Gói thầu: Thi công xây lắp (không bao gồm nhân dân đóng góp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200945165-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN H.V.H HÀ GIANG
Tên gói thầu Thi công xây lắp (không bao gồm nhân dân đóng góp)
Số hiệu KHLCNT 20200944167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 09:51:00 đến ngày 2020-09-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,797,131,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đập đầu mối
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,8 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,8 m3
3 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,71 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,63 m3
5 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,41 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,47 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,776 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9682 tấn
10 Lưới chắn rác (0,5x1,5m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
B Tuyến kênh N(Hệ thống thủy nông)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,4 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,6 m3
3 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,7 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,9 m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,8 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,205 100m2
C Tuyến ống N( Hệ thống CNSH)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,25 m3
2 Đắp đất C3 đường ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,69 m3
3 Lắp đặt Ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
4 Lắp đặt Ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,26 100m
5 Bê tông hộp van, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 m3
6 Ván khuôn gỗ hộp van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0452 100m2
7 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt van ren, ĐK60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Tê chia nước D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Đai giữ ống D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88 cái
11 Chếch D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
12 Chếch D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Côn thu D60-D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Côn thu D60-D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0018 tấn
D Tuyến kè bảo vệ kênh
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,36 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,116 100m2
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,65 m3
E Cầu máng ống
1 Đào đất cầu máng-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,8 m3
2 Đắp đất cầu máng đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,2 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,2 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,1 m3
5 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,7 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2841 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,958 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,218 100m2
9 Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,07 100m
10 Clêphin Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Đai giữ ống D200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88 cái
F Cửa vào(tại cọc N11 và N28)
1 Đào đất bể thủ công-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,8 m3
2 Đắp đất bể bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,06 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,414 100m2
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0956 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,142 tấn
G Bể lọc
1 Đào đất bể thủ công-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 m3
2 Đắp đất bể bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,2 m3
3 Thi công tầng lọc cát Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m3
4 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
5 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 tấn
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,757 100m2
11 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
H Bể chứa 03 bể(W=50m3)
1 Đào móng bể bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,6 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,9 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,3 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,9 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 m3
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 195 m2
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132 m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,063 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5284 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6294 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0333 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1575 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,257 100m2
19 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
21 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
23 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Ống nhựa D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
25 Ống nhựa D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->