Gói thầu: Gói thầu xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935160-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200818748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí của Bệnh viện Đa khoa tỉnh dành để đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 14:51:00 đến ngày 2020-09-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,936,319,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: Đường nội bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V-E-HSMT | 226,281 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Chương V-E-HSMT | 8,703 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V-E-HSMT | 87,031 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V-E-HSMT | 139,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V-E-HSMT | 0,796 | 100m2 |
| 6 | Làm khe co mặt đường bê tông | Theo Chương V-E-HSMT | 175 | m |
| 7 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Theo Chương V-E-HSMT | 17,5 | m |
| 8 | Vận chuyển phế thải xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo Chương V-E-HSMT | 2,263 | 100m3 |
| B | HM: Hệ thống mương cống thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Theo Chương V-E-HSMT | 111 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo Chương V-E-HSMT | 15,022 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V-E-HSMT | 70,244 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V-E-HSMT | 8,602 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V-E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V-E-HSMT | 5,857 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V-E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V-E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V-E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V-E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V-E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V-E-HSMT | 10,925 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V-E-HSMT | 1,617 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo Chương V-E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V-E-HSMT | 0,671 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn, trọng lượng <150 kg | Theo Chương V-E-HSMT | 214 | cái |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-E-HSMT | 13,008 | m3 |
| 18 | Trát tường thành trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-E-HSMT | 73,44 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo dốc | Theo Chương V-E-HSMT | 29,8 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V-E-HSMT | 15,215 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo Chương V-E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| C | HM: Sân nội bộ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V-E-HSMT | 139 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V-E-HSMT | 70,8 | m3 |
| 3 | Đào xúc san dọn mặt bằng nền sân | Theo Chương V-E-HSMT | 435,39 | m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt nền sân đã đào bóc | Theo Chương V-E-HSMT | 25,657 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V-E-HSMT | 256,57 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V-E-HSMT | 223,37 | m3 |
| 7 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V-E-HSMT | 149,047 | 10m |
| 8 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Theo Chương V-E-HSMT | 1.490 | m |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchTerrazzo 400*400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-E-HSMT | 330 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Theo Chương V-E-HSMT | 43,54 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo Chương V-E-HSMT | 5,132 | 100m3 |
| D | HM: Nhà chứa máy phát điện | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V-E-HSMT | 8,157 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V-E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-E-HSMT | 6,243 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V-E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V-E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V-E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V-E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V-E-HSMT | 7,636 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V-E-HSMT | 3,818 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V-E-HSMT | 6,635 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-E-HSMT | 21,302 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V-E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V-E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V-E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V-E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V-E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V-E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 19 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*1.5 | Theo Chương V-E-HSMT | 61,75 | m |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Chương V-E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V-E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V-E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông, dày 0.4mm | Theo Chương V-E-HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 24 | Cửa kéo đài loan không lá che | Theo Chương V-E-HSMT | 14,018 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt cửa S1 | Theo Chương V-E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V-E-HSMT | 14,018 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V-E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-E-HSMT | 100,192 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-E-HSMT | 108,312 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V-E-HSMT | 4,75 | m |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-E-HSMT | 1,909 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-E-HSMT | 106,842 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-E-HSMT | 108,312 | m2 |
| 36 | Đào xúc san dọn mặt bằng nền sân | Theo Chương V-E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V-E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V-E-HSMT | 3,9 | m3 |
| E | HM: Trồng cây xanh | |||
| 1 | Cung cấp và trồng cây cỏ gừng | Theo Chương V-E-HSMT | 368 | m2 |
| 2 | Cung cấp và trồng cây Tùng lá kim, chiều cao >=1,2m | Theo Chương V-E-HSMT | 13 | cây |
| 3 | Cung cấp và trồng cây Bàng Đài Loan | Theo Chương V-E-HSMT | 21 | cây |
| F | Đường giây trung thế 22KV | |||
| 1 | Móng trụ MT-3 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Tiếp địa TBA R-8C | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cột BTLT loại 14 mét ; Lực đầu cột: 13.0kN | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Xà đỡ lệch trung áp : XDL-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo góc lệch cột đơn trung áp | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 24KV+ty sứ lắp trên cột BTLT | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 7 | Sứ chuổi polime 24kV | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Khóa néo, giáp níu cáp bọc trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Cáp nhôm bọc lõi thép As/XLPE-12,7/24kV-70mm2 (Bán phần) | Theo Chương V-E-HSMT | 0,252 | Km |
| 12 | Tiếp địa ngọn trung thế | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Biển báo an toàn | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Biển tên trụ | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Dây buộc cổ sứ ( Dây Compbosit) | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | m |
| 16 | Máy cắt bảo vệ RECLOSER (Trọn bộ) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Thí nghiệm | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 18 | Chi phí đấu nối hotline | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Vị trí |
| G | HM: Đường giây hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Móng tủ điện | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Hố ga | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Móng |
| 3 | Mương cáp ngầm | Theo Chương V-E-HSMT | 206 | m |
| 4 | Tiếp địa TBA R-4C | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điện đấu nối hạ thế đặt ngoài trời (trọn tủ) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D130/100 | Theo Chương V-E-HSMT | 315 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D85/65 | Theo Chương V-E-HSMT | 135 | m |
| 8 | Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1kV – TCVN 5935 (1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC) – CXV 240 mm2 – 0,6/1kV | Theo Chương V-E-HSMT | 1.440 | m |
| 9 | Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1kV – TCVN 5935 (1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC) – CXV 3x70+1x50mm2 – 0,6/1kV | Theo Chương V-E-HSMT | 150,15 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 24 | Đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Đầu cốt |
| 13 | Chi phí thí nghiệm đường dây 0,4kV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| H | HM: Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng máy biến áp 1.600kVA | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng đỡ tủ điện | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Rãnh cáp hạ thế | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa TBA khoan R-10C: ( Vận dụng Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy biến thế 3pha - 1.600kVA - 22/0,4kV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Chống sét Van 18KV -10kA (bộ 3 pha) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Chống sét hạ thế 0,4KV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ điện hợp bộ hạ thế trạm biến áp 1.600kVA (trọn bộ) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Xà đỡ fco trụ II | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian trụ II | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha cột đôi | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-70 | Theo Chương V-E-HSMT | 36 | m |
| 15 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CVV 300mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 126 | m |
| 16 | Sứ đứng 24kV Linepost + Ty mạ | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Bộ |
| 17 | Cùm đấu đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng 300mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 28 | Đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 10 | Đầu cốt |
| 21 | Dây đồng trần M35 | Theo Chương V-E-HSMT | 24 | m |
| 22 | Bảng tên TBA | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Biển báo an toàn | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, FCO, CSV và Cose hạ áp trọn bộ | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Chi phí thí nghiệm trạm biến áp | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 26 | Máy biến thế 3pha - 1.600kVA - 22/0,4kV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Máy |
| 27 | Chống sét Van 18KV -10kA (bộ 3 pha) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Chống sét hạ thế 0,4KV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) - 22kV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Tủ điện hợp bộ hạ thế trạm biến áp 1.600kVA (trọn bộ) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 31 | Máy cắt bảo vệ RECLOSER (Trọn bộ) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Tủ điện đấu nối hạ thế đặt ngoài trời (trọn tủ) | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi