Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường THCS Hợp Tiến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và Đào tại huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường THCS Hợp Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 09:31:00 đến ngày 2020-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,924,823,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | 1,0624 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 163,9695 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 0,639 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 608,2 | m | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 4,5628 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,5628 | m2 | |
| 7 | Sản xuất sen hoa thép vuông 12x12mm ( Đã bao gồm cả sơn) | 2.091,6922 | kg | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 136,8 | m2 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, trên kính dưới pa nô nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38mm | 55,84 | m2 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38mm | 136,8 | m2 | |
| 11 | Diện tích tường ngoài | 718,5654 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 431,1392 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.829,9551 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 556,991 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 33,6 | 1m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | 371,3272 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 1.171,2017 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 287,4262 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 712,5112 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M50 | 699,811 | 1m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 712,511 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 59,75 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa Granito | 14,85 | m2 | |
| 24 | Láng granitô cầu thang | 34,579 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 26,656 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ tay vịn lan can tầng 2 | 2 | công | |
| 27 | Thay tay vịn lan can tầng 2 bằng ống thép Hộp mạ kẽm fi 60x3mm | 180,3158 | kg | |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | 0,1803 | tấn | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.099,518 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 718,565 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,486 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 12 | cái | |
| 33 | Quả cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 34 | Kẹp ống inox loại dày 3mm | 24 | cái | |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô | 50,0661 | m3 | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 60 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 250 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 410 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 590 | m | |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 10 | bảng | |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt công tắc cầu thang đảo chiều | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần CS 18W | 13 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn LED công suất 24W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt các aptomat khối loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các aptomat khối loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat tép loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 10 | cái | |
| 49 | Lắp đặt hộp cầu dao tổng 300x200x100 | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần VINAWIN | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Quạt trần VINAWIN ( Chỉ tính công lắp đặt ) | 18 | cái | |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 10 | cái | |
| 53 | Chiết áp quạt trần | 20 | cái | |
| 54 | Đế âm chống cháy | 26 | cái | |
| 55 | Hộp nối chia ngả | 10 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 325 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 60 | m | |
| 58 | Vệ sinh công nghiệp sau thi công | 15 | công | |
| B | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Fibrô xi măng | 2,0187 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 0,3357 | m | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | 6,5422 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ trần cót ép, tấm nhựa | 144,7908 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 38,88 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 7,8336 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 154,5424 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 562,808 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 14,6986 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô | 31,9588 | m3 | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,2541 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | 3,7205 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,2103 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3323 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1387 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1897 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1459 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,124 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,8921 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,3872 | m3 | |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 15,0466 | m2 | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,4665 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,544 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,4665 | tấn | |
| 25 | Bulong đầu vì kèo cường độ 8.8 | 8 | cái | |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | 485,5822 | Kg | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4856 | tấn | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,8778 | 100m2 | |
| 29 | Tấm úp nóc + ốp sườn 300 | 38,21 | m | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 237,5518 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 213,6518 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 52,745 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,992 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,553 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 316,49 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 213,65 | m2 | |
| 37 | Sản xuất dầm thép hộp mạ kẽm 25x50x1.2mm | 454,4547 | Kg | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4545 | tấn | |
| 39 | Làm trần tôn vân giả gỗ, tôn dày 0,2mm | 1,4733 | 100m2 | |
| 40 | Tấm góc trần | 158,56 | m | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 157,43 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm | 157,43 | m2 | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, trên kính dưới pa nô nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38mm | 26,88 | m2 | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38mm | 14,04 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,83 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,15 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt côn, Cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 8 | cái | |
| 48 | Quả cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 49 | Kẹp ống inox loại dày 3mm | 12 | cái | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 57 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 155 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | 275 | m | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 6 | bảng | |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần CS 18W | 6 | bộ | |
| 57 | Đèn LED công suất 24W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt các aptomat khối loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat tép loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt hộp cầu dao tổng 300x200x100 | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần VINAWIN | 6 | cái | |
| 62 | Chiết áp quạt trần | 6 | cái | |
| 63 | Đế âm chống cháy | 28 | cái | |
| 64 | Hộp nối chia ngả | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 260 | m | |
| 66 | Vệ sinh công nghiệp sau thi công | 5 | công | |
| C | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 439,4868 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 26,854 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 70,7335 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 26,854 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,6 | m2 | |
| 6 | Thay cửa S1* bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồn cả lắp dựng) | 12,6 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 6,048 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,048 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 210,761 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 326,3168 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh công nghiệp sau thi công | 5 | công | |
| D | CẢI TẠO SÂN + KHUÔN VIÊN + RÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | 32,3656 | m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | 1,119 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 14,08 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 54,9285 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 109,857 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 1.851,43 | m2 | |
| 7 | Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | 2.950 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,4691 | 100m3 | |
| 9 | Xúc gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,5872 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,5872 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 1,4691 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,5872 | 100m3 | |
| 13 | Nhân công vệ sinh công nghiệp | 5 | Công | |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan cũ | 279 | cái | |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 5,8 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 5,28 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | 5,36 | m3 | |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 36,1482 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 8,9208 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,276 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 9,5403 | m3 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 117,015 | m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4033 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,6158 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,0574 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 330 | cái | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,058 | 100m3 | |
| 28 | Xúc gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,1064 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,1064 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,029 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,1064 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,3615 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,3615 | 100m3 | |
| 34 | Nhân công vệ sinh công nghiệp | 5 | Công | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 12,0163 | m3 | |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 8,6854 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 14,6654 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75 | 12,5704 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 156,1772 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 | 91,4208 | m2 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0869 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0869 | 100m3 | |
| 43 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,1202 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,1202 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,1202 | 100m3 | |
| 46 | Nhân công vệ sinh công nghiệp | 5 | Công | |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 5,082 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 84,496 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 5,4401 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,3 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,72 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,0265 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 5,9171 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 24,0256 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 24,0256 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,2723 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,6478 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,2535 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0702 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,7898 | m3 | |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,3272 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,8584 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,28 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,5454 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 49,65 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép tròn ống mạ kẽm D88.3x3.0 ly | 0,2007 | tấn | |
| 21 | Lắp cột thép các loại | 0,2007 | tấn | |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,2565 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2565 | tấn | |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 0,903 | tấn | |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,903 | tấn | |
| 26 | Gia công bản mã, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0682 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt bản mã, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0682 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | 12,5016 | m2 | |
| 29 | Bu lông M16x400 | 48 | Bộ | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,9483 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp nóc | 16,35 | m | |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,375 | m3 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 6,75 | m3 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,65 | m2 | |
| F | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 686,4836 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 102,3192 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 17,216 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 39,44 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 9 | Bộ | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 17,216 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch | 5,08 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,508 | m3 | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,318 | 1m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,3302 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0102 | 100m2 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,4801 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,7376 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1118 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0111 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0102 | 100m2 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,4393 | m3 | |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 2,8787 | 1m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,9116 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1214 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,011 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0119 | tấn | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 1,104 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 35,56 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 541,398 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 294,7528 | m2 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm | 23,92 | m2 | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm | 15,6 | m2 | |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2073 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,606 | 1m2 | |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,52 | m2 | |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,3962 | m3 | |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm2, XM PCB30 | 3,9624 | m2 | |
| 34 | Vệ sinh công nghiệp dọn dẹp mặt bằng | 10 | Công | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,6138 | 100m2 | |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 21,7515 | 1m3 | |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,2178 | M3 | |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0682 | 100m2 | |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,2243 | M3 | |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,0292 | M3 | |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,2505 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 41,6264 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,6264 | m2 | |
| 44 | Đầm lại nền bằng đầm cóc | 5 | Công | |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,963 | m3 | |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 5,926 | m3 | |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Hạ Long - Tiết diện gạch 400x400mm2, XM PCB30 | 56,64 | m2 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,145 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,145 | 100m3/1km | |
| 50 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 0,491 | m3 | |
| 51 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 2,4548 | 1m3 | |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,36 | m3 | |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,9641 | 1m3 | |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,4183 | m3 | |
| 55 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,248 | m3 | |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Hạ Long có mũi, XM PCB30 | 24,7657 | m2 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0742 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,0742 | 100m3/1km | |
| G | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 27,02 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 63,8 | m | |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 9,0804 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 356,5145 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 20,3794 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 79,744 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện phục vụ công tác tháo dỡ trần + làm trần mới | 5 | Công | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 117,4568 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 39,872 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 54,3256 | m2 | |
| 11 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | 54,3256 | m2 | |
| 12 | Hàn vá lại các vị trí vai khuôn cửa | 8 | Bộ | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm | 12,96 | m2 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm | 14,06 | m2 | |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1728 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,8004 | 1m2 | |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 14,06 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 221,2959 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 195,47 | m2 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng trần tôn xốp 3 lớp | 117,4568 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 22 | Lắp đặt lại hệ thống thiết bị điện sau khi lắp trần | 10 | Công | |
| 23 | Lát bậc tam cấp bằg gạch Hạ Long có mũi, XM PCB30 | 18,464 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | 0,144 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt phễu thu nước mái | 4 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox | 4 | Quả | |
| 27 | SXLD đai inox | 16 | Cái | |
| 28 | Vệ sinh công nghiệp dọn dẹp mặt bằng | 10 | Công | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,6796 | 100m2 | |
| H | NHÀ Ở GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 46,57 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 38,4 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 533,6058 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 49,653 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 112,4788 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 402,763 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 180,4958 | m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm | 27,37 | m2 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm | 19,2 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,4 | 1m2 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng trần tôn 3 lớp | 112,4788 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | 14 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 100 | m | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Hạ Long có mũi, XM PCB30 | 21,0078 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,9687 | 100m2 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 6,144 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 6,144 | m3 | |
| 18 | Vệ sinh công nghiệp dọn dẹp mặt bằng | 10 | Công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi