Gói thầu: Trường mầm non Canh Hiệp; HM: xây dựng nhà hiệu bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200945493-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Trường mầm non Canh Hiệp; HM: xây dựng nhà hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20200945423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 10:44:00 đến ngày 2020-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,563,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 4,6218 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 17,2934 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Theo Chương V 10,7956 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 34,9186 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0641 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 1,8837 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 1,7557 100m2
8 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,0419 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 45,3771 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 8,495 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,2049 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 1,3379 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,8747 100m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 4,0223 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,7717 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,0762 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V 18,5 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 6,4359 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 4,5643 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 20,9839 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,0907 100m2
22 Lót bạc nhựa dưới nền bê tông chống mất nước XM Theo Chương V 209,8388 m2
23 Cắt ron 1,0m x1,0m co giản 2x4, sân bê tông Theo Chương V 39,326 10m
24 Trát chân móng ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 62,457 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 10,08 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 42,1 m
27 Miết mạch tường đá loại lõm Theo Chương V 13,908 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 24,433 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V 13,479 m2
30 Láng granitô cầu thang Theo Chương V 6,3 m2
31 Lát gạch đất nung kích thước 50x250- Tiết diện gạch ≤ 0,122m2, PCB40 Theo Chương V 11,6353 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic 200x200- Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 Theo Chương V 3,9501 m2
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 14,9263 m3
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 2,3367 100m2
35 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,063 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 27,4693 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 3,2095 100m2
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 42,7556 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V 4,4601 100m2
40 Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuật Theo Chương V 226,64 m2
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 2,6468 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V 0,2874 100m2
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 5,7238 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,8849 100m2
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 2,5021 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,2108 100m2
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Chương V 46 cái
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V 25 cái
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V 8 1cấu kiện
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,3797 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 2,1978 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 1,1666 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 3,5285 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,2819 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 4,3693 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,0809 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,2526 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,8163 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,2382 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,1589 tấn
61 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V 0,226 tấn
62 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 99,1089 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 0,306 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 14,9656 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 0,7425 m3
66 Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo Chương V 4,1075 tấn
67 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo Chương V 4,1075 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 54,2844 1m2
69 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 2,7664 100m2
70 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Theo Chương V 13,7025 m2
71 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, trên kính5 ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK Theo Chương V 41,85 m2
72 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, trên kính5 ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện, theo đúng chi tiết TK Theo Chương V 44,64 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 86,49 m2
74 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm dày 1.1mm (kể cả sơn dầu 3 nước) Theo Chương V 44,9154 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V 44,9154 m2
76 Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang: Tay vịn inox Su304 D76, thanh giằng ngang D42, song dọc D27, lan can cao 1.0m, theo chi tiết TK Theo Chương V 39,3 md
77 Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang tầng 2: Tay vịn inox Su304 D76, song dọc D27, theo chi tiết TK Theo Chương V 2,1 md
78 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bẳng inox Su304 không rỉ cao 0.9m, theo chi tiết TK Theo Chương V 10,25 md
79 SXLD.Trụ Depa inox Su304 không rỉ phi 90 trên gắn quả cầu inox phi 120 cả nắp chụp chân đế và đàu trụ bằng inox Theo Chương V 1 trụ
80 Sản xuất và lắp dựng lan can Ram dốc sảnh bẳng inox Su304 không rỉ cao 0.6m, theo chi tiết TK Theo Chương V 7,18 md
81 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm ≤0,16m2, XM PCB40 Theo Chương V 84,4668 m2
82 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 130x400mm ≤ 0,06m2 Theo Chương V 28,0452 m2
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 293,2713 m2
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 632,3052 m2
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 148,4814 m2
86 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 20,15 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 177,7377 m2
88 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 28,3955 m2
89 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 62,388 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 381,1256 m2
91 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 444,7604 m2
92 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 281,9006 m2
93 Quét dung dịch CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V 125,0903 m2
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V 3,1033 m3
95 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 376,256 m
96 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 13,816 m
97 Láng granitô cầu thang Theo Chương V 25,9475 m2
98 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo Chương V 36 m
99 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo Chương V 339,2277 m2
100 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo Chương V 23,4898 m2
101 Dùng vữa lót lát gạch nền vữa XM75 trộn với CT-11B.chống thấm theo TK: Theo Chương V 11,7449 m2
102 Đắp tô nổi tạo ú con bọ ở vị trí giữa lam cong HL theo chi tiết TK : Theo Chương V 12 cái
103 Đắp trát vữa XM mác cao, tạo hình LOGO nổi theo đúng TK trên Tường sảnh Tầng 2 Theo Chương V 1 cái
104 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V 293,2713 m2
105 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V 632,3052 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V 1.122,043 m2
107 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 382,2649 m2
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 1.665,3542 m2
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V 0,731 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Chương V 1,0035 100m
111 SX và LĐ rọ chắn rác Theo Chương V 14 bộ
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V 14 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V 18 cái
114 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 0,2043 100m3
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M50, XM PCB40 Theo Chương V 0,5826 m3
116 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V 0,5382 100m2
117 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤250cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 2,7632 m3
118 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,2355 m3
119 Xây móng bằng gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 0,392 m3
120 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 14,13 m2
121 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 14,13 m2
122 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 7,6866 m2
123 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,517 m3
124 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V 0,0421 tấn
125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,018 100m2
126 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V 6 cái
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V 20,4 m3
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo Chương V 0,021 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V 0,081 100m
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Chương V 3 cái
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V 2 cái
132 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Chương V 2 cái
133 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V 1 cái
B HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT:
1 Cùm đón điện 1 pha Theo Chương V 1 bộ
2 Tủ điện 300x400x250 + yếm tủ Theo Chương V 1 cái
3 Tủ điện 200x300x200 + yếm tủ Theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A Theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo Chương V 10 cái
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V 14 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V 26 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V 10 cái
12 Quạt đứng loại cao Theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo Chương V 65 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Chương V 70 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Chương V 360 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Chương V 820 m
17 Khung âm loại 1-3 phần tử Theo Chương V 38 bộ
18 Khung âm loại 4-6 phần tử Theo Chương V 12 bộ
19 Mặt nạ loại 1-3 phần tử Theo Chương V 38 bộ
20 Mặt nạ loại 4-6 phần tử Theo Chương V 12 bộ
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 43 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 40 cái
24 Lắp đặt ô cắm đơn Theo Chương V 42 cái
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Chương V 20 hộp
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo Chương V 30 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Theo Chương V 50 m
28 Cung cấp tiêu lệch chữa cháy Theo Chương V 2 bộ
29 Bình CO2 loại 5kg Theo Chương V 4 cái
30 Kệ đỡ bình chữa Theo Chương V 2 kệ
31 Kim thu sét (Rbvc1 <=57m) Tây Ban Nha Theo Chương V 1 hệ
32 Trụ đỡ Kim thu sét bằng Inox Su304 fi49 dài L8m Theo Chương V 1 hệ
33 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Chương V 9 cọc
34 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo Chương V 60 m
35 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Theo Chương V 1 cụm
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm Theo Chương V 35 m
37 Hệ định vị cáp thoát sét + chống dột Theo Chương V 1 hệ
38 Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) Theo Chương V 1,5 kg
39 Que hàn Theo Chương V 2 kg
40 Cáp fi6 Theo Chương V 36 m
41 Tăng đơ < 1 tấn Theo Chương V 3 cái
42 Cùm siết cáp thoát sét Theo Chương V 6 cái
43 Cùm siết cáp cố định trụ đỡ kim Theo Chương V 12 cái
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 8,4 1m3
45 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V 8,4 m3
46 Giếng khoang thả cọc chống sét sâu 10m Theo Chương V 3 giếng
C HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo Chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo Chương V 1,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo Chương V 0,35 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Chương V 14 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V 24 cái
8 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V 16 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V 30 cái
11 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V 14 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Theo Chương V 10 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Chương V 28 cái
15 Lắp đặt nối ren ngoài- Đường kính 27mm Theo Chương V 10 cái
16 Lắp đặt bầu nhựa - Đường kính 34/27mm Theo Chương V 16 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mm Theo Chương V 14 cái
18 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V 4 bộ
19 Măng bu lông Theo Chương V 10 cái
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo Chương V 3 cái
22 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Chương V 8 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V 4 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V 2 bộ
25 Bộ nhấn xả tiểu nam Theo Chương V 2 bộ
26 Bộ thoát lavabô Theo Chương V 4 bộ
27 Bộ thoát tiểu nam Theo Chương V 2 bộ
28 Dây cấp lavabô + xí lọai tốt Theo Chương V 8 bộ
29 Vòi lavabô Inox Theo Chương V 4 bộ
30 Vòi rửa Inox Theo Chương V 8 bộ
31 Lắp đặt giá treo Theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt gương soi Theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V 4 cái
34 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Chương V 4 cái
35 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo Chương V 1 bể
D * TÍNH ĐỊNH MỨC VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT TƯ
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3(1km): k=1,0) Theo Chương V 24,4816 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 4(2km): k=1,35) Theo Chương V 66,1004 10m³/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3(1km) k=1,0) Theo Chương V 17,4494 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3(9km) k=1,0) Theo Chương V 157,0444 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường loại 3(13km) k=1,0) Theo Chương V 226,8419 10m³/1km
6 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3(1km) k=1,0) Theo Chương V 18,1455 10 tấn/1km
7 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3(9km) k=1,0) Theo Chương V 163,3097 10 tấn/1km
8 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường loại 3(22km) k=1,0) Theo Chương V 399,2014 10 tấn/1km
9 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Theo Chương V 18,2375 1000v
10 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo Chương V 16,6283 1000v
11 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3(1km) k=1,0) Theo Chương V 2,1714 10 tấn/1km
12 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3(9km) k=1,0) Theo Chương V 19,5428 10 tấn/1km
13 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường loại 3(16km) k=1,0) Theo Chương V 34,7428 10 tấn/1km
14 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Theo Chương V 7,3828 tấn
15 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo Chương V 4,56 tấn
16 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3(1km) k=1,0) Theo Chương V 8,332 10 tấn/1km
17 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 3(9km) k=1,0) Theo Chương V 74,9877 10 tấn/1km
18 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường loại 3(27km) k=1,0) Theo Chương V 224,9631 10 tấn/1km
19 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Theo Chương V 12,498 tấn
20 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo Chương V 9,1652 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->