Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200944849-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200912364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 11:41:00 đến ngày 2020-10-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,601,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng Mục: Nên, mặt đường, HT thoát nước và ATGT
1 Vét hữu cơ nền đường 8,375 100m3
2 Đào rãnh đất cấp 1 4,1927 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải 1Km đầu 12,5677 100m3
4 Vận chuyển đất hữu cơ 2km tiếp theo đổ thải 12,5677 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III 4,0494 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 24,96 100m3
7 Vận chuyển đắp đất nội bộ công trình 4,0494 100m3
8 Đào xúc đất tại mỏ về đắp 24,1554 100m3
9 Vận chuyển đất về đắp, 1Km đầu-đất cấp III 24,1554 100m3
10 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự về đắp 24,1554 100m3
11 Lu xử lý nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,95 18,3242 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm 4,918 100m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly 40,9831 100m2
14 Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 737,3313 m3
15 Ván khuôn mặt đường bê tông 4,7154 100m2
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 2,075 m3
17 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 3,9425 m3
18 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 6,5037 m3
19 Ván khuôn tấm đan 0,4883 100m2
20 Lắp đặt tấm đan 326 cái
21 Đào đất cấp III 0,4212 100m3
22 Làm lớp đá dăm đệm móng 2,08 m3
23 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 5,446 m3
24 Ván khuôn móng cống 0,0864 100m2
25 Bê tông thân cống, M150, đá 2x4 5,07 m3
26 Ván khuôn thân cống 0,3458 100m2
27 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M200 1,76 m3
28 Cốt thép đà kiềng D<10mm 0,0848 tấn
29 Ván khuôn đà kiềng 0,1587 100m2
30 Đắp đất hoàn trả hố móng đầm cóc k95 0,1755 100m3
31 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 2,21 m3
32 Cốt thép tấm bản D<10 0,126 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, D >10mm 0,2202 tấn
34 Ván khuôn tấm bản 0,0774 100m2
35 Lắp đặt tấm bản 14 1cấu kiện
36 Đào đất thượng hạ lưu cống 0,1946 100m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 0,72 m3
38 Bê tông móng hố thu đá 1x2, M150 2,93 m3
39 Ván khuôn móng hố thu 0,0621 100m2
40 Bê tông thân hố thu, tường đầu, tường cánh đá 1x2, mác 150 2,48 m3
41 Ván khuôn gỗ tường hố thu 0,137 100m2
42 Đắp đất hoàn trả hố thu 0,0613 100m3
43 Nạo vét cống cũ 5,28 m3 bùn
44 Lắp đặt cột biển báo tam giác 6 cái
45 Biển báo tam giác 6 cái
46 Lắp đặt cột biển báo tròn 2 cái
47 Biển báo tròn 4 cái
48 Trụ đỡ biển báo 3m 6 cái
49 Trụ đỡ biển báo 4m 2 cái
B Hạng mục: San lấp
1 Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I 2,167 100m3
2 Đào ủi dồn đất hữu cơ phong hóa trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I để bốc đổ đi 2,167 100m3
3 Đào san đất từ khu vực đât đào san qua khu đất đắp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III 2,9346 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III tại điểm đào đất về để đắp phần đất đắp còn thiếu 4,8371 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 4,8371 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 4,8371 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 7,4552 100m3
C Hạng mục: Sân bê tông, cổng, hàng rào
1 Đào móng băng gờ chắn sân, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 9,3758 m3
2 Bê tông lót móng, nền sân đá 4x6, vữa XM M50 104,73 m3
3 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 11,5864 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 68,9848 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 71,19 m3
6 Thi công cắt khe sân, bãi, mặt đường bê tông 634 m
7 Đào móng cổng chính, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,0472 100m3
8 Đào đất móng đá hàng rào đoạn A-D, D-E bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,3603 m3
9 Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50 5,6355 m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,9813 m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0468 100m2
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0333 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1587 100m3
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,846 m3
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,4043 100m2
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0376 tấn
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2441 tấn
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 8,0802 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,7398 100m2
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2353 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2034 tấn
22 Xây đá hộc, xây móng tường rào A-D, D-E chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 24,708 m3
23 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,4216 m3
24 Công tác ốp gạch gốm vào trụ cổng chính tiết diện gạch 60x240mm , vữa XM mác 75 27,2 m2
25 Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mm mái cổng chính 0,0958 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép 0,0958 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,712 m2
28 Lợp mái che cổng chính bằng tôn giả ngói dày 0.45mm 0,2896 100m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 94,3 m
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 63,828 m2
31 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 70,52 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 73,535 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường 63,828 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 144,055 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 207,883 m2
36 Sản xuất, lắp dựng cửa cổng khung sắt 14,3925 m2
37 Sản xuất, lắp đăt chữ mika bảng tên trường 1 bảng
38 Gia công khung sắt lưới hàng rào xây gạch 110,94 m2
39 Sơn khung sắt thép hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 228,48 m2
40 Lắp dựng khung sắt lưới hàng rào 110,94 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công cổng chính, chiều cao <= 16 m 0,878 100m2
42 Đào móng cột bê tông hàng rào lưới B40 bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,125 m3
43 Đổ bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, mác 200 1,539 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính <= 10mm 0,3284 tấn
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,4104 100m2
46 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 36 cái
47 Kéo lưới B40 150,15 m2
D Hạng mục: Nhà lớp học 4 phòng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,7185 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 7,294 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 47,901 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,8424 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 20,574 m3
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0686 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,1081 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng móng 1,0494 100m2
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 10,138 m3
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2777 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,0374 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 34,592 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8947 100m3
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,736 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,6922 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2681 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,5554 tấn
18 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 5,328 m3
19 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,0656 100m2
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1345 tấn
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,6385 tấn
22 Đổ bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 3,282 m3
23 Ván khuôn sàn sê nô mái 0,5172 100m2
24 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,217 tấn
25 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0919 tấn
26 Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,3822 m3
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt 0,394 100m2
28 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0992 tấn
29 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,1862 tấn
30 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (tường ngoài) 51,8616 m3
31 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (tường trong) 18,8568 m3
32 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,5872 m3
33 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường hộp ghen chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,032 m3
34 Xây gạch thẻ KN 4x8x18, xây bậc cấp, bệ đỡ xí bệt, tường chắn đất ram dốc chiều dầy <= 30cm, vữa XM mác 75 0,9252 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 410,48 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 536,76 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 69,22 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 23,005 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 57 m
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 80,22 m2
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 20,46 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 42,38 m2
43 Đổ bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 150 0,3872 m3
44 Láng nền ram dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 3,872 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 283,72 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 56,88 m2
47 Láng granitô bậc cấp 10,32 m2
48 Trát granitô gờ chỉ bậc cấp vữa XM mác 75 25,8 m
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 phòng học 127,68 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mm, vữa XM mác 75 WC 163,84 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường 947,24 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 150,525 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 410,48 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 687,285 m2
55 Sản xuất, lắp dựng tay vin lan can sắt hành lang 3,6 m2
56 Lắp dựng lan can inox ram dốc 7,04 m2
57 Gia công xà gồ thép 2,5406 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép 2,5406 tấn
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 2,2179 tấn
60 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,2179 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 292,9711 m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,582 100m2
63 Đóng trần tôn lạnh 2,8224 100m2
64 Nẹp trần bằng tôn 266 m
65 Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt kính 2 cánh mở quay 15,12 m2
66 Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt kính 1 cánh mở quay 38,4 m2
67 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa sắt kính 4 cánh mở trượt 18,72 m2
68 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa sắt kính 2 cánh mở quay 7,92 m2
69 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa sắt kính mở hắt 5,76 m2
70 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 32,4 m2
71 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,396 100m2
72 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung tại các vị trí dầm, cột tiếp xúc với tường chống nứt 100,76 m2
73 Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,1296 100m3
74 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 0,864 m3
75 Xây gạch thẻ KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 2,0736 m3
76 Xây gạch thẻ KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 0,1444 m3
77 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0476 m3
78 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1048 100m2
79 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0098 tấn
80 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0336 tấn
81 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,7536 m3
82 Ván khuôn tấm đan 0,0288 100m2
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan 0,0639 tấn
84 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 4 cái
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,6552 m3
86 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 5,46 m2
87 Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,72 m2
88 Trát tường trong lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 35,72 m2
89 Đào giếng thấm, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 7,4858 m3
90 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,3768 m3
91 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 200 0,3014 m3
92 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,1539 m3
93 Ván khuôn, tấm đan 0,005 100m2
94 cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 0,0073 tấn
95 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
96 Lắp đặt tủ điện âm tường 250x400mm 1 hộp
97 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 2x40W 16 bộ
98 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 2x40W 8 bộ
99 Lắp đặt đèn sát trần D300 bóng nug 40W 5 bộ
100 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 16 cái
101 Lắp đặt ổ cắm ba 8 cái
102 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 18 cái
103 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 1 cái
104 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 4 cái
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 250 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 35 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 100 m
108 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 285 m
109 Lắp đặt van phao 1 cái
110 Lắp đặt côn thu PVC 12 cái
111 Lắp đặt van khóa 9 cái
112 Lắp đặt co nhựa giảm PVC D20 9 cái
113 Lắp đặt cút nhựa giảm PVC D20 9 cái
114 Lắp đặt co nhựa giảm PVC D32 9 cái
115 Lắp đặt cút nhựa giảm PVC D32 9 cái
116 Lắp đặt co nhựa giảm PVC D34 3 cái
117 Lắp đặt cút nhựa giảm PVC D34 3 cái
118 Lắp đặt co nhựa giảm PVC D42 5 cái
119 Lắp đặt cút nhựa giảm PVC D42 5 cái
120 Lắp đặt co nhựa giảm PVC D90 27 cái
121 Lắp đặt cút nhựa giảm PVC D90 27 cái
122 Lắp đặt co nhựa giảm PVC D114 13 cái
123 Lắp đặt cút nhựa giảm PVC D114 13 cái
124 Lắp đặt lavabo 8 bộ
125 Lắp đặt chậu xí xổm 16 bộ
126 Lắp đặt máng rửa tay bằng tôn 7,8 m2
127 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 24 bộ
128 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm 8 cái
129 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,355 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,24 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC D125 0,47 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 1,13 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,022 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 0,048 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 0,126 100m
136 Lắp đặt cầu chắn rác 24 cái
137 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái 0,324 100m
138 Lắp đặt kim thu sét STORMASTER ESE 15 Rbv = 50m 1 cái
139 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét 1 cái
140 Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần treo loại dây đồng M50 50 m
141 Lắp đặt bộ xử lý đầu dưới, bu lon hình U/M10x100 2 bộ
142 Lắp đặt bu lon M12x350 ghim thân ống thép 3 bộ
143 Gia công và đóng cọc tiếp đất 8 cọc
144 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm 28 m
145 Sơn dẫn điện cap áp pha chế điện áp phóng điện U > 110kv 5 kg
146 Cáp lụa D4, căng 3 phía + tăng đơ D10 6 m
147 Lặt đặt hộp kiểm tra 100x150x200mm 1 bộ
148 Nón chống dột inox D200 1 Bộ
149 Hóa chất giảm điện trở suất 4 bao
150 Đào móng hố thu sét bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 2,3 m3
151 Đắp đất nền 0,8 m3
152 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 8,198 m3
153 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 81,98 m2
E Hạng mục: Bếp ăn, đài nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,3147 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 7,677 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 4,419 m3
4 Đổ bê tông thủ công móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,734 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2052 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0152 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3454 tấn
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 6,315 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2368 100m3
10 Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,776 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4776 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1364 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,5425 tấn
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,36 m3
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,272 100m2
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0395 tấn
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2474 tấn
18 Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,8435 m3
19 Ván khuôn lanh tô, tấm đan 0,2224 100m2
20 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0884 tấn
21 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0506 tấn
22 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 23,8894 m3
23 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 100,54 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 114,211 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 65,889 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường 180,1 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 114,211 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 65,889 m2
29 Lát đá mặt tấm đan bếp, vữa XM cát mịn mác 75 10,99 m2
30 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 7,154 m3
31 Lát nền, sàn phòng ăn + bếp, kho, hành lang ngoài nhà bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 68 m2
32 Lát nền, sàn khu WC + tăm bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 4,29 m2
33 Gia công vì kèo thép 0,1138 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,7934 m2
35 Lắp dựng giằng thép 0,1138 tấn
36 Gia công xà gồ thép 0,4613 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,72 m2
38 Lắp dựng xà gồ thép 0,4613 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,9996 100m2
40 Đóng trần tôn lạnh 0,5522 100m2
41 Đóng nẹp nhựa trần tôn lạnh 46,6 m
42 Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt kính 2 cánh mở quay 3,12 m2
43 Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt kính 1 cánh mở quay 6,18 m2
44 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa sắt kính 2 cánh mở quay 10,5 m2
45 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa sắt kính mở hắt 0,48 m2
46 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 10,98 m2
47 Sản xuất, lắp dựng cửa kệ bếp bằng nhôm 5,67 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,088 100m2
49 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung tại các vị trí dầm, cột tiếp xúc với tường chống nứt 29,44 m2
50 Lắp đặt bếp ga công nghiệp 4 bộ
51 Lắp đặt bình ga công nghiệp loại 48kg 2 cái
52 Lắp đặt bảng CIPI 2 hộp
53 Lắp đặt đèn led chụp mica 40Wx1,2m đôi 5 bộ
54 Lắp đặt đèn led ốp trần 18W 4 bộ
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 2 cái
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
57 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
58 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 3 cái
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 110 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 82 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 40 m
64 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 116 m
65 Lắp đặt chậu rửa bát inox 2 bộ
66 Lắp đặt lavabo 1 bộ
67 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
68 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa bát 1 bộ
71 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,3 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 0,1 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 0,08 100m
74 Lắp đặt van hai chiều D34 1 cái
75 Lắp đặt van hai chiều D27 1 cái
76 Lắp đặt tê nhựa D34 giảm D27 4 cái
77 Lắp đặt co nhựa PVC D34 3 cái
78 Lắp đặt tê nhựa D27 giảm D21 6 cái
79 Lắp đặt co ren trong D21 4 cái
80 Lắp đặt gương soi 1 cái
81 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 0,16 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,16 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,04 100m
85 Lắp đặt tê nhựa D60 giảm D42 5 cái
86 Lắp đặt lơi nhựa D60 14 cái
87 Lắp đặt Y nhựa D60 5 cái
88 Lắp đặt lơi nhựa D114 4 cái
89 Lắp đặt Y nhựa D114 1 cái
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,96 m3
91 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,184 m3
92 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 0,6 m3
93 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,848 m3
94 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0472 100m2
95 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0429 tấn
96 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0261 tấn
97 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 0,272 m3
98 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0272 100m2
99 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,006 tấn
100 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,027 tấn
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0242 100m3
102 Gia công hệ khung dàn 0,3166 tấn
103 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 0,3166 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,9124 m2
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
106 Lắp đặt van khóa 2 chiều D34 2 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,65 100m
108 Lắp đặt co nhựa PVC D34 12 cái
109 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 4 cái
110 Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 4 cái
F Hạng Mục: Thiết bị bếp ăn + 4 phòng học
1 TỦ ĐÔNG Dung tích tổng: 600 lít<br/>Dung tích thực: 530 lít<br/>Tủ đông: 1 ngăn - 2 cửa<br/>Công suất: 160.6 W<br/>Loại gas: R600a<br/>Xuất xứ: Việt Nam<br/>Dung tích tổng: 600 lít<br/>Dung tích thực: 530 lít<br/>Tủ đông: 1 ngăn - 2 cửa<br/>Công suất: 160.6 W<br/>Loại gas: R600a<br/>Xuất xứ: Việt Nam<br/>Dung tích tổng: 600 lít<br/>Dung tích thực: 530 lít<br/>Tủ đông: 1 ngăn - 2 cửa<br/>Công suất: 160.6 W<br/>Loại gas: R600a<br/>Xuất xứ: Việt Nam 1 cái
2 Bàn ăn học sinh Bộ bàn ăn vuông INOX, được sản xuất loại INOX 201, Dài 1800cmx rộng 700cmx cao 750cm không bao gồm ghế 10 cái
3 Bàn ăn inox 304 tròn 1m2 phi 32 cao cấp( hoặc tương đương) Bàn inox tròn 1m2, inox 304 cao cấp, phi 32. Khung mặt bàn gồm 6 thanh rằng, bản lớn 7cm. Cạnh bàn bo tròn mềm mại, cao 2,5 cm Bàn xếp gọn gàng, dễ di chuyển - Sản phẩm là hàng Việt Nam chất lượng cao. - Inox sáng, bền, linh kiện to dày, chắc chắn Bàn inox tròn 1m2, inox 304 cao cấp, phi 32. Khung mặt bàn gồm 6 thanh rằng, bản lớn 7cm. Cạnh bàn bo tròn mềm mại, cao 2,5 cm Bàn xếp gọn gàng, dễ di chuyển - Sản phẩm là hàng Việt Nam chất lượng cao. - Inox sáng, bền, linh kiện to dày, chắc chắn 2 cái
4 Ghế dựa inox nhà ăn HS – 08 : Ghế dựa inox nhà ăn , chân fi 22, dày 0.5mm, ghế cao 50cm 15 cái
5 Máy Lọc Nước R.O 10 lõi Model:SHR88010K ;Lõi RO sản xuất tại Mỹ;Vỏ Máy: Inox không nhiễm từ ;Công Suất Lọc:10 - 15 lít/ giờ 2 cái
6 Nồi cơm điện nắp rời KSH-777V Chất liệu lòng nồiHợp kim nhôm Bảng điều khiểnCơ Dung tích7 lít Phụ kiệnCốc đong gạo; Muỗng lấy cơm Màu sắcTrắng Thời gian giữ nóng5 giờ Công suất2.000W Nguồn điện áp220V - 240V / 50Hz - 60Hz Kích thước499mm x 447mm x 349mm 5 cái
7 Ghế ăn học sinh Toàn bộ được làm từ inox SUS 201 nguyên chất, không rỉ, không hút nam châm Đường kính mặt ghế: 28cm, dầy 0.6 mm Đường kính chân ghế inox: Ống inox phi 19 mm, dầy 0.6 mm Cao ghế: 30 cm 150 cái
8 Nồi inox 1 đáy quai cọng dày Chất liệu inox SUS304 cao cấp, dày dặn, giữ nhiệt tốt, thích hợp hầm thức ăn Dễ lau chùi, không bị ăn mòn Kích cỡ ( 16cm,18cm,20cm,24cm,26cm,28cm,30cm,32cm,44cm 3 cái
9 Rổ nan thưa Chất liệu inox bền đẹp Rổ có các loại Đường kính 35cm 10 cái
10 Bát 2 lớp cách nhiệt, chống nóng inox 304 Có kích thước phổ biến: ĐK 11.5cm 120 cái
11 TÔ INOX TRƠN 2 LỚP BTP 17CM Được làm từ inox 304 cao cấp 2 lớp, ở giữa là chân không, cách nhiệt tốt, giữ thức ăn của bạn bên trong luôn ấm trong 1 thời gian nhất định. Kích thước: 17cm 30 cái
12 Dĩa inox Dĩa inox lòng sâu đáy bằng chất liệu an toàn. - Size 26cm 30 cái
13 Đũa Inox 5 đôi - Chất liệu: Inox.Dài 23cm 30 cái
14 Muỗng Chất liệu: Inox 430 sáng bóng Độ bóng: Bóng gương 140 cái
15 Muôi múc cơm inox loại dày - Kích thước: D23 cm x R7.6cm - Chất liệu: inox 100%, được chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm 10 cái
16 Muôi múc canh inox cán đen Kích thước: D24 cm x R7.5cm Chất liệu: inox 304, được chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm 10 cái
17 Khay cơm INOX 6 ngăn Khay cơm INOX loại 6 ngăn, được làm tư INOX 304, bền đẹp an toàn vệ sinh thực phẩm, khay kết hợp dùng để đựng cơm canh, và thức ăn chung mà không cần bát đũa riêng.Kích thước: R 280 x D 360 x S 30 mm 150 cái
18 Giá để bình nước hoặc nồi cơm,ĐK30 Kích thước: Đường kính 30cm, cao ~60cm. 5 cái
19 Bếp Gas Dương PA-V72ER SKU: 2025535595836 Nút vặn kiểu mới giúp bạn thao tác rất nhẹ nhàng Chân kiềng của bếp gas có 6 cạnh Bếp gas được thiết kế cao ráo, dễ sử dụng Hệ thống đánh lửa Magneto hoạt động bền bỉ 2 cái
20 Bình gas Thông tin bình gas : petro Vỏ gas chất liệu bằng thép Trọng lượng vỏ bình:13.5kg Bình gas chứa ruột :12kg Hãng sản xuát : petro GP Thương hiệu : petroGP An toàn hơn lửa xanh hơn sạch hơn Bảo hiểm chính hãng cao nhất 2 cái
21 Lồng bàn inox( hoặc tương đương) Đường kính 50cm, phù hợp cho đa số các loại mâm trên thị trường Chất liệu inox bền đẹp, sáng mãi với thời gian 20 cái
22 Dao inox Lưỡi dao inox sử dụng loại thép không gỉ đặc biệt, giúp sử dụng nhiều lần vẫn đảm bảo độ sắc,Cán dao inox bằng nhựa PP được thiết kế cong chống trơn trượt trong quá trình sử dụng.Tỷ lệ cán dao và lưỡi dao inox được tính toán kỹ khiến dao inox khi cầm rất chắc tay, an toàn và tiện lợi cho người sử dụng 5 cái
23 Thau chậu inox Đường kính 60cm Chất liệu inox bền đẹp, sáng mãi với thời gian 10 cái
24 Xô inox VC Đường kính 27cm = 16 lít Chất liệu inox 201 10 cái
25 Giỏ đũa đôi inox 10 cái
26 Giá cài dao thớt ống Chất liệu inox 201,KT15x45x30cm 5 cái
27 Ca inox 7 cm KT Đường kính 7cm x cao 6cm 120 cái
28 Khay inox sâu 2cm SUS 304 cao cấp Khay inox sâu 2cm có các kích thước 35x50 cm Chất liệu: inox 304, NSX: Thành Phát - Việt Nam 10 cái
29 Tủ chén inox ) Chất liệu: • Kính • Inox. Kích cỡ (mm): D x C X R : 1500 x 1000 x 350 . Nan hộp 10×20 mm đan cách đều khoảng 30 mm 3 cái
30 Kệ chén inox đứng 4 tầng (loại dày) – Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1200x500x1500 mm. Có thể đặt hàng theo yêu cầu – Chân hộp vuông 30x30mm, khung hộp 20×40 mm. Nan hộp 10×20 mm đan cách đều khoảng 30 mm – Chân cao su 5 cái
31 Nhà banh Khung sắt V 30x30mm, lưới B40x40mm sơn tĩnh điện. Sàn bằng composite hoặc mút xốp dày 10mm, mái che bằng bạt PVC, cầu trượt bằng nhựa composite chuyên dụng ngoài trời.Kích thước (D x R x C): 380 x 280 x 300 cm 1 cái
32 Mã sản phẩm: TP-1205 Sản xuất tại: Thuận Phát Kích thước: D30*C30*S30cm/ô. Chất liệu: Gỗ thông tự nhiên Màu sắc: Gỗ tự nhiên 1 cái
33 Tủ đựng đồ Mã sản phẩm: TP-1205 Sản xuất tại: Thuận Phát Kích thước: D30*C30*S30cm/ô. Chất liệu: Gỗ thông tự nhiên Màu sắc: Gỗ tự nhiên 4 cái
34 kệ để dếp Kích thước: Kệ 5 tầng: 62 x 30 x 85 (cm) Chất liệu: Gỗ Cao Su Màu sắc: Màu gỗ tự nhiên 4 cái
35 Bàn học sinh 50 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->