Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 11:41:00 đến ngày 2020-10-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,601,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng Mục: Nên, mặt đường, HT thoát nước và ATGT | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | 8,375 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 1 | 4,1927 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải 1Km đầu | 12,5677 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ 2km tiếp theo đổ thải | 12,5677 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | 4,0494 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 24,96 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đắp đất nội bộ công trình | 4,0494 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất tại mỏ về đắp | 24,1554 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp, 1Km đầu-đất cấp III | 24,1554 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự về đắp | 24,1554 | 100m3 | |
| 11 | Lu xử lý nền đường đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | 18,3242 | 100m2 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm | 4,918 | 100m3 | |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 40,9831 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | 737,3313 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 4,7154 | 100m2 | |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 2,075 | m3 | |
| 17 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | 3,9425 | m3 | |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | 6,5037 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | 0,4883 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | 326 | cái | |
| 21 | Đào đất cấp III | 0,4212 | 100m3 | |
| 22 | Làm lớp đá dăm đệm móng | 2,08 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | 5,446 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng cống | 0,0864 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông thân cống, M150, đá 2x4 | 5,07 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thân cống | 0,3458 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M200 | 1,76 | m3 | |
| 28 | Cốt thép đà kiềng D<10mm | 0,0848 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn đà kiềng | 0,1587 | 100m2 | |
| 30 | Đắp đất hoàn trả hố móng đầm cóc k95 | 0,1755 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 | 2,21 | m3 | |
| 32 | Cốt thép tấm bản D<10 | 0,126 | tấn | |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, D >10mm | 0,2202 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn tấm bản | 0,0774 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt tấm bản | 14 | 1cấu kiện | |
| 36 | Đào đất thượng hạ lưu cống | 0,1946 | 100m3 | |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,72 | m3 | |
| 38 | Bê tông móng hố thu đá 1x2, M150 | 2,93 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng hố thu | 0,0621 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông thân hố thu, tường đầu, tường cánh đá 1x2, mác 150 | 2,48 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | 0,137 | 100m2 | |
| 42 | Đắp đất hoàn trả hố thu | 0,0613 | 100m3 | |
| 43 | Nạo vét cống cũ | 5,28 | m3 bùn | |
| 44 | Lắp đặt cột biển báo tam giác | 6 | cái | |
| 45 | Biển báo tam giác | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cột biển báo tròn | 2 | cái | |
| 47 | Biển báo tròn | 4 | cái | |
| 48 | Trụ đỡ biển báo 3m | 6 | cái | |
| 49 | Trụ đỡ biển báo 4m | 2 | cái | |
| B | Hạng mục: San lấp | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 2,167 | 100m3 | |
| 2 | Đào ủi dồn đất hữu cơ phong hóa trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I để bốc đổ đi | 2,167 | 100m3 | |
| 3 | Đào san đất từ khu vực đât đào san qua khu đất đắp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | 2,9346 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III tại điểm đào đất về để đắp phần đất đắp còn thiếu | 4,8371 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 4,8371 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 4,8371 | 100m3 | |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 7,4552 | 100m3 | |
| C | Hạng mục: Sân bê tông, cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng băng gờ chắn sân, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 9,3758 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, nền sân đá 4x6, vữa XM M50 | 104,73 | m3 | |
| 3 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 11,5864 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,9848 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 71,19 | m3 | |
| 6 | Thi công cắt khe sân, bãi, mặt đường bê tông | 634 | m | |
| 7 | Đào móng cổng chính, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,0472 | 100m3 | |
| 8 | Đào đất móng đá hàng rào đoạn A-D, D-E bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,3603 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M50 | 5,6355 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,9813 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0468 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0333 | tấn | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1587 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,846 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4043 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0376 | tấn | |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2441 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 8,0802 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7398 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2353 | tấn | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2034 | tấn | |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng tường rào A-D, D-E chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 24,708 | m3 | |
| 23 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,4216 | m3 | |
| 24 | Công tác ốp gạch gốm vào trụ cổng chính tiết diện gạch 60x240mm , vữa XM mác 75 | 27,2 | m2 | |
| 25 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mm mái cổng chính | 0,0958 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0958 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,712 | m2 | |
| 28 | Lợp mái che cổng chính bằng tôn giả ngói dày 0.45mm | 0,2896 | 100m2 | |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 94,3 | m | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,828 | m2 | |
| 31 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,52 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 73,535 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 63,828 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 144,055 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 207,883 | m2 | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng khung sắt | 14,3925 | m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp đăt chữ mika bảng tên trường | 1 | bảng | |
| 38 | Gia công khung sắt lưới hàng rào xây gạch | 110,94 | m2 | |
| 39 | Sơn khung sắt thép hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 228,48 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng khung sắt lưới hàng rào | 110,94 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công cổng chính, chiều cao <= 16 m | 0,878 | 100m2 | |
| 42 | Đào móng cột bê tông hàng rào lưới B40 bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,125 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | 1,539 | m3 | |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính <= 10mm | 0,3284 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,4104 | 100m2 | |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 36 | cái | |
| 47 | Kéo lưới B40 | 150,15 | m2 | |
| D | Hạng mục: Nhà lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,7185 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 7,294 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | 47,901 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8424 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 20,574 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0686 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,1081 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | 1,0494 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 10,138 | m3 | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2777 | tấn | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,0374 | tấn | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 34,592 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8947 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,736 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6922 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2681 | tấn | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,5554 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 5,328 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,0656 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1345 | tấn | |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,6385 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 | 3,282 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn sàn sê nô mái | 0,5172 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,217 | tấn | |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0919 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,3822 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,394 | 100m2 | |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0992 | tấn | |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1862 | tấn | |
| 30 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (tường ngoài) | 51,8616 | m3 | |
| 31 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (tường trong) | 18,8568 | m3 | |
| 32 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,5872 | m3 | |
| 33 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường hộp ghen chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,032 | m3 | |
| 34 | Xây gạch thẻ KN 4x8x18, xây bậc cấp, bệ đỡ xí bệt, tường chắn đất ram dốc chiều dầy <= 30cm, vữa XM mác 75 | 0,9252 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 410,48 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 536,76 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 69,22 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 23,005 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 57 | m | |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 80,22 | m2 | |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20,46 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 42,38 | m2 | |
| 43 | Đổ bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 150 | 0,3872 | m3 | |
| 44 | Láng nền ram dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,872 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 283,72 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 56,88 | m2 | |
| 47 | Láng granitô bậc cấp | 10,32 | m2 | |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ bậc cấp vữa XM mác 75 | 25,8 | m | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 phòng học | 127,68 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mm, vữa XM mác 75 WC | 163,84 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 947,24 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 150,525 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 410,48 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 687,285 | m2 | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tay vin lan can sắt hành lang | 3,6 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng lan can inox ram dốc | 7,04 | m2 | |
| 57 | Gia công xà gồ thép | 2,5406 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5406 | tấn | |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 2,2179 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 2,2179 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 292,9711 | m2 | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,582 | 100m2 | |
| 63 | Đóng trần tôn lạnh | 2,8224 | 100m2 | |
| 64 | Nẹp trần bằng tôn | 266 | m | |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt kính 2 cánh mở quay | 15,12 | m2 | |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt kính 1 cánh mở quay | 38,4 | m2 | |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa sắt kính 4 cánh mở trượt | 18,72 | m2 | |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa sắt kính 2 cánh mở quay | 7,92 | m2 | |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa sắt kính mở hắt | 5,76 | m2 | |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 32,4 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,396 | 100m2 | |
| 72 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung tại các vị trí dầm, cột tiếp xúc với tường chống nứt | 100,76 | m2 | |
| 73 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,1296 | 100m3 | |
| 74 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | 0,864 | m3 | |
| 75 | Xây gạch thẻ KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 2,0736 | m3 | |
| 76 | Xây gạch thẻ KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | 0,1444 | m3 | |
| 77 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0476 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1048 | 100m2 | |
| 79 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0098 | tấn | |
| 80 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0336 | tấn | |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,7536 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn tấm đan | 0,0288 | 100m2 | |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | 0,0639 | tấn | |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 4 | cái | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,6552 | m3 | |
| 86 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 5,46 | m2 | |
| 87 | Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,72 | m2 | |
| 88 | Trát tường trong lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 35,72 | m2 | |
| 89 | Đào giếng thấm, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 7,4858 | m3 | |
| 90 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,3768 | m3 | |
| 91 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 200 | 0,3014 | m3 | |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,1539 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn, tấm đan | 0,005 | 100m2 | |
| 94 | cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | 0,0073 | tấn | |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tủ điện âm tường 250x400mm | 1 | hộp | |
| 97 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m 2x40W | 16 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 2x40W | 8 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần D300 bóng nug 40W | 5 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 16 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm ba | 8 | cái | |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 18 | cái | |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 4 | cái | |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 35 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 100 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | 285 | m | |
| 109 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn thu PVC | 12 | cái | |
| 111 | Lắp đặt van khóa | 9 | cái | |
| 112 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC D20 | 9 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa giảm PVC D20 | 9 | cái | |
| 114 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC D32 | 9 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa giảm PVC D32 | 9 | cái | |
| 116 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC D34 | 3 | cái | |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa giảm PVC D34 | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC D42 | 5 | cái | |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa giảm PVC D42 | 5 | cái | |
| 120 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC D90 | 27 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa giảm PVC D90 | 27 | cái | |
| 122 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC D114 | 13 | cái | |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa giảm PVC D114 | 13 | cái | |
| 124 | Lắp đặt lavabo | 8 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt chậu xí xổm | 16 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt máng rửa tay bằng tôn | 7,8 | m2 | |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 8 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,355 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,24 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | 0,47 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 1,13 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,022 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | 0,048 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | 0,126 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt cầu chắn rác | 24 | cái | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | 0,324 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét STORMASTER ESE 15 Rbv = 50m | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 140 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần treo loại dây đồng M50 | 50 | m | |
| 141 | Lắp đặt bộ xử lý đầu dưới, bu lon hình U/M10x100 | 2 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt bu lon M12x350 ghim thân ống thép | 3 | bộ | |
| 143 | Gia công và đóng cọc tiếp đất | 8 | cọc | |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | 28 | m | |
| 145 | Sơn dẫn điện cap áp pha chế điện áp phóng điện U > 110kv | 5 | kg | |
| 146 | Cáp lụa D4, căng 3 phía + tăng đơ D10 | 6 | m | |
| 147 | Lặt đặt hộp kiểm tra 100x150x200mm | 1 | bộ | |
| 148 | Nón chống dột inox D200 | 1 | Bộ | |
| 149 | Hóa chất giảm điện trở suất | 4 | bao | |
| 150 | Đào móng hố thu sét bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 2,3 | m3 | |
| 151 | Đắp đất nền | 0,8 | m3 | |
| 152 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | 8,198 | m3 | |
| 153 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 81,98 | m2 | |
| E | Hạng mục: Bếp ăn, đài nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,3147 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 7,677 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | 4,419 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,734 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2052 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0152 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3454 | tấn | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 6,315 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2368 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,776 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4776 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1364 | tấn | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,5425 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,36 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,272 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0395 | tấn | |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2474 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,8435 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | 0,2224 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0884 | tấn | |
| 21 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0506 | tấn | |
| 22 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 23,8894 | m3 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 100,54 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 114,211 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,889 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | 180,1 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,211 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,889 | m2 | |
| 29 | Lát đá mặt tấm đan bếp, vữa XM cát mịn mác 75 | 10,99 | m2 | |
| 30 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 | 7,154 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn phòng ăn + bếp, kho, hành lang ngoài nhà bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 68 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn khu WC + tăm bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 4,29 | m2 | |
| 33 | Gia công vì kèo thép | 0,1138 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,7934 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng giằng thép | 0,1138 | tấn | |
| 36 | Gia công xà gồ thép | 0,4613 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,72 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4613 | tấn | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,9996 | 100m2 | |
| 40 | Đóng trần tôn lạnh | 0,5522 | 100m2 | |
| 41 | Đóng nẹp nhựa trần tôn lạnh | 46,6 | m | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt kính 2 cánh mở quay | 3,12 | m2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt kính 1 cánh mở quay | 6,18 | m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa sắt kính 2 cánh mở quay | 10,5 | m2 | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa sắt kính mở hắt | 0,48 | m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 10,98 | m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa kệ bếp bằng nhôm | 5,67 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,088 | 100m2 | |
| 49 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung tại các vị trí dầm, cột tiếp xúc với tường chống nứt | 29,44 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt bếp ga công nghiệp | 4 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt bình ga công nghiệp loại 48kg | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt bảng CIPI | 2 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt đèn led chụp mica 40Wx1,2m đôi | 5 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 3 | cái | |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 110 | m | |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 82 | m | |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 40 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 116 | m | |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa bát inox | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt lavabo | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa bát | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,3 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,1 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,08 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt van hai chiều D34 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt van hai chiều D27 | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa D34 giảm D27 | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa D27 giảm D21 | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt co ren trong D21 | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | 0,16 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,16 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,04 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa D60 giảm D42 | 5 | cái | |
| 86 | Lắp đặt lơi nhựa D60 | 14 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa D60 | 5 | cái | |
| 88 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa D114 | 1 | cái | |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,96 | m3 | |
| 91 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,184 | m3 | |
| 92 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | 0,6 | m3 | |
| 93 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,848 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0472 | 100m2 | |
| 95 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0429 | tấn | |
| 96 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0261 | tấn | |
| 97 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 0,272 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0272 | 100m2 | |
| 99 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,006 | tấn | |
| 100 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,027 | tấn | |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0242 | 100m3 | |
| 102 | Gia công hệ khung dàn | 0,3166 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,3166 | tấn | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,9124 | m2 | |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 106 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D34 | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,65 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | 12 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 | 4 | cái | |
| F | Hạng Mục: Thiết bị bếp ăn + 4 phòng học | |||
| 1 | TỦ ĐÔNG | Dung tích tổng: 600 lít<br/>Dung tích thực: 530 lít<br/>Tủ đông: 1 ngăn - 2 cửa<br/>Công suất: 160.6 W<br/>Loại gas: R600a<br/>Xuất xứ: Việt Nam<br/>Dung tích tổng: 600 lít<br/>Dung tích thực: 530 lít<br/>Tủ đông: 1 ngăn - 2 cửa<br/>Công suất: 160.6 W<br/>Loại gas: R600a<br/>Xuất xứ: Việt Nam<br/>Dung tích tổng: 600 lít<br/>Dung tích thực: 530 lít<br/>Tủ đông: 1 ngăn - 2 cửa<br/>Công suất: 160.6 W<br/>Loại gas: R600a<br/>Xuất xứ: Việt Nam | 1 | cái |
| 2 | Bàn ăn học sinh | Bộ bàn ăn vuông INOX, được sản xuất loại INOX 201, Dài 1800cmx rộng 700cmx cao 750cm không bao gồm ghế | 10 | cái |
| 3 | Bàn ăn inox 304 tròn 1m2 phi 32 cao cấp( hoặc tương đương) | Bàn inox tròn 1m2, inox 304 cao cấp, phi 32. Khung mặt bàn gồm 6 thanh rằng, bản lớn 7cm. Cạnh bàn bo tròn mềm mại, cao 2,5 cm Bàn xếp gọn gàng, dễ di chuyển - Sản phẩm là hàng Việt Nam chất lượng cao. - Inox sáng, bền, linh kiện to dày, chắc chắn Bàn inox tròn 1m2, inox 304 cao cấp, phi 32. Khung mặt bàn gồm 6 thanh rằng, bản lớn 7cm. Cạnh bàn bo tròn mềm mại, cao 2,5 cm Bàn xếp gọn gàng, dễ di chuyển - Sản phẩm là hàng Việt Nam chất lượng cao. - Inox sáng, bền, linh kiện to dày, chắc chắn | 2 | cái |
| 4 | Ghế dựa inox nhà ăn | HS – 08 : Ghế dựa inox nhà ăn , chân fi 22, dày 0.5mm, ghế cao 50cm | 15 | cái |
| 5 | Máy Lọc Nước R.O 10 lõi | Model:SHR88010K ;Lõi RO sản xuất tại Mỹ;Vỏ Máy: Inox không nhiễm từ ;Công Suất Lọc:10 - 15 lít/ giờ | 2 | cái |
| 6 | Nồi cơm điện nắp rời KSH-777V | Chất liệu lòng nồiHợp kim nhôm Bảng điều khiểnCơ Dung tích7 lít Phụ kiệnCốc đong gạo; Muỗng lấy cơm Màu sắcTrắng Thời gian giữ nóng5 giờ Công suất2.000W Nguồn điện áp220V - 240V / 50Hz - 60Hz Kích thước499mm x 447mm x 349mm | 5 | cái |
| 7 | Ghế ăn học sinh | Toàn bộ được làm từ inox SUS 201 nguyên chất, không rỉ, không hút nam châm Đường kính mặt ghế: 28cm, dầy 0.6 mm Đường kính chân ghế inox: Ống inox phi 19 mm, dầy 0.6 mm Cao ghế: 30 cm | 150 | cái |
| 8 | Nồi inox 1 đáy quai cọng dày | Chất liệu inox SUS304 cao cấp, dày dặn, giữ nhiệt tốt, thích hợp hầm thức ăn Dễ lau chùi, không bị ăn mòn Kích cỡ ( 16cm,18cm,20cm,24cm,26cm,28cm,30cm,32cm,44cm | 3 | cái |
| 9 | Rổ nan thưa | Chất liệu inox bền đẹp Rổ có các loại Đường kính 35cm | 10 | cái |
| 10 | Bát 2 lớp cách nhiệt, chống nóng inox 304 | Có kích thước phổ biến: ĐK 11.5cm | 120 | cái |
| 11 | TÔ INOX TRƠN 2 LỚP BTP 17CM | Được làm từ inox 304 cao cấp 2 lớp, ở giữa là chân không, cách nhiệt tốt, giữ thức ăn của bạn bên trong luôn ấm trong 1 thời gian nhất định. Kích thước: 17cm | 30 | cái |
| 12 | Dĩa inox | Dĩa inox lòng sâu đáy bằng chất liệu an toàn. - Size 26cm | 30 | cái |
| 13 | Đũa Inox 5 đôi - | Chất liệu: Inox.Dài 23cm | 30 | cái |
| 14 | Muỗng | Chất liệu: Inox 430 sáng bóng Độ bóng: Bóng gương | 140 | cái |
| 15 | Muôi múc cơm inox loại dày | - Kích thước: D23 cm x R7.6cm - Chất liệu: inox 100%, được chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm | 10 | cái |
| 16 | Muôi múc canh inox cán đen | Kích thước: D24 cm x R7.5cm Chất liệu: inox 304, được chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm | 10 | cái |
| 17 | Khay cơm INOX 6 ngăn | Khay cơm INOX loại 6 ngăn, được làm tư INOX 304, bền đẹp an toàn vệ sinh thực phẩm, khay kết hợp dùng để đựng cơm canh, và thức ăn chung mà không cần bát đũa riêng.Kích thước: R 280 x D 360 x S 30 mm | 150 | cái |
| 18 | Giá để bình nước hoặc nồi cơm,ĐK30 | Kích thước: Đường kính 30cm, cao ~60cm. | 5 | cái |
| 19 | Bếp Gas Dương PA-V72ER SKU: 2025535595836 | Nút vặn kiểu mới giúp bạn thao tác rất nhẹ nhàng Chân kiềng của bếp gas có 6 cạnh Bếp gas được thiết kế cao ráo, dễ sử dụng Hệ thống đánh lửa Magneto hoạt động bền bỉ | 2 | cái |
| 20 | Bình gas | Thông tin bình gas : petro Vỏ gas chất liệu bằng thép Trọng lượng vỏ bình:13.5kg Bình gas chứa ruột :12kg Hãng sản xuát : petro GP Thương hiệu : petroGP An toàn hơn lửa xanh hơn sạch hơn Bảo hiểm chính hãng cao nhất | 2 | cái |
| 21 | Lồng bàn inox( hoặc tương đương) | Đường kính 50cm, phù hợp cho đa số các loại mâm trên thị trường Chất liệu inox bền đẹp, sáng mãi với thời gian | 20 | cái |
| 22 | Dao inox | Lưỡi dao inox sử dụng loại thép không gỉ đặc biệt, giúp sử dụng nhiều lần vẫn đảm bảo độ sắc,Cán dao inox bằng nhựa PP được thiết kế cong chống trơn trượt trong quá trình sử dụng.Tỷ lệ cán dao và lưỡi dao inox được tính toán kỹ khiến dao inox khi cầm rất chắc tay, an toàn và tiện lợi cho người sử dụng | 5 | cái |
| 23 | Thau chậu inox | Đường kính 60cm Chất liệu inox bền đẹp, sáng mãi với thời gian | 10 | cái |
| 24 | Xô inox VC | Đường kính 27cm = 16 lít Chất liệu inox 201 | 10 | cái |
| 25 | Giỏ đũa đôi inox | 10 | cái | |
| 26 | Giá cài dao thớt ống | Chất liệu inox 201,KT15x45x30cm | 5 | cái |
| 27 | Ca inox 7 cm | KT Đường kính 7cm x cao 6cm | 120 | cái |
| 28 | Khay inox sâu 2cm SUS 304 cao cấp | Khay inox sâu 2cm có các kích thước 35x50 cm Chất liệu: inox 304, NSX: Thành Phát - Việt Nam | 10 | cái |
| 29 | Tủ chén inox ) | Chất liệu: • Kính • Inox. Kích cỡ (mm): D x C X R : 1500 x 1000 x 350 . Nan hộp 10×20 mm đan cách đều khoảng 30 mm | 3 | cái |
| 30 | Kệ chén inox đứng 4 tầng (loại dày) | – Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1200x500x1500 mm. Có thể đặt hàng theo yêu cầu – Chân hộp vuông 30x30mm, khung hộp 20×40 mm. Nan hộp 10×20 mm đan cách đều khoảng 30 mm – Chân cao su | 5 | cái |
| 31 | Nhà banh | Khung sắt V 30x30mm, lưới B40x40mm sơn tĩnh điện. Sàn bằng composite hoặc mút xốp dày 10mm, mái che bằng bạt PVC, cầu trượt bằng nhựa composite chuyên dụng ngoài trời.Kích thước (D x R x C): 380 x 280 x 300 cm | 1 | cái |
| 32 | Mã sản phẩm: TP-1205 | Sản xuất tại: Thuận Phát Kích thước: D30*C30*S30cm/ô. Chất liệu: Gỗ thông tự nhiên Màu sắc: Gỗ tự nhiên | 1 | cái |
| 33 | Tủ đựng đồ | Mã sản phẩm: TP-1205 Sản xuất tại: Thuận Phát Kích thước: D30*C30*S30cm/ô. Chất liệu: Gỗ thông tự nhiên Màu sắc: Gỗ tự nhiên | 4 | cái |
| 34 | kệ để dếp | Kích thước: Kệ 5 tầng: 62 x 30 x 85 (cm) Chất liệu: Gỗ Cao Su Màu sắc: Màu gỗ tự nhiên | 4 | cái |
| 35 | Bàn học sinh | 50 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi