Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghị định 35/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 21:45:00 đến ngày 2020-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,723,496,253 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SẢN XUẤT SÀN ĐẠO | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng khối lượng thép khấu hao) | 0,8847 | Tấn | |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | 1,89 | 100M | |
| 3 | Lắp sàn thao tác | 5,7166 | Tấn | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | 1,08 | 100M | |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 1,0378 | Tấn | |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm | 0,6105 | Tấn | |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | 3,4575 | Tấn | |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | 4,178 | Tấn | |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | 0,6308 | Tấn | |
| 10 | Sản xuất các chi tiết nối cọc | 2,1139 | Tấn | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 3,207 | 100M2 | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | 46,95 | M3 | |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 | 5,25 | 100M | |
| 14 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | 25 | Mối nối | |
| 15 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | 0,9 | M3 | |
| B | XÂY DỰNG ĐÊ QUÂY | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn | 42,14 | 100M | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn | 8,6 | 100M | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,1352 | Tấn | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ĐMVD) | 2,255 | 100M2 | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 4,9709 | 100M3 | |
| 6 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | 3,207 | 100M3 | |
| C | XÂY DỰNG CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | 7,1784 | 100M3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 8,59 | M3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 8,59 | M3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0167 | Tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,1142 | Tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 1,4197 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,1231 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,7666 | Tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | 0,8494 | Tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | 0,0064 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | 0,9841 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | 0,6131 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm | 2,1464 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 16mm | 0,3451 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 18mm | 1,2964 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0076 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,1847 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,1422 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 0,2546 | Tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0068 | Tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0367 | Tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | 0,0012 | Tấn | |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép (ĐMVD đặt thép khe cửa van) | 0,5746 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | 0,3478 | 100M2 | |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 3,2092 | 100M2 | |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | 0,2252 | 100M2 | |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,048 | 100M2 | |
| 28 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 | 42,9462 | M3 | |
| 29 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | 57,3779 | M3 | |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | 5,5248 | M3 | |
| 31 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 0,12 | M3 | |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,282 | 100 mét | |
| 33 | Đào san đất trong phạm vi <=50m, Máy ủi <=75CV, đất cấp I | 2,4478 | 100M3 | |
| 34 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 2,6926 | 100M3 | |
| D | KHUNG CÔNG TÁC | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0469 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,1253 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0246 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0091 | Tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0353 | Tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 0,1509 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 24mm | 0,0075 | Tấn | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,4058 | 100M2 | |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | 2,16 | M3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 1,272 | M3 | |
| E | MÁNG DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 13,9872 | 100M | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 4,512 | M3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 4,512 | M3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,1874 | Tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | 0,0433 | 100M2 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | 5,4144 | M3 | |
| F | CỐNG TRÒN Þ800 | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0556 | Tấn | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | 0,5906 | Tấn | |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 0,3776 | 100M2 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | 3,68 | M3 | |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | 0,944 | 100M | |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | 0,128 | M3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,6912 | M3 | |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0506 | Tấn | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,0528 | 100M2 | |
| 10 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 250 | 0,8384 | M3 | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm | 0,24 | 100M | |
| G | ĐƯỜNG DẪN, CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I | 2,5875 | M3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | 2 | Cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | 2 | Cái | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | 2 | Cái | |
| 5 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 28 | Cái | |
| H | PHÁ DỠ ĐÊ QUÂY, GIA CỐ BỜ KÊNH | |||
| 1 | Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn (Tạm tính 50% công đóng) (ĐMVD) | 25,37 | 100M | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 3,129 | 100M3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào bùn | 8,82 | 100M | |
| I | CỬA PHAI CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt BU đường kính 30mm (ĐMVD) | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt BU đường kính 16mm (ĐMVD) | 6 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt BU đường kính 12mm (ĐMVD) | 112 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt BU đường kính 06mm (ĐMVD) | 64 | Cái | |
| 5 | Làm khớp nối ngăn nước bằng tấm cao su (ĐMVD) | 4,18 | Mét | |
| 6 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | 16 | Mét | |
| 7 | Sản xuất cửa phai gỗ (ĐMVD) | 1,6599 | M3 | |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | 0,8614 | Tấn | |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=10m | 2,5374 | Tấn | |
| 10 | Trét dầu chai cửa phai (trét bít toàn bộ gỗ) (ĐMVD) | 33,6 | M2 | |
| 11 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 10,08 | M2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi