Gói thầu: Gói thầu xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200935160-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200818748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí của Bệnh viện Đa khoa tỉnh dành để đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 14:51:00 đến ngày 2020-09-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,936,319,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: Đường nội bộ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo Chương V-E-HSMT 226,281 m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Chương V-E-HSMT 8,703 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V-E-HSMT 87,031 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V-E-HSMT 139,25 m3
5 Ván khuôn mặt đường Theo Chương V-E-HSMT 0,796 100m2
6 Làm khe co mặt đường bê tông Theo Chương V-E-HSMT 175 m
7 Làm khe giãn mặt đường bê tông Theo Chương V-E-HSMT 17,5 m
8 Vận chuyển phế thải xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn Theo Chương V-E-HSMT 2,263 100m3
B HM: Hệ thống mương cống thoát nước
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Theo Chương V-E-HSMT 111 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo Chương V-E-HSMT 15,022 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V-E-HSMT 70,244 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V-E-HSMT 8,602 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V-E-HSMT 7,86 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V-E-HSMT 5,857 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V-E-HSMT 0,206 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V-E-HSMT 0,072 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V-E-HSMT 0,418 tấn
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V-E-HSMT 0,143 100m2
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V-E-HSMT 0,012 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V-E-HSMT 10,925 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo Chương V-E-HSMT 1,617 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo Chương V-E-HSMT 0,069 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V-E-HSMT 0,671 100m2
16 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, trọng lượng <150 kg Theo Chương V-E-HSMT 214 cái
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V-E-HSMT 13,008 m3
18 Trát tường thành trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V-E-HSMT 73,44 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo dốc Theo Chương V-E-HSMT 29,8 m2
20 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V-E-HSMT 15,215 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn Theo Chương V-E-HSMT 0,756 100m3
C HM: Sân nội bộ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V-E-HSMT 139 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo Chương V-E-HSMT 70,8 m3
3 Đào xúc san dọn mặt bằng nền sân Theo Chương V-E-HSMT 435,39 m3
4 Lu lèn lại mặt nền sân đã đào bóc Theo Chương V-E-HSMT 25,657 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V-E-HSMT 256,57 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V-E-HSMT 223,37 m3
7 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo Chương V-E-HSMT 149,047 10m
8 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường Theo Chương V-E-HSMT 1.490 m
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchTerrazzo 400*400, vữa XM mác 75 Theo Chương V-E-HSMT 330 m2
10 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công Theo Chương V-E-HSMT 43,54 m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn Theo Chương V-E-HSMT 5,132 100m3
D HM: Nhà chứa máy phát điện
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V-E-HSMT 8,157 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V-E-HSMT 1,36 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Theo Chương V-E-HSMT 6,243 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V-E-HSMT 1,674 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V-E-HSMT 0,028 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V-E-HSMT 0,142 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V-E-HSMT 0,167 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V-E-HSMT 7,636 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V-E-HSMT 3,818 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V-E-HSMT 6,635 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V-E-HSMT 0,05 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V-E-HSMT 21,302 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V-E-HSMT 0,31 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V-E-HSMT 0,578 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V-E-HSMT 0,005 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V-E-HSMT 0,038 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V-E-HSMT 0,043 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V-E-HSMT 0,108 100m2
19 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*1.5 Theo Chương V-E-HSMT 61,75 m
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Chương V-E-HSMT 0,01 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Chương V-E-HSMT 0,01 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V-E-HSMT 0,218 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông, dày 0.4mm Theo Chương V-E-HSMT 0,542 100m2
24 Cửa kéo đài loan không lá che Theo Chương V-E-HSMT 14,018 m2
25 Gia công hoa sắt cửa S1 Theo Chương V-E-HSMT 0,022 tấn
26 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo Chương V-E-HSMT 14,018 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V-E-HSMT 1,68 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V-E-HSMT 100,192 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V-E-HSMT 108,312 m2
30 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V-E-HSMT 6,56 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V-E-HSMT 10,8 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V-E-HSMT 4,75 m
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V-E-HSMT 1,909 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V-E-HSMT 106,842 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V-E-HSMT 108,312 m2
36 Đào xúc san dọn mặt bằng nền sân Theo Chương V-E-HSMT 7,8 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V-E-HSMT 3,9 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V-E-HSMT 3,9 m3
E HM: Trồng cây xanh
1 Cung cấp và trồng cây cỏ gừng Theo Chương V-E-HSMT 368 m2
2 Cung cấp và trồng cây Tùng lá kim, chiều cao >=1,2m Theo Chương V-E-HSMT 13 cây
3 Cung cấp và trồng cây Bàng Đài Loan Theo Chương V-E-HSMT 21 cây
F Đường giây trung thế 22KV
1 Móng trụ MT-3 Theo Chương V-E-HSMT 3 Móng
2 Tiếp địa TBA R-8C Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
3 Cột BTLT loại 14 mét ; Lực đầu cột: 13.0kN Theo Chương V-E-HSMT 3 Cột
4 Xà đỡ lệch trung áp : XDL-1 Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
5 Xà néo góc lệch cột đơn trung áp Theo Chương V-E-HSMT 4 Bộ
6 Sứ đứng 24KV+ty sứ lắp trên cột BTLT Theo Chương V-E-HSMT 7 Bộ
7 Sứ chuổi polime 24kV Theo Chương V-E-HSMT 12 Bộ
8 Khóa néo, giáp níu cáp bọc trung thế A/XLPE -70/120mm2 Theo Chương V-E-HSMT 12 Bộ
9 Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2 Theo Chương V-E-HSMT 3 Bộ
10 Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2 Theo Chương V-E-HSMT 3 Bộ
11 Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-70mm2 (Bán phần) Theo Chương V-E-HSMT 0,252 Km
12 Tiếp địa ngọn trung thế Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
13 Biển báo an toàn Theo Chương V-E-HSMT 1 Cái
14 Biển tên trụ Theo Chương V-E-HSMT 3 Cái
15 Dây buộc cổ sứ ( Dây Compbosit) Theo Chương V-E-HSMT 7 m
16 Máy cắt bảo vệ RECLOSER (Trọn bộ) Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
17 Thí nghiệm Theo Chương V-E-HSMT 1 Hạng mục
18 Chi phí đấu nối hotline Theo Chương V-E-HSMT 1 Vị trí
G HM: Đường giây hạ thế 0,4KV
1 Móng tủ điện Theo Chương V-E-HSMT 1 Móng
2 Hố ga Theo Chương V-E-HSMT 5 Móng
3 Mương cáp ngầm Theo Chương V-E-HSMT 206 m
4 Tiếp địa TBA R-4C Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
5 Tủ điện đấu nối hạ thế đặt ngoài trời (trọn tủ) Theo Chương V-E-HSMT 1 Tủ
6 ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D130/100 Theo Chương V-E-HSMT 315 m
7 ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D85/65 Theo Chương V-E-HSMT 135 m
8 Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1kV – TCVN 5935 (1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC) – CXV 240 mm2 – 0,6/1kV Theo Chương V-E-HSMT 1.440 m
9 Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1kV – TCVN 5935 (1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC) – CXV 3x70+1x50mm2 – 0,6/1kV Theo Chương V-E-HSMT 150,15 m
10 Đầu cốt đồng 240mm2 Theo Chương V-E-HSMT 24 Đầu cốt
11 Đầu cốt đồng 70mm2 Theo Chương V-E-HSMT 6 Đầu cốt
12 Đầu cốt đồng 50mm2 Theo Chương V-E-HSMT 2 Đầu cốt
13 Chi phí thí nghiệm đường dây 0,4kV Theo Chương V-E-HSMT 1 Hạng mục
H HM: Trạm biến áp
1 Móng máy biến áp 1.600kVA Theo Chương V-E-HSMT 1 Móng
2 Móng đỡ tủ điện Theo Chương V-E-HSMT 1 Móng
3 Rãnh cáp hạ thế Theo Chương V-E-HSMT 1 Móng
4 Tiếp địa TBA khoan R-10C: ( Vận dụng Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV) Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
5 Máy biến thế 3pha - 1.600kVA - 22/0,4kV Theo Chương V-E-HSMT 1 Máy
6 Chống sét Van 18KV -10kA (bộ 3 pha) Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
7 Chống sét hạ thế 0,4KV Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
8 Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kV Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
9 Tủ điện hợp bộ hạ thế trạm biến áp 1.600kVA (trọn bộ) Theo Chương V-E-HSMT 1 Tủ
10 Xà đỡ fco trụ II Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
11 Xà đỡ sứ trung gian trụ II Theo Chương V-E-HSMT 3 Bộ
12 Giá đỡ cáp hạ thế Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
13 Xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha cột đôi Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
14 Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-70 Theo Chương V-E-HSMT 36 m
15 Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CVV 300mm2 Theo Chương V-E-HSMT 126 m
16 Sứ đứng 24kV Linepost + Ty mạ Theo Chương V-E-HSMT 9 Bộ
17 Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2 Theo Chương V-E-HSMT 3 Bộ
18 Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2 Theo Chương V-E-HSMT 3 Bộ
19 Đầu cốt đồng 300mm2 Theo Chương V-E-HSMT 28 Đầu cốt
20 Đầu cốt đồng 35mm2 Theo Chương V-E-HSMT 10 Đầu cốt
21 Dây đồng trần M35 Theo Chương V-E-HSMT 24 m
22 Bảng tên TBA Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
23 Biển báo an toàn Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
24 Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, FCO, CSV và Cose hạ áp trọn bộ Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
25 Chi phí thí nghiệm trạm biến áp Theo Chương V-E-HSMT 1 Hạng mục
26 Máy biến thế 3pha - 1.600kVA - 22/0,4kV Theo Chương V-E-HSMT 1 Máy
27 Chống sét Van 18KV -10kA (bộ 3 pha) Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
28 Chống sét hạ thế 0,4KV Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
29 Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kV Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
30 Tủ điện hợp bộ hạ thế trạm biến áp 1.600kVA (trọn bộ) Theo Chương V-E-HSMT 1 Tủ
31 Máy cắt bảo vệ RECLOSER (Trọn bộ) Theo Chương V-E-HSMT 1 Bộ
32 Tủ điện đấu nối hạ thế đặt ngoài trời (trọn tủ) Theo Chương V-E-HSMT 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->