày 3mm (thoát tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm, dày 3mm (ống thông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Co PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Y PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lơi PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Y PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 19 | Lơi PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 20 | Co PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Y PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lơi PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Giảm D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Giảm 80/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Giảm 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Tê PVC 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Co PVC 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Co PVC 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Giảm PVC 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Co PVC 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 31 | Tê PVC 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 32 | Co răng 20/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt van đồng ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van nhựa ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van đồng ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt lavabo âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt lavabo treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ xả + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi sàn rửa Rumine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xí bệt két xả 2 khối + hand xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Thông tắc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Xi phông D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Dây mềm 4 tấc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | dây |
| 50 | Lupe PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 52 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 54 | Phao điện ngắt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cùm, ti treo ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 56 | Cùm, ti treo ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 57 | Cùm, ti treo ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3218 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3996 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2779 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3316 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3552 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,01 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0529 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4701 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3243 | 100kg |
| 14 | SXLD nắp hộc bơm bao gồm các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5276 | m2 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng đá cuội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc lớp than sỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4612 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi