Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hồ Đảng, xã Chí Thiện (nay là xã Quyết Thắng), huyện Lạc Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200945477-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Hồ Đảng, xã Chí Thiện (nay là xã Quyết Thắng), huyện Lạc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200939288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 10:29:00 đến ngày 2020-09-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,171,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐẬP ĐẤT
1 Bê tông tấm lát mái đập, tấm BTĐS M200, đá 1x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 187,312 m3
2 Lắp đặt tấm lát BTĐS mái đập, trọng lượng <50kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11.707 cái
3 Cốt thép móc tấm BTĐS, D<10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,8195 tấn
4 Ván khuôn đổ bê tông tấm lát BTĐS, ván khuôn thép (KL một tấm = 0,39*0,05*4+0,045*(0,39+0,345)+0,055*(0,4+0,345)+0,03*0,4*4+0,38*0,03*4 = 0,24565 m2 ) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 28,7582 100m2
5 Bốc xếp + Vận chuyển tấm BTĐS từ bãi đổ lên đỉnh đập bằng phương tiện thô sơ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11.707 tấm
6 Đá dăm tầng lọc mái thượng lưu đá (1x2) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,9815 100m3
7 Dải vải địa kỹ thuật mái đập Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,4473 100m2
8 Đào đất phong hoá thân đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,5687 100m3
9 Đào đất đào bỏ thân đập (bằng máy đào 1,25m3) đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21,6409 100m3
10 Đắp đất thân đập (bằng máy đầm 9 tấn,máy ủi 110cv, gk => 1,55T/m3) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,2189 100m3
11 Bê tông M200 móng, rộng <250cm, đá (2x4) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 109,0595 m3
12 Bê tông M200 gờ chắn bánh dọc đỉnh đập, đá (2x4) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,75 m3
13 Bê tông đổ bê tông mặt đập M250, đá 2x4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 227,003 m3
14 Ván khuôn đổ bê tông mặt đập Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,288 100m2
15 Ván khuôn đổ bê tông móng, ván khuôn gỗ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,5027 100m2
16 Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường (2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60,372 m2
17 Rải giấy dầu lót đỉnh đập (01 lớp) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,8138 100m2
18 Vận chuyển đất phong hoá + đất yếu ra bãi thải, ô tô 7 tấn, đất CI, cự ly vận chuyển 1000m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,5687 100m3
19 Vận chuyển đất đào phá đê quây dẫn dòng, đất đào thân đập ra bãi thải, ô tô 7 tấn, đất CII, cự ly vận chuyển 1000m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,422 100m3
20 San lấp mặt bằng bãi đất thải đổ bỏ (bằng máy ủi CV110) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,9953 100m3
21 Trồng cỏ bảo vệ mái đập Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,6788 100m2
22 Gắn biển công trình Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
23 Bê tông M200 tường cống, đá 2x4, dày <45cm, cao <4m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,1825 m3
24 Bê tông M200 móng cống, đá 2x4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,7463 m3
25 Bê tông M200 rãnh thoát nước mái hạ lưu đập, đá 1x2 (rãnh chữ V) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,4134 m3
26 Bê tông cốt thép M200 tấm nắp cống, đá 1x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,36 m3
27 Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp cống Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0132 100m2
28 Cốt thép tấm nắp cống D<10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0305 tấn
29 Lắp đặt tấm nắp cống, trọng lượng <100kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
30 Ván khuôn đổ bê tông tường, chiều dày <45cm (ván khuôn gỗ) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1495 100m2
31 Ván khuôn đổ bê tông móng, chiều dày <45cm (ván khuôn gỗ) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0755 100m2
B NẠO VÉT LÒNG HỒ
1 Đào đất nào vét lòng hồ bằng máy đào 1,25m3; đất cấp 1 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 152,8099 100m3
2 Vận chuyển đất đào nạo vét đổ ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1000m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 152,8099 100m3
3 San lấp mặt bằng bãi đất thải đổ bỏ (bằng máy ủi CV110) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 76,4049 100m3
4 San gạt làm đường thi công trong quá trình vận chuyển đất nạo vét Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 ca
C CỐNG LẤY NƯỚC ĐƯƠI ĐẬP
1 ống thép đen không rỉ D400x7,92 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2694 100m
2 Mặt bích thép D400mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cặp bích
3 Van điều tiết D400mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
4 Bầu lọc đầu cống thép đen không rỉ D500 (Đục 250 lỗ 3cm) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 chiếc
5 Bê tông M200 bọc quanh ống đá (1x2) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,7734 m3
6 Bê tông M200 nắp cửa vào cống (đá 1x2) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3225 m3
7 Bê tông M200 tường đá (2x4), chiều dày <45cm, cao < 4m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24,5415 m3
8 Bê tông M200 móng đá (2x4) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,6325 m3
9 Bê tông lót đáy cống R100# (đá 4x6) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,8432 m3
10 Thép 10 mm tấm nắp cửa vào cống Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0211 tấn
11 Thép D10mm lưới chắn rác Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0416 tấn
12 Thép 10 mm thân cống Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4498 tấn
13 Thép hình L50x50x4 (lưới chắn răc + đỡ thân cống) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 67,97 kg
14 Ván khuôn đổ bê tông tường, ván khuôn thép, chiều dày <45cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0281 100m2
15 Ván khuôn đổ BT tấm nắp cửa vào cống, ván khuôn gỗ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0313 100m2
16 Ván khuôn đổ bê tông móng, ván khuôn gỗ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2004 100m2
17 Ván khuôn đổ bê tông thân cống, ván khuôn gỗ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4977 100m2
18 Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,8273 100m3
19 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,4456 100m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, đất cấp 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,5897 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đất cấp 2 (đắp đất mang cống có hàm lượng sét cao) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,2089 100m3
22 Đào đất khai thác tại mỏ để đắp đập, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,496 100m3
23 Vận chuyển đất đào từ bãi vật liệu về để đắp đập, đất cấp 2, cự ly vận chuyển 300m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,496 100m3
24 Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải, đất cấp 1, cự ly vận chuyển 1000m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,8273 100m3
25 Vận chuyển đất đào còn lại ra bãi thải, đất cấp 2, cự ly vận chuyển 1000m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,8559 100m3
26 Phá rỡ kết cấu cũ bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,55 m3
27 Vận chuyển kết cấu cũ ra bãi thải, đất cấp IV, cụ ly vận chuyển 1000m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1455 100m3
28 Bê tông M200 mái nhà, đá (1x2) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,8778 m3
29 Bê tông M200 giằng cửa nhà van đá (1x2) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0286 m3
30 Bê tông M200 tường đá (2x4) , chiều dày <45vm, cao<4m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,3945 m3
31 Bê tông M200 móng đá (2x4), rộng <250cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,2302 m3
32 Gạch xây M75 tường nhà bảo vệ van Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,4044 m3
33 Trát tường VXM M75 dày 1,5 cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40,76 m2
34 Láng bê tông R100# chống thấm dày 3cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,16 m2
35 Gạch hoa bê tông Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9 viên
36 Cốt thép mái nhà bảo vệ van, đường kính D<10, cao <16m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0773 tấn
37 Cốt thép giằng cửa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0027 tấn
38 Cửa sắt hộp bọc tôn kín 30x60x1,2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,62 m2
39 Ván khuôn đổ bê tông sàn mái Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1023 100m2
40 Ván khuôn đổ bê tông tường , ván khuôn thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2414 100m2
41 Ván khuôn đổ bê tông giằng cửa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0059 100m2
42 Ván khuôn đổ bê tông móng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0823 100m2
43 Khoá đồng minh khai 10F Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
44 Chốt cửa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
45 Bê tông M200 tường đá (2x4), dày <0,45m; cao <4m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,052 m3
46 Bê tông M200 móng tiêu năng đá (2x4) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,593 m3
47 Ni lông chống mất nước xi măng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1323 kg
48 Ván khuôn đổ bê tông tường, ván khuôn thép, chiều rộng <45cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1404 100m2
49 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0252 100m2
50 Ni lông lót chống mất VXM Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4508 kg
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,47 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,042 100m2
53 Bê tông thành kênh M200, đá 2x4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,83 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,122 100m2
D TRÀN XẢ LŨ
1 Bê tông cốt thép M200 tường đá 1x2, chiều dày <45cm, chiều cao <=4m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 217,6911 m3
2 Bê tông cốt thép M200 móng đá 2x4, rộng >250cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 182,0798 m3
3 Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng >250cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 43,7316 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,0703 tấn
5 Sản xuất Cốt thép đổ bê tông móng D >10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,6038 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,1263 tấn
7 Sản xuất Cốt thép đổ bê tông tường, cao <4,0m; D >10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,5557 tấn
8 Ván khuôn đổ bê tông tường chiều dày <45cm, ván khuôn thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,4795 100m2
9 Ván khuôn đổ bê tông móng, ván khuôn thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,3454 100m2
10 Khớp nối sike O32 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 109,6 m
11 Đất đào tràn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,6869 100m3
12 Đất đắp trả móng bằng đầm cóc K=0,95 (Sử dụng đất đào để đắp) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,6735 100m3
13 Vận chuyển đất cấp 2, cự ly vận chuyển 10000m, ôto tự đổ 7 tấn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,0133 100m3
14 San lấp mặt bằng bãi đất thải đổ bỏ (bằng máy ủi CV110) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,5067 100m3
15 Ống nhựa PVC thoát nước D34 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 191,5 m
16 Bê tông cốt thép M200 đá 1x2 mặt cầu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,7 m3
17 Bê tông cốt thép M200 đá 1x2 lan can, gờ chắn. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 m3
18 Bê tông phủ bản mặt cầu M250 đá 1x2 dày 10cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,7 m3
19 Bê tông cốt thép M200 đá 1x2, thành cầu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,795 m3
20 Bê tông cốt thép móng M200 đá 1x2, rộng >250cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 32,7 m3
21 Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng >250cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,03 m3
22 Cốt thép sàn cầu D>18mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,7872 tấn
23 Cốt thép móng D>10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,0521 tấn
24 Cốt thép tường D>18mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,1139 tấn
25 Ván khuôn đổ bê tông sàn cầu, ván khuôn thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,559 100m2
26 Ván khuôn đổ bê tông tường, ván khuôn thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5684 100m2
27 Ván khuôn đổ bê tông móng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,239 100m2
28 Lan can cầu, ống thép tráng kẽm D=10cm, dày 5mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,404 tấn
29 Lan can cầu, ống thép tráng kẽm D=8cm, dày 4mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1798 tấn
30 Bê tông cốt thép M200 đá 1x2 mặt cầu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,2 m3
31 Bê tông cốt thép M200 đá 1x2 lan can, gờ chắn. Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 m3
32 Bê tông phủ bản mặt cầu M250 đá 1x2 dày 10cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 m3
33 Bê tông cốt thép M200 đá 1x2, thành cầu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,83 m3
34 Bê tông cốt thép móng M200 đá 1x2, rộng >250cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 m3
35 Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng >250cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,92 m3
36 Cốt thép sàn cầu D>18mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,107 tấn
37 Cốt thép móng D>10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,528 tấn
38 Cốt thép tường D>18mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7002 tấn
39 Ván khuôn đổ bê tông sàn cầu, ván khuôn thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,231 100m2
40 Ván khuôn đổ bê tông tường, ván khuôn thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,549 100m2
41 Ván khuôn đổ bê tông móng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,075 100m2
42 Lan can cầu, ống thép tráng kẽm D=10cm, dày 5mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,936 tấn
43 Lan can cầu, ống thép tráng kẽm D=8cm, dày 4mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1124 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->