Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200943193-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200857274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM giai đoạn 2016-2020, vốn ngân sách huyện, xã và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 16:10:00 đến ngày 2020-09-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,038,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2701 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,2106 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3923 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1286 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,1596 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2883 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2883 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4044 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4044 100m3
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,9045 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,9045 100m2
12 Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3663 100m3
13 Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,9045 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80,159 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80,159 100m2
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,3224 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,3224 100tấn
18 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 737,7667 m2
B Thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2161 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5042 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,173 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8403 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,09 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,09 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,6285 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,2527 m3
9 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,7077 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 90,871 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,3968 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,9868 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,9624 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,698 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,1 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,9836 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4018 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0399 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1496 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0124 tấn
23 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,073 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3756 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3414 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3527 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
29 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,456 m2
30 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,48 m2
31 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4464 100m2
32 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4464 100m2
33 Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4464 100m2
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4464 100m2
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4464 100m2
36 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0742 100tấn
37 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0742 100tấn
C Rãnh Thoát nước
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,5885 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,177 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,1013 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,6597 m3
5 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,0876 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 109,489 m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2281 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2318 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5953 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,893 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8691 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,763 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 114 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->