Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200927881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách Quận năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 15:33:00 đến ngày 2020-09-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,815,212,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 19,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 19,88 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cổng cửa chính | Theo hồ sơ thiết kế | 19,88 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 19,88 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 7 | Đục bỏ lớp vữa chân tường bị thấm mục | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 8 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 134,764 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 134,764 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 134,764 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch gốm màu nâu (T2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ, có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 15 | GCLD thanh V50 bằng Inox viền cạnh cột | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn tường rào hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 618,762 | m2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 618,762 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 618,762 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 135,713 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 135,713 | m2 |
| 21 | Đục bỏ lớp vữa cũ, vệ sinh bề mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 795 | m2 |
| 22 | Trám trét các vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 23 | Quét 03 lớp chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 795 | m2 |
| 24 | Cán vữa dày 3cm, vữa XM mác 75, độ dốc 1% | Theo hồ sơ thiết kế | 795 | m2 |
| 25 | Quét hồ dầu bề mặt sàn 02 lớp (có phụ gia chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 795 | m2 |
| 26 | Đục bỏ lớp vữa cũ bị thấm ố, bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 28 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt trần bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2.565,95 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.566,95 | m2 |
| 30 | Đục lớp vữa tường bị thấm mục | Theo hồ sơ thiết kế | 113 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 113 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 2.142,67 | m2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.142,67 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.142,67 | m2 |
| 35 | Phá dỡ gạch gốm bị nứt bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch gốm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 37 | Đục lớp vữa bị thấm mục | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 4.873,272 | m2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4.873,272 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.873,272 | m2 |
| 42 | Thay bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 43 | CCLD cửa sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 21,84 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 105,76 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 127,6 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 111,467 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 111,467 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch tam cấp sảnh chính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,428 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên (làm nhám bề mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 50 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày 200 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 51 | Láng granitô thành ram dốc, bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 52 | Đục bỏ lớp vữa cũ, vệ sinh bề mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 68,055 | m2 |
| 55 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày 100 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,445 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày 200 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,562 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 142,35 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 142,35 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 175,89 | m2 |
| 60 | CCLD trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 63 | Lắp đặt Đèn DOWN LINGHT 14W | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn LED KT600X600 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 65 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 67 | CCLD cửa nhôm kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ ván sàn sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 69 | Phá dỡ sân khấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m3 |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 71 | Phá dỡ sàn sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,344 | m3 |
| 72 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,583 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,583 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 27,72 | m2 |
| 77 | CCLD tấm cemboard dày 24mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 78 | Bê tông sàn sân khấu đá mi, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 80 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,16 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,16 | m2 |
| 82 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,64 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,432 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,225 | m2 |
| 85 | Trát bậc cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,96 | m2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 18,225 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,225 | m2 |
| 88 | CCLD trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,44 | m2 |
| 89 | Bả bằng ma tít vào trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 36,96 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,96 | m2 |
| 91 | Lắp đặt Đèn DOWN LINGHT 14W | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 61,37 | m2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 61,37 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,37 | m2 |
| 95 | Trám trét các vết nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 116,72 | m2 |
| 97 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 116,72 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 116,72 | m2 |
| 99 | Cào bóc lớp nền sân bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m2 |
| 100 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m2 |
| 101 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m2 |
| 102 | Lu lèn nền sân | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt CB điện tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Tháo dỡ nền gạch tàu | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 107 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m2 |
| 108 | Đục lớp vữa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 32,15 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 110 | Tháo dỡ bồn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 113 | Tháo dỡ vòi sen | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 114 | Tháo dỡ vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 115 | Cán vữa tạo dốc, vữa M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,15 | m2 |
| 116 | Lát nền bằng gạch ceramic 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,15 | m2 |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 119 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi sen | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 124 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 125 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 126 | Đục lớp vữa sàn hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 51,94 | m2 |
| 127 | Quét 03 lớp chống thấm ô sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 51,94 | m2 |
| 128 | Cán vữa tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,94 | m2 |
| 129 | Lát nền bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 51,94 | m2 |
| 130 | Công tác len chân tường gạch 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,51 | m2 |
| 131 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,631 | tấn |
| 132 | Lắp cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,631 | tấn |
| 133 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 17,686 | m2 |
| 134 | CCLD tay vịn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m |
| 135 | Sơn cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 32,01 | m2 |
| 136 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,06 | m2 |
| 137 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 138 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 139 | Đục tẩy bề mặt sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 32,24 | m2 |
| 140 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,468 | m3 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,48 | m2 |
| 142 | Sản xuất dầm sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,355 | tấn |
| 143 | Lắp dựng dầm thép I100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,355 | tấn |
| 144 | CCLD tấm cemboard dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,24 | m2 |
| 145 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá mi, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,612 | m3 |
| 146 | Quét phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,24 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,24 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,24 | m2 |
| 150 | Sơn lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m2 |
| 151 | CCLD trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 152 | CCLD vách nhựa trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 93,48 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 123,48 | m2 |
| 156 | CCLD cửa nhôm kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,34 | m2 |
| 157 | Lắp đặt đèn DOWN LINGHT 14W | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn LED KT600X600 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt công tắc đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 165 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 48,966 | m3 |
| 167 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 69,966 | m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 69,966 | m3 |
| 169 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 489,762 | m3 |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 23,789 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi