Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hồ Đảng, xã Chí Thiện (nay là xã Quyết Thắng), huyện Lạc Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Hồ Đảng, xã Chí Thiện (nay là xã Quyết Thắng), huyện Lạc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 10:29:00 đến ngày 2020-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,171,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông tấm lát mái đập, tấm BTĐS M200, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 187,312 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm lát BTĐS mái đập, trọng lượng <50kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11.707 | cái |
| 3 | Cốt thép móc tấm BTĐS, D<10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8195 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông tấm lát BTĐS, ván khuôn thép (KL một tấm = 0,39*0,05*4+0,045*(0,39+0,345)+0,055*(0,4+0,345)+0,03*0,4*4+0,38*0,03*4 = 0,24565 m2 ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,7582 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp + Vận chuyển tấm BTĐS từ bãi đổ lên đỉnh đập bằng phương tiện thô sơ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11.707 | tấm |
| 6 | Đá dăm tầng lọc mái thượng lưu đá (1x2) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,9815 | 100m3 |
| 7 | Dải vải địa kỹ thuật mái đập | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,4473 | 100m2 |
| 8 | Đào đất phong hoá thân đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,5687 | 100m3 |
| 9 | Đào đất đào bỏ thân đập (bằng máy đào 1,25m3) đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,6409 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất thân đập (bằng máy đầm 9 tấn,máy ủi 110cv, gk => 1,55T/m3) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,2189 | 100m3 |
| 11 | Bê tông M200 móng, rộng <250cm, đá (2x4) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 109,0595 | m3 |
| 12 | Bê tông M200 gờ chắn bánh dọc đỉnh đập, đá (2x4) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,75 | m3 |
| 13 | Bê tông đổ bê tông mặt đập M250, đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 227,003 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đập | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,288 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông móng, ván khuôn gỗ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,5027 | 100m2 |
| 16 | Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60,372 | m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lót đỉnh đập (01 lớp) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,8138 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất phong hoá + đất yếu ra bãi thải, ô tô 7 tấn, đất CI, cự ly vận chuyển 1000m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,5687 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào phá đê quây dẫn dòng, đất đào thân đập ra bãi thải, ô tô 7 tấn, đất CII, cự ly vận chuyển 1000m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,422 | 100m3 |
| 20 | San lấp mặt bằng bãi đất thải đổ bỏ (bằng máy ủi CV110) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,9953 | 100m3 |
| 21 | Trồng cỏ bảo vệ mái đập | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,6788 | 100m2 |
| 22 | Gắn biển công trình | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 23 | Bê tông M200 tường cống, đá 2x4, dày <45cm, cao <4m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,1825 | m3 |
| 24 | Bê tông M200 móng cống, đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,7463 | m3 |
| 25 | Bê tông M200 rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, đá 1x2 (rãnh chữ V) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,4134 | m3 |
| 26 | Bê tông cốt thép M200 tấm nắp cống, đá 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,36 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0132 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm nắp cống D<10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0305 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm nắp cống, trọng lượng <100kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông tường, chiều dày <45cm (ván khuôn gỗ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1495 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông móng, chiều dày <45cm (ván khuôn gỗ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0755 | 100m2 |
| B | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đào đất nào vét lòng hồ bằng máy đào 1,25m3; đất cấp 1 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 152,8099 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào nạo vét đổ ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1000m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 152,8099 | 100m3 |
| 3 | San lấp mặt bằng bãi đất thải đổ bỏ (bằng máy ủi CV110) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 76,4049 | 100m3 |
| 4 | San gạt làm đường thi công trong quá trình vận chuyển đất nạo vét | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | ca |
| C | CỐNG LẤY NƯỚC ĐƯƠI ĐẬP | |||
| 1 | ống thép đen không rỉ D400x7,92 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2694 | 100m |
| 2 | Mặt bích thép D400mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cặp bích |
| 3 | Van điều tiết D400mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 4 | Bầu lọc đầu cống thép đen không rỉ D500 (Đục 250 lỗ 3cm) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | chiếc |
| 5 | Bê tông M200 bọc quanh ống đá (1x2) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,7734 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 nắp cửa vào cống (đá 1x2) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3225 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 tường đá (2x4), chiều dày <45cm, cao < 4m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,5415 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 móng đá (2x4) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,6325 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đáy cống R100# (đá 4x6) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,8432 | m3 |
| 10 | Thép 10 mm tấm nắp cửa vào cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0211 | tấn |
| 11 | Thép D10mm lưới chắn rác | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0416 | tấn |
| 12 | Thép 10 mm thân cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4498 | tấn |
| 13 | Thép hình L50x50x4 (lưới chắn răc + đỡ thân cống) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67,97 | kg |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông tường, ván khuôn thép, chiều dày <45cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0281 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đổ BT tấm nắp cửa vào cống, ván khuôn gỗ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0313 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông móng, ván khuôn gỗ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2004 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông thân cống, ván khuôn gỗ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4977 | 100m2 |
| 18 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8273 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,4456 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, đất cấp 2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,5897 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đất cấp 2 (đắp đất mang cống có hàm lượng sét cao) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,2089 | 100m3 |
| 22 | Đào đất khai thác tại mỏ để đắp đập, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,496 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào từ bãi vật liệu về để đắp đập, đất cấp 2, cự ly vận chuyển 300m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,496 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp 1, cự ly vận chuyển 1000m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8273 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đào còn lại ra bãi thải, đất cấp 2, cự ly vận chuyển 1000m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,8559 | 100m3 |
| 26 | Phá rỡ kết cấu cũ bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,55 | m3 |
| 27 | Vận chuyển kết cấu cũ ra bãi thải, đất cấp IV, cụ ly vận chuyển 1000m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1455 | 100m3 |
| 28 | Bê tông M200 mái nhà, đá (1x2) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8778 | m3 |
| 29 | Bê tông M200 giằng cửa nhà van đá (1x2) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0286 | m3 |
| 30 | Bê tông M200 tường đá (2x4) , chiều dày <45vm, cao<4m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,3945 | m3 |
| 31 | Bê tông M200 móng đá (2x4), rộng <250cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,2302 | m3 |
| 32 | Gạch xây M75 tường nhà bảo vệ van | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,4044 | m3 |
| 33 | Trát tường VXM M75 dày 1,5 cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,76 | m2 |
| 34 | Láng bê tông R100# chống thấm dày 3cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,16 | m2 |
| 35 | Gạch hoa bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | viên |
| 36 | Cốt thép mái nhà bảo vệ van, đường kính D<10, cao <16m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0773 | tấn |
| 37 | Cốt thép giằng cửa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0027 | tấn |
| 38 | Cửa sắt hộp bọc tôn kín 30x60x1,2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,62 | m2 |
| 39 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1023 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn đổ bê tông tường , ván khuôn thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2414 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông giằng cửa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0059 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0823 | 100m2 |
| 43 | Khoá đồng minh khai 10F | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 44 | Chốt cửa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 45 | Bê tông M200 tường đá (2x4), dày <0,45m; cao <4m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,052 | m3 |
| 46 | Bê tông M200 móng tiêu năng đá (2x4) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,593 | m3 |
| 47 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1323 | kg |
| 48 | Ván khuôn đổ bê tông tường, ván khuôn thép, chiều rộng <45cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1404 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0252 | 100m2 |
| 50 | Ni lông lót chống mất VXM | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4508 | kg |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,47 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,042 | 100m2 |
| 53 | Bê tông thành kênh M200, đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,83 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,122 | 100m2 |
| D | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M200 tường đá 1x2, chiều dày <45cm, chiều cao <=4m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 217,6911 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép M200 móng đá 2x4, rộng >250cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 182,0798 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng >250cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,7316 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,0703 | tấn |
| 5 | Sản xuất Cốt thép đổ bê tông móng D >10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,6038 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,1263 | tấn |
| 7 | Sản xuất Cốt thép đổ bê tông tường, cao <4,0m; D >10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,5557 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông tường chiều dày <45cm, ván khuôn thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,4795 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông móng, ván khuôn thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3454 | 100m2 |
| 10 | Khớp nối sike O32 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 109,6 | m |
| 11 | Đất đào tràn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,6869 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp trả móng bằng đầm cóc K=0,95 (Sử dụng đất đào để đắp) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,6735 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 2, cự ly vận chuyển 10000m, ôto tự đổ 7 tấn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,0133 | 100m3 |
| 14 | San lấp mặt bằng bãi đất thải đổ bỏ (bằng máy ủi CV110) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,5067 | 100m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC thoát nước D34 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 191,5 | m |
| 16 | Bê tông cốt thép M200 đá 1x2 mặt cầu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,7 | m3 |
| 17 | Bê tông cốt thép M200 đá 1x2 lan can, gờ chắn. | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | m3 |
| 18 | Bê tông phủ bản mặt cầu M250 đá 1x2 dày 10cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,7 | m3 |
| 19 | Bê tông cốt thép M200 đá 1x2, thành cầu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,795 | m3 |
| 20 | Bê tông cốt thép móng M200 đá 1x2, rộng >250cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32,7 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng >250cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,03 | m3 |
| 22 | Cốt thép sàn cầu D>18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,7872 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng D>10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,0521 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường D>18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1139 | tấn |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông sàn cầu, ván khuôn thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,559 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông tường, ván khuôn thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5684 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,239 | 100m2 |
| 28 | Lan can cầu, ống thép tráng kẽm D=10cm, dày 5mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,404 | tấn |
| 29 | Lan can cầu, ống thép tráng kẽm D=8cm, dày 4mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1798 | tấn |
| 30 | Bê tông cốt thép M200 đá 1x2 mặt cầu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,2 | m3 |
| 31 | Bê tông cốt thép M200 đá 1x2 lan can, gờ chắn. | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | m3 |
| 32 | Bê tông phủ bản mặt cầu M250 đá 1x2 dày 10cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | m3 |
| 33 | Bê tông cốt thép M200 đá 1x2, thành cầu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,83 | m3 |
| 34 | Bê tông cốt thép móng M200 đá 1x2, rộng >250cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng >250cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,92 | m3 |
| 36 | Cốt thép sàn cầu D>18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,107 | tấn |
| 37 | Cốt thép móng D>10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,528 | tấn |
| 38 | Cốt thép tường D>18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7002 | tấn |
| 39 | Ván khuôn đổ bê tông sàn cầu, ván khuôn thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,231 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn đổ bê tông tường, ván khuôn thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,549 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,075 | 100m2 |
| 42 | Lan can cầu, ống thép tráng kẽm D=10cm, dày 5mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,936 | tấn |
| 43 | Lan can cầu, ống thép tráng kẽm D=8cm, dày 4mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1124 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi