Gói thầu: Trường mầm non Canh Hiệp; HM: xây dựng nhà hiệu bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| Tên gói thầu | Trường mầm non Canh Hiệp; HM: xây dựng nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 10:44:00 đến ngày 2020-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,563,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 4,6218 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 17,2934 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 10,7956 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 34,9186 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 1,8837 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,7557 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 45,3771 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 8,495 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,2049 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,3379 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,8747 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 4,0223 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,7717 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 18,5 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 6,4359 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 4,5643 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 20,9839 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 22 | Lót bạc nhựa dưới nền bê tông chống mất nước XM | Theo Chương V | 209,8388 | m2 |
| 23 | Cắt ron 1,0m x1,0m co giản 2x4, sân bê tông | Theo Chương V | 39,326 | 10m |
| 24 | Trát chân móng ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 62,457 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 42,1 | m |
| 27 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo Chương V | 13,908 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 24,433 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V | 13,479 | m2 |
| 30 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung kích thước 50x250- Tiết diện gạch ≤ 0,122m2, PCB40 | Theo Chương V | 11,6353 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic 200x200- Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 | Theo Chương V | 3,9501 | m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 14,9263 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 2,3367 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 27,4693 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 3,2095 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 42,7556 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 4,4601 | 100m2 |
| 40 | Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuật | Theo Chương V | 226,64 | m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,6468 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V | 0,2874 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 5,7238 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,8849 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 2,5021 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,2108 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V | 46 | cái |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,3797 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 2,1978 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 1,1666 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 3,5285 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,2819 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 4,3693 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,0809 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,2526 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,8163 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,2382 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,1589 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 99,1089 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,306 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 14,9656 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,7425 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo Chương V | 4,1075 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo Chương V | 4,1075 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 54,2844 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 2,7664 | 100m2 |
| 70 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo Chương V | 13,7025 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, trên kính5 ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK | Theo Chương V | 41,85 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, trên kính5 ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện, theo đúng chi tiết TK | Theo Chương V | 44,64 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 86,49 | m2 |
| 74 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm dày 1.1mm (kể cả sơn dầu 3 nước) | Theo Chương V | 44,9154 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 44,9154 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang: Tay vịn inox Su304 D76, thanh giằng ngang D42, song dọc D27, lan can cao 1.0m, theo chi tiết TK | Theo Chương V | 39,3 | md |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang tầng 2: Tay vịn inox Su304 D76, song dọc D27, theo chi tiết TK | Theo Chương V | 2,1 | md |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bẳng inox Su304 không rỉ cao 0.9m, theo chi tiết TK | Theo Chương V | 10,25 | md |
| 79 | SXLD.Trụ Depa inox Su304 không rỉ phi 90 trên gắn quả cầu inox phi 120 cả nắp chụp chân đế và đàu trụ bằng inox | Theo Chương V | 1 | trụ |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng lan can Ram dốc sảnh bẳng inox Su304 không rỉ cao 0.6m, theo chi tiết TK | Theo Chương V | 7,18 | md |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo Chương V | 84,4668 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 130x400mm ≤ 0,06m2 | Theo Chương V | 28,0452 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 293,2713 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 632,3052 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 148,4814 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 20,15 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 177,7377 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 28,3955 | m2 |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 62,388 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 381,1256 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 444,7604 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 281,9006 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 125,0903 | m2 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 3,1033 | m3 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 376,256 | m |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 13,816 | m |
| 97 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V | 25,9475 | m2 |
| 98 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 36 | m |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo Chương V | 339,2277 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo Chương V | 23,4898 | m2 |
| 101 | Dùng vữa lót lát gạch nền vữa XM75 trộn với CT-11B.chống thấm theo TK: | Theo Chương V | 11,7449 | m2 |
| 102 | Đắp tô nổi tạo ú con bọ ở vị trí giữa lam cong HL theo chi tiết TK : | Theo Chương V | 12 | cái |
| 103 | Đắp trát vữa XM mác cao, tạo hình LOGO nổi theo đúng TK trên Tường sảnh Tầng 2 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V | 293,2713 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V | 632,3052 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 1.122,043 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 382,2649 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.665,3542 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,731 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 1,0035 | 100m |
| 111 | SX và LĐ rọ chắn rác | Theo Chương V | 14 | bộ |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 18 | cái |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,2043 | 100m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M50, XM PCB40 | Theo Chương V | 0,5826 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V | 0,5382 | 100m2 |
| 117 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤250cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,7632 | m3 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,2355 | m3 |
| 119 | Xây móng bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 14,13 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 14,13 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 7,6866 | m2 |
| 123 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,517 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,0421 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 6 | cái |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 20,4 | m3 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 0,021 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,081 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Cùm đón điện 1 pha | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện 300x400x250 + yếm tủ | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện 200x300x200 + yếm tủ | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 26 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Quạt đứng loại cao | Theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V | 360 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V | 820 | m |
| 17 | Khung âm loại 1-3 phần tử | Theo Chương V | 38 | bộ |
| 18 | Khung âm loại 4-6 phần tử | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Mặt nạ loại 1-3 phần tử | Theo Chương V | 38 | bộ |
| 20 | Mặt nạ loại 4-6 phần tử | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 43 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Chương V | 42 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V | 20 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo Chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 28 | Cung cấp tiêu lệch chữa cháy | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Bình CO2 loại 5kg | Theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Kệ đỡ bình chữa | Theo Chương V | 2 | kệ |
| 31 | Kim thu sét (Rbvc1 <=57m) Tây Ban Nha | Theo Chương V | 1 | hệ |
| 32 | Trụ đỡ Kim thu sét bằng Inox Su304 fi49 dài L8m | Theo Chương V | 1 | hệ |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V | 9 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V | 60 | m |
| 35 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Theo Chương V | 1 | cụm |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm | Theo Chương V | 35 | m |
| 37 | Hệ định vị cáp thoát sét + chống dột | Theo Chương V | 1 | hệ |
| 38 | Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) | Theo Chương V | 1,5 | kg |
| 39 | Que hàn | Theo Chương V | 2 | kg |
| 40 | Cáp fi6 | Theo Chương V | 36 | m |
| 41 | Tăng đơ < 1 tấn | Theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Cùm siết cáp thoát sét | Theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Cùm siết cáp cố định trụ đỡ kim | Theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 8,4 | 1m3 |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 46 | Giếng khoang thả cọc chống sét sâu 10m | Theo Chương V | 3 | giếng |
| C | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối ren ngoài- Đường kính 27mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt bầu nhựa - Đường kính 34/27mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Măng bu lông | Theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Bộ nhấn xả tiểu nam | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Bộ thoát lavabô | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Bộ thoát tiểu nam | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Dây cấp lavabô + xí lọai tốt | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Vòi lavabô Inox | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Vòi rửa Inox | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| D | * TÍNH ĐỊNH MỨC VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT TƯ | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3(1km): k=1,0) | Theo Chương V | 24,4816 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4(2km): k=1,35) | Theo Chương V | 66,1004 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3(1km) k=1,0) | Theo Chương V | 17,4494 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3(9km) k=1,0) | Theo Chương V | 157,0444 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường loại 3(13km) k=1,0) | Theo Chương V | 226,8419 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3(1km) k=1,0) | Theo Chương V | 18,1455 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3(9km) k=1,0) | Theo Chương V | 163,3097 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường loại 3(22km) k=1,0) | Theo Chương V | 399,2014 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo Chương V | 18,2375 | 1000v |
| 10 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo Chương V | 16,6283 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3(1km) k=1,0) | Theo Chương V | 2,1714 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3(9km) k=1,0) | Theo Chương V | 19,5428 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường loại 3(16km) k=1,0) | Theo Chương V | 34,7428 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo Chương V | 7,3828 | tấn |
| 15 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo Chương V | 4,56 | tấn |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3(1km) k=1,0) | Theo Chương V | 8,332 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3(9km) k=1,0) | Theo Chương V | 74,9877 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường loại 3(27km) k=1,0) | Theo Chương V | 224,9631 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo Chương V | 12,498 | tấn |
| 20 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo Chương V | 9,1652 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi