Gói thầu: Gói thầu số 13: Nhà bia (02 nhà)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200944017-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Nhà bia (02 nhà)
Số hiệu KHLCNT 20200943719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn xã hội hóa (huy động từ các nhà tài trợ, hảo tâm)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 16:29:00 đến ngày 2020-09-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,353,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng cơ bản
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V-E-HSMT 0,4943 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm Chương V-E-HSMT 0,1408 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm Chương V-E-HSMT 0,0208 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =14mm Chương V-E-HSMT 0,4144 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =25mm Chương V-E-HSMT 0,0464 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V-E-HSMT 3,2768 m3
7 Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc. Chương V-E-HSMT 57,12 kg
8 Mua thép tấm dày 6mm làm mũi cọc. Chương V-E-HSMT 7,2409 kg
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 0,0615 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 0,0615 tấn
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Chương V-E-HSMT 0,816 100m
12 Đập đầu cọc bê tông các loại 3m3/ph - Trên cạn Chương V-E-HSMT 0,192 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I. Chương V-E-HSMT 4,012 1m3
14 Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V-E-HSMT 6,9638 1m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,4448 100m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 2,0024 100m2
17 Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 4,4032 m3
18 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Chương V-E-HSMT 0,3949 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Chương V-E-HSMT 0,2267 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Chương V-E-HSMT 1,1315 tấn
21 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 15,3094 m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,0162 100m3
23 Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,0936 100m3
24 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,0098 100m3
25 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 2,3622 m3
26 Lát gạch bát KT gạch 300x300x40mm, vữa XM M75 PCB30 Chương V-E-HSMT 38,19 m2
27 Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,3192 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,013 100m2
29 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,1212 m3
30 Mua đá xanh màu xanh đen làm bậc tam cấp. Chương V-E-HSMT 3,1044 m3
31 Mua đá xanh màu xanh đen làm chân tảng. Chương V-E-HSMT 0,2393 m3
32 Mua đá xanh màu xanh đen làm cột đá, bia đá. Chương V-E-HSMT 6,8266 m3
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V-E-HSMT 1,7468 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V-E-HSMT 0,0729 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V-E-HSMT 0,1458 100m2
B Hạng mục: Xây dựng chuyên ngành
1 Đắp trang trí đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Chương V-E-HSMT 10 hiện vật
2 Đắp trang trí mặt nguyệt và các loại tương tự, loại tô da, vữa XM M75 PCB30 Chương V-E-HSMT 1,1121 m2
3 Lắp dựng rồng, phượng, vữa XM M75 PCB30 Chương V-E-HSMT 8 con
4 Lắp dựng các con thú khác, vữa XM M75 PCB30 Chương V-E-HSMT 3 con
5 Gia công bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Chương V-E-HSMT 8,8438 m3
6 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Chương V-E-HSMT 17,0135 m2
7 Xây bờ mái, bờ nóc bằng gạch chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 24,309 m
8 Trát gờ chỉ bờ mái, bờ nóc và các kết cấu tương tự, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 145,854 m
9 Lợp mái, lợp ngói mũi hài, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 76,1368 m2
10 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm Chương V-E-HSMT 2,0656 m3
11 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm Chương V-E-HSMT 0,5834 m3
12 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Chương V-E-HSMT 1,0956 m3
13 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Chương V-E-HSMT 1,2407 m3
14 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự Chương V-E-HSMT 2,7218 m3
15 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 4,3278 m3
16 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Chương V-E-HSMT 3,1074 m3
17 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản Chương V-E-HSMT 1,9381 m3
18 Mua gỗ Lim Nam Phi làm vỉ ruồi Chương V-E-HSMT 0,0405 m3
19 Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn Chương V-E-HSMT 0,675 m3
20 Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản Chương V-E-HSMT 0,59 m2
21 Mua gỗ Lim Nam Phi làm con tiện Chương V-E-HSMT 0,0477 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V-E-HSMT 3,7446 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V-E-HSMT 3,1788 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V-E-HSMT 7,4352 m3
C Hạng mục: Điện, Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 Chương V-E-HSMT 145 m
2 Lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 5 m
3 Lắp đặt dây CU/PVC 2 ruột 1x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 25 m
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V-E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn lồng Chương V-E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V-E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V-E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V-E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V-E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt đế nhựa âm tường công tắc, ổ cắm Chương V-E-HSMT 2 hộp
11 Lắp đặt tủ điện 200x180x120mm Chương V-E-HSMT 1 hộp
12 Hộp đựng bình chữa cháy vách tường ngoài nhà KT (500x600x18)mm, có giá Chương V-E-HSMT 1 hộp
13 Hộp đựng bình chữa cháy vách tường ngoài nhà KT (500x600x18)mm, không giá Chương V-E-HSMT 1 hộp
14 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 Chương V-E-HSMT 1 bình
15 Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 Chương V-E-HSMT 2 bình
16 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Chương V-E-HSMT 2 cái
D Hạng mục: Phòng chống mối
1 Diệt mối cho công trình xây dựng Chương V-E-HSMT 45,1584 m2
2 Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V-E-HSMT 13,7664 1m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong Chương V-E-HSMT 13,7664 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Chương V-E-HSMT 45,158 m2
5 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ Chương V-E-HSMT 607,208 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->