Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cấp nước sinh hoạt xã Tân Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cấp nước sinh hoạt xã Tân Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200922222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 12:46:00 đến ngày 2020-09-28 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,807,029,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ THU ĐẦU MỐI (PHẦN XÂY DỰNG) THUỘC HỆ THỐNG 1 | |||
| 1 | Phá đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35,54 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,32 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,57 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33,51 | m3 |
| 5 | Đắp cuội sỏi (tận dụng đào) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,02 | m3 |
| 8 | Bê tông đập, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 39,01 | m3 |
| 9 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 10 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 56 | kg |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48,89 | m2 |
| 15 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m2 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan. | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 17 | Tầng sỏi lọc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| B | BỂ THU ĐẦU MỐI (PHẦN LẮP ĐẶT) THUỘC HỆ THỐNG 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| 2 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đầu nối bằng bích D80 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Vành bích D80 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| C | BỂ LẮNG, LỌC (PHẦN LẮP ĐẶT) THUỘC HỆ THỐNG 1 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đầu nối bằng bích D80 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Vành bích D80 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| D | BỂ CHỨA (PHẦN XÂY DỰNG) THUỘC HỆ THỐNG 1 | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 3 | Đánh màu lòng bể | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 107,25 | m2 |
| E | BỂ CHỨA (PHẦN LẮP ĐẶT) THUỘC HỆ THỐNG 1 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đầu nối bằng bích D80 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đầu nối bằng bích D100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Vành bích D80 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Vành bích D100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| F | BỂ ÁP LỰC (PHẦN XÂY DỰNG) THUỘC HỆ THỐNG 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| G | BỂ ÁP LỰC (PHẦN LẮP ĐẶT) THUỘC HỆ THỐNG 1 | |||
| 1 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đầu nối bằng bích D50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Đầu nối bằng bích D63 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đầu nối bằng bích D90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 140 | cái |
| 15 | Doăng cao su | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 50-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 63-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 90-63 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp chuyển bậc 50-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp chuyển bậc 63-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp chuyển bậc 90-63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp mang sông một đầu ren 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp mang sông một đầu ren 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp mang sông một đầu ren 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp mang sông một đầu ren 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Làm tầng lọc cát Thạch Anh D = 1 -:- 1.58mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 42 | Làm tầng lọc sỏi tiêu chuẩn D = 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 43 | Gia công và lắp đặt giá + lắp đặt bình lọc áp lực bằng inox | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| H | HẦM VAN TUYẾN (PHẦN XÂY DỰNG) THUỘC HỆ THỐNG 1 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36,3 | kg |
| 6 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,07 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| I | HẦM VAN TUYẾN (PHẦN LẮP ĐẶT) THUỘC HỆ THỐNG 1 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Vành bích D50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bu lông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Doăng cao su D50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp mang sông một đầu ren 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp mang sông một đầu ren 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp chuyển bậc 40-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Lắp chuyển bậc 63-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| J | HỘP ĐỒNG HỒ (PHẦN XÂY DỰNG) THUỘC HỆ THỐNG 1 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,64 | m3 |
| 2 | Chèn vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 210,2 | kg |
| 6 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 93,95 | m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,61 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 296 | cái |
| K | HỘP ĐỒNG HỒ (PHẦN LẮP ĐẶT) THUỘC HỆ THỐNG 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN12,5 đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.480 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 296 | cái |
| 3 | Lắp mang sông một đầu ren 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 888 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm (Bao gồm 01 đồng hồ + 01 hộp tôn sơn tĩnh điện+ 01 van lưu lượng) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 296 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 296 | bộ |
| L | ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN XÂY DỰNG) THUỘC HỆ THỐNG 1 | |||
| 1 | Phá đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,41 | m3 |
| 2 | Đào đường ống đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 423,98 | m3 |
| 3 | Đào đường ống đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 288,26 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,21 | m3 |
| 5 | Đắp đất chôn ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.171,32 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49,61 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49,61 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 10 | Cốt thép leo ống, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 443 | kg |
| 11 | Cáp thép D16 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 187 | m |
| 12 | Khóa cáp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Bu lông M10-12 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 155 | bộ |
| 14 | Bu lông M10-18 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 66 | bộ |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 17 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 20 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m2 |
| 21 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| M | ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN LẮP ĐẶT) THUỘC HỆ THỐNG 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 150mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PE80 PN12,5, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.135 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PE100 PN8 đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.408 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PE100 PN8 đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 970 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PE100 PN8 đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.442,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PE100 PN8 đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.059 | m |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 199 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 63-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Côn thu 110-90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp chuyển bậc 63-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Lắp mang sông một đầu ren 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 273 | cái |
| 22 | Lắp mang sông một đầu ren 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.135 | m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.408 | m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 970 | m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.442,5 | m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.059 | m |
| N | BỂ THU ĐẦU MỐI (PHẦN XÂY DỰNG) THUỘC HỆ THỐNG 2 | |||
| 1 | Phá đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 47,29 | m3 |
| 2 | Đào đất móng đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 6 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 56 | kg |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan. | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 14 | Tầng sỏi lọc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| O | BỂ THU ĐẦU MỐI (PHẦN LẮP ĐẶT) THUỘC HỆ THỐNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| 2 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đầu nối bằng bích D80 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Vành bích D80 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| P | BỂ LẮNG, LỌC (PHẦN LẮP ĐẶT) THUỘC HỆ THỐNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đầu nối bằng bích D80 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Vành bích D80 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| Q | BỂ CHỨA (PHẦN LẮP ĐẶT) THUỘC HỆ THỐNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đầu nối bằng bích D80 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đầu nối bằng bích D100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Vành bích D80 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Vành bích D100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| R | BỂ ÁP LỰC (PHẦN LẮP ĐẶT) THUỘC HỆ THỐNG 2 | |||
| 1 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đầu nối bằng bích D50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Đầu nối bằng bích D63 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đầu nối bằng bích D90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 140 | cái |
| 15 | Doăng cao su | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 50-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 63-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính 90-63 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp chuyển bậc D50-20 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp chuyển bậc D63-50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp chuyển bậc D90-63 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp mang sông một đầu ren 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp mang sông một đầu ren 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp mang sông một đầu ren 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp mang sông một đầu ren 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Làm tầng lọc cát Thạch Anh D = 1 -:- 1.58mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 42 | Làm tầng lọc sỏi tiêu chuẩn D = 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 43 | Gia công và lắp đặt giá + lắp đặt bình lọc áp lực bằng inox | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| S | HẦM VAN TUYẾN (PHẦN XÂY DỰNG) THUỘC HỆ THỐNG 2 | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25 | kg |
| 6 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| T | HẦM VAN TUYẾN (PHẦN LẮP ĐẶT) THUỘC HỆ THỐNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Vành bích D50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Vành bích D80 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bu lông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Doăng cao su D50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp mang sông một đầu ren 32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Đầu bích D50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đầu bích D90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp chuyển bậc 40-32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp chuyển bậc 63-50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp chuyển bậc 90-75mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| U | HỘP ĐỒNG HỒ (PHẦN XÂY DỰNG) THUỘC HỆ THỐNG 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 2 | Chèn vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 178,2 | kg |
| 6 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 79,67 | m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,32 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 251 | cái |
| V | HỘP ĐỒNG HỒ (PHẦN LẮP ĐẶT) THUỘC HỆ THỐNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN12,5 đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.255 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 251 | cái |
| 3 | Lắp mang sông một đầu ren 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 753 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm (Bao gồm 01 đồng hồ + 01 hộp tôn sơn tĩnh điện+ 01 van lưu lượng) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 251 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 251 | bộ |
| W | ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN XÂY DỰNG) THUỘC HỆ THỐNG 2 | |||
| 1 | Phá đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 34,19 | m3 |
| 2 | Đào đường ống đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.015,45 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 683,76 | m3 |
| 4 | Đắp đất chôn ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.672,47 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26,8 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,12 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27 | m2 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 104 | m |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26 | m2 |
| 12 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m |
| X | ĐƯỜNG ỐNG (PHẦN LẮP ĐẶT) THUỘC HỆ THỐNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 150mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PE80 PN12,5 đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.839 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PE100 PN8 đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.472 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE100 PN8 đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.309 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE100 PN8 đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.511,75 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE100 PN8 đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.272,15 | m |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 198 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110-20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Côn thu 110-90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp chuyển bậc 63-40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp chuyển bậc 90-63mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 19 | Lắp mang sông một đầu ren 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 244 | cái |
| 20 | Lắp mang sông một đầu ren 40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.839 | m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.472 | m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.309 | m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.511,75 | m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.272,15 | m |
| Y | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua Bình lọc áp lực Inox sus304 D800 mm chiều cao 2.200mm, công suất 6Kg/Cm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| Z | THUẾ, PHÍ | |||
| 1 | Thuế tài nguyên - phí bảo vệ môi trường | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi