Gói thầu: Đào xây hộc mộ tại nghĩa trang Thọ Vức, xã Hòa Kiến, thành phố Tuy Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200922540-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN
Tên gói thầu Đào xây hộc mộ tại nghĩa trang Thọ Vức, xã Hòa Kiến, thành phố Tuy Hòa
Số hiệu KHLCNT 20200838652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất của thành phố (từ dự phòng chi 10% nguồn thu tiền sử dụng đất thuộc kế hoạch đầu tư giai đoạn 2016-2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 15:21:00 đến ngày 2020-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,424,591,411 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 8,3741 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 5,9402 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 5,9402 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C k = 0,95 Theo Chương V, bản vẽ 2,4339 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V, bản vẽ 1,8546 100m3
6 Lót bạt nhựa Theo Chương V, bản vẽ 13,2467 100m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V, bản vẽ 1,1815 100m2
8 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 300 Theo Chương V, bản vẽ 238,44 m3
9 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo Chương V, bản vẽ 324 m
10 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Theo Chương V, bản vẽ 16 m
11 Đào hố móng chân khay đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 0,8369 100m3
12 Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 0,8369 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 0,8369 100m3
14 Đệm đá 4x6 dày 10cm lót đế chân khay Theo Chương V, bản vẽ 4,84 m3
15 Bê tông chân khay đá 2x4 M200 Theo Chương V, bản vẽ 34,58 m3
16 Ván khuôn chân khay Theo Chương V, bản vẽ 0,944 100m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo Chương V, bản vẽ 0,1447 100m3
18 Đệm đá 4x6 dày 10cm Theo Chương V, bản vẽ 30,12 m3
19 Lót bạt nhựa Theo Chương V, bản vẽ 3,076 100m2
20 Bê tông mái taluy đá 1x2 M200 Theo Chương V, bản vẽ 30,76 m3
21 Biển báo tam giác Theo Chương V, bản vẽ 9 bộ
22 Cột biển báo D76, L = 2,5m Theo Chương V, bản vẽ 9 cột
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 1,63 m3
24 Bê tông đá 2x4 M150 Theo Chương V, bản vẽ 0,53 m3
25 Đệm đá 4x6 Theo Chương V, bản vẽ 0,11 m3
26 Ván khuôn móng biển báo Theo Chương V, bản vẽ 0,0441 100m2
27 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo Chương V, bản vẽ 20 cái
28 Sơn cọc tiêu Theo Chương V, bản vẽ 6,14 m2
29 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 Theo Chương V, bản vẽ 0,296 m3
B THIẾT KẾ CỐNG
1 Bê tông thân cống M300, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 7,14 m3
2 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,7945 tấn
3 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi măng, xoắn, ĐK ≤18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,131 tấn
4 Bê tông móng cống M200, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 2,65 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo Chương V, bản vẽ 0,88 m3
6 Vữa xi măng M100 Theo Chương V, bản vẽ 0,004 m3
7 Bao tải tẩm nhựa đường Theo Chương V, bản vẽ 22,96 m2
8 Bê tông mối nối đá 1x2, M300 Theo Chương V, bản vẽ 0,068 m3
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,0089 tấn
10 Quét nhựa mặt ngoài thân công 2 lớp Theo Chương V, bản vẽ 30,6 m2
11 Ván khuôn cống Theo Chương V, bản vẽ 0,772 100m2
12 Bê tông cống M200, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 4,9 m3
13 Đá dăm 4x6 lót tường chắn Theo Chương V, bản vẽ 0,424 m3
14 Ván khuôn thượng lưu Theo Chương V, bản vẽ 0,2328 100m2
15 Bê tông cống M200, đá 1x2 Theo Chương V, bản vẽ 4,95 m3
16 Đá dăm 4x6 lót tường chắn Theo Chương V, bản vẽ 0,42 m3
17 Ván khuôn hạ lưu Theo Chương V, bản vẽ 0,2351 100m2
18 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 0,3487 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Theo Chương V, bản vẽ 7,567 m3
20 Bê tông đá 1x2 M300 dày 18cm Theo Chương V, bản vẽ 4,77 m3
21 Ván khuôn gờ chắn bánh KT (0,3*0,3*5,3) Theo Chương V, bản vẽ 0,0672 100m2
C TUYẾN 2
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 0,3714 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ phạm vi ≤1000m đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 0,3714 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤ 5km đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 0,3714 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V, bản vẽ 0,1626 100m3
5 Lót bạt nhựa Theo Chương V, bản vẽ 1,1622 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V, bản vẽ 0,1268 100m2
7 Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300 Theo Chương V, bản vẽ 20,92 m3
8 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo Chương V, bản vẽ 30 m
D TUYẾN 3
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 0,9991 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ phạm vi ≤1000m đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 0,9991 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤ 5km đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 0,9991 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V, bản vẽ 0,2024 100m3
5 Lót bạt nhựa Theo Chương V, bản vẽ 1,4467 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V, bản vẽ 0,1618 100m2
7 Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300 Theo Chương V, bản vẽ 26,04 m3
8 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo Chương V, bản vẽ 39 m
E TUYẾN 4
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 0,8063 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ phạm vi ≤1000m đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 0,8063 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤ 5km đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 0,8063 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V, bản vẽ 0,088 100m3
5 Lót bạt nhựa Theo Chương V, bản vẽ 0,6283 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V, bản vẽ 0,0591 100m2
7 Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300 Theo Chương V, bản vẽ 11,31 m3
8 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo Chương V, bản vẽ 21 m
F ĐÀO, XÂY HỘC MỘ
1 Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: <=3 cây Theo Chương V, bản vẽ 74,8905 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 3,2 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 18,72 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m đất cấp IV Theo Chương V, bản vẽ 208 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m vữa XMM50 Theo Chương V, bản vẽ 576 m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 4,8 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Theo Chương V, bản vẽ 9,6 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->