Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường THCS Hợp Tiến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200945426-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và Đào tại huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường THCS Hợp Tiến
Số hiệu KHLCNT 20200921202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 09:31:00 đến ngày 2020-09-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,924,823,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m 1,0624 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 163,9695 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 0,639 tấn
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 608,2 m
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 4,5628 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,5628 m2
7 Sản xuất sen hoa thép vuông 12x12mm ( Đã bao gồm cả sơn) 2.091,6922 kg
8 Lắp dựng hoa sắt cửa 136,8 m2
9 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, trên kính dưới pa nô nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38mm 55,84 m2
10 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38mm 136,8 m2
11 Diện tích tường ngoài 718,5654 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 431,1392 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.829,9551 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 556,991 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 33,6 1m2
16 Trát trần, vữa XM M75 371,3272 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 1.171,2017 m2
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 287,4262 m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 712,5112 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M50 699,811 1m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 712,511 m2
22 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 59,75 m2
23 Phá dỡ nền láng vữa Granito 14,85 m2
24 Láng granitô cầu thang 34,579 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 26,656 m2
26 Phá dỡ tay vịn lan can tầng 2 2 công
27 Thay tay vịn lan can tầng 2 bằng ống thép Hộp mạ kẽm fi 60x3mm 180,3158 kg
28 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống 0,1803 tấn
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.099,518 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 718,565 m2
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,486 100m
32 Lắp đặt côn, cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 12 cái
33 Quả cầu chắn rác 8 cái
34 Kẹp ống inox loại dày 3mm 24 cái
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô 50,0661 m3
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 60 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 250 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 410 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 590 m
40 Lắp đặt ổ cắm đôi 10 cái
41 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm 10 bảng
42 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
43 Lắp đặt công tắc cầu thang đảo chiều 2 cái
44 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần CS 18W 13 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn LED công suất 24W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20 bộ
46 Lắp đặt các aptomat khối loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 3 cái
47 Lắp đặt các aptomat khối loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 2 cái
48 Lắp đặt các aptomat tép loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 10 cái
49 Lắp đặt hộp cầu dao tổng 300x200x100 1 cái
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần VINAWIN 2 cái
51 Lắp đặt Quạt trần VINAWIN ( Chỉ tính công lắp đặt ) 18 cái
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 10 cái
53 Chiết áp quạt trần 20 cái
54 Đế âm chống cháy 26 cái
55 Hộp nối chia ngả 10 cái
56 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 325 m
57 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 60 m
58 Vệ sinh công nghiệp sau thi công 15 công
B CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ CHỨC NĂNG
1 Tháo tấm lợp Fibrô xi măng 2,0187 100m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch 0,3357 m
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m 6,5422 m3
4 Tháo dỡ trần cót ép, tấm nhựa 144,7908 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 38,88 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 7,8336 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem 154,5424 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 562,808 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 14,6986 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô 31,9588 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,2541 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 3,7205 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,2103 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3323 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1387 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1897 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1459 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,124 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,8921 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,3872 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 15,0466 m2
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,4665 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,544 m2
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,4665 tấn
25 Bulong đầu vì kèo cường độ 8.8 8 cái
26 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm 485,5822 Kg
27 Lắp dựng xà gồ thép 0,4856 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,8778 100m2
29 Tấm úp nóc + ốp sườn 300 38,21 m
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 237,5518 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 213,6518 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 52,745 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 16,992 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,553 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 316,49 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 213,65 m2
37 Sản xuất dầm thép hộp mạ kẽm 25x50x1.2mm 454,4547 Kg
38 Lắp dựng xà gồ thép 0,4545 tấn
39 Làm trần tôn vân giả gỗ, tôn dày 0,2mm 1,4733 100m2
40 Tấm góc trần 158,56 m
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 157,43 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm 157,43 m2
43 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, trên kính dưới pa nô nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38mm 26,88 m2
44 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38mm 14,04 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,83 m2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,15 100m
47 Lắp đặt côn, Cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 8 cái
48 Quả cầu chắn rác 4 cái
49 Kẹp ống inox loại dày 3mm 12 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 57 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 155 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 275 m
53 Lắp đặt ổ cắm đôi 16 cái
54 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm 6 bảng
55 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
56 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần CS 18W 6 bộ
57 Đèn LED công suất 24W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 12 bộ
58 Lắp đặt các aptomat khối loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
59 Lắp đặt các aptomat tép loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 6 cái
60 Lắp đặt hộp cầu dao tổng 300x200x100 1 cái
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần VINAWIN 6 cái
62 Chiết áp quạt trần 6 cái
63 Đế âm chống cháy 28 cái
64 Hộp nối chia ngả 4 cái
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 260 m
66 Vệ sinh công nghiệp sau thi công 5 công
C CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ HỘI ĐỒNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 439,4868 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 26,854 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 70,7335 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 26,854 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 12,6 m2
6 Thay cửa S1* bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm (bao gồn cả lắp dựng) 12,6 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 6,048 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,048 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 210,761 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 326,3168 m2
11 Vệ sinh công nghiệp sau thi công 5 công
D CẢI TẠO SÂN + KHUÔN VIÊN + RÃNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 32,3656 m3
2 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III 1,119 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 14,08 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 54,9285 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 109,857 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 1.851,43 m2
7 Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75 2.950 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,4691 100m3
9 Xúc gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,5872 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,5872 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 1,4691 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,5872 100m3
13 Nhân công vệ sinh công nghiệp 5 Công
14 Tháo dỡ tấm đan cũ 279 cái
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I 5,8 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 5,28 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 5,36 m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 36,1482 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 8,9208 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,276 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 9,5403 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 117,015 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,4033 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,6158 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 6,0574 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 330 cái
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,058 100m3
28 Xúc gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,1064 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,1064 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,029 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,1064 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,3615 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,3615 100m3
34 Nhân công vệ sinh công nghiệp 5 Công
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 12,0163 m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 8,6854 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 14,6654 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75 12,5704 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 156,1772 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 91,4208 m2
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0869 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0869 100m3
43 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,1202 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,1202 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,1202 100m3
46 Nhân công vệ sinh công nghiệp 5 Công
E NHÀ ĐỂ XE
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 5,082 m3
2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m 84,496 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 5,4401 m3
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,3 tấn
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,72 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 3,0265 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 5,9171 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 24,0256 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 24,0256 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 3,2723 1m3 đất nguyên thổ
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 1,6478 1m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,2535 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0702 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 0,7898 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,3272 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 1,8584 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 5,28 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,5454 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 49,65 m2
20 Sản xuất cột bằng thép tròn ống mạ kẽm D88.3x3.0 ly 0,2007 tấn
21 Lắp cột thép các loại 0,2007 tấn
22 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,2565 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép 0,2565 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m 0,903 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,903 tấn
26 Gia công bản mã, KL ≤20kg/1 cấu kiện 0,0682 tấn
27 Lắp đặt bản mã, KL ≤20kg/1 cấu kiện 0,0682 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp 12,5016 m2
29 Bu lông M16x400 48 Bộ
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,9483 100m2
31 Tôn úp nóc 16,35 m
32 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 3,375 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 6,75 m3
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 49,65 m2
F NHÀ HIỆU BỘ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 686,4836 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 102,3192 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 17,216 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 39,44 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa 9 Bộ
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 17,216 m2
7 Phá dỡ nền lát gạch 5,08 m2
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 0,508 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 4,318 1m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,3302 m3
11 Ván khuôn bê tông lót móng 0,0102 100m2
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 0,4801 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 0,7376 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,1118 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0111 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0102 100m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,4393 m3
18 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III 2,8787 1m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 3,9116 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,1214 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,011 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0119 tấn
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 1,104 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 35,56 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 541,398 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 294,7528 m2
27 Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm 23,92 m2
28 Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm 15,6 m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,2073 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 17,606 1m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa 15,52 m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 0,3962 m3
33 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm2, XM PCB30 3,9624 m2
34 Vệ sinh công nghiệp dọn dẹp mặt bằng 10 Công
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,6138 100m2
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 21,7515 1m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 2,2178 M3
38 Ván khuôn bê tông lót móng 0,0682 100m2
39 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 3,2243 M3
40 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 3,0292 M3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,2505 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 41,6264 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 41,6264 m2
44 Đầm lại nền bằng đầm cóc 5 Công
45 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,963 m3
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 5,926 m3
47 Lát nền, sàn gạch Hạ Long - Tiết diện gạch 400x400mm2, XM PCB30 56,64 m2
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,145 100m3
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 0,145 100m3/1km
50 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 0,491 m3
51 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III 2,4548 1m3
52 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,36 m3
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 4,9641 1m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,4183 m3
55 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 8,248 m3
56 Lát nền, sàn gạch Hạ Long có mũi, XM PCB30 24,7657 m2
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,0742 100m3
58 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 0,0742 100m3/1km
G NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 27,02 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 63,8 m
3 Cạo rỉ các kết cấu thép 9,0804 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 356,5145 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 20,3794 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 79,744 m2
7 Tháo dỡ thiết bị điện phục vụ công tác tháo dỡ trần + làm trần mới 5 Công
8 Tháo dỡ trần 117,4568 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 39,872 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 54,3256 m2
11 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng 54,3256 m2
12 Hàn vá lại các vị trí vai khuôn cửa 8 Bộ
13 Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm 12,96 m2
14 Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm 14,06 m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1728 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 24,8004 1m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa 14,06 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 221,2959 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 195,47 m2
20 Sản xuất lắp dựng trần tôn xốp 3 lớp 117,4568 m2
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 50 m
22 Lắp đặt lại hệ thống thiết bị điện sau khi lắp trần 10 Công
23 Lát bậc tam cấp bằg gạch Hạ Long có mũi, XM PCB30 18,464 m2
24 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm 0,144 100m
25 Lắp đặt phễu thu nước mái 4 Cái
26 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox 4 Quả
27 SXLD đai inox 16 Cái
28 Vệ sinh công nghiệp dọn dẹp mặt bằng 10 Công
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 2,6796 100m2
H NHÀ Ở GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 46,57 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép 38,4 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 533,6058 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 49,653 m2
5 Tháo dỡ trần 112,4788 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 402,763 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 180,4958 m2
8 Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm 27,37 m2
9 Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm 19,2 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 38,4 1m2
11 Sản xuất lắp dựng trần tôn 3 lớp 112,4788 m2
12 Lắp đặt quạt treo tường 14 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 100 m
14 Lát nền, sàn gạch Hạ Long có mũi, XM PCB30 21,0078 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 2,9687 100m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 6,144 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 6,144 m3
18 Vệ sinh công nghiệp dọn dẹp mặt bằng 10 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->