Gói thầu: Chi phí xây dựng + chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200912305-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Thái
Tên gói thầu Chi phí xây dựng + chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200834048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 21:25:00 đến ngày 2020-09-27 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,839,156,617 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0112 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8031 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5186 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4806 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7096 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7816 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2561 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8191 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0309 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2328 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6961 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4438 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5836 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,441 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9702 tấn
17 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9686 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,353 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6959 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0891 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9936 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4652 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1832 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2375 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4738 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5076 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,046 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1044 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1919 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3635 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5174 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3031 m3
40 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0291 m3
41 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3429 m3
42 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8967 m3
43 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1844 m3
44 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1541 m3
45 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8963 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4489 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,9409 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,061 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,535 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,3198 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7376 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3983 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,5728 m
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
55 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9144 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,16 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0208 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,4152 m2
60 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2435 m2
61 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3526 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3526 tấn
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8378 100m2
64 Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,82 m
65 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1641 tấn
66 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9035 m2
67 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,372 m2
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8284 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,694 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,3057 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,6534 m2
74 Cửa đi bằng cửa nhôm nhôm hệ việt pháp 2 cánh, mở quay ra ngoài, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
75 Cửa đi bằng cửa nhôm nhôm hệ việt pháp 1 cánh mở quay vào trong, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m2
76 Cửa sổ bằng cửa nhôm nhôm hệ việt pháp, cửa mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
77 Cửa sổ bằng cửa nhôm nhôm hệ việt pháp, cửa mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
78 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm nhôm hệ việt pháp, mở quay ra ngoài, phụ kiện đầy đủ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
79 Vách kính cố định nhôm hệ Việt pháp , kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2197 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,96 m2
84 sản xuất cửa thép huỳnh tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
85 Chốt cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
87 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
88 Vách ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,518 m2
89 Đắp chữ nổi bằng vữa XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m3
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5558 m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1158 100m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4977 m3
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 tấn
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 100m2
97 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5829 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8177 m2
99 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5993 m2
100 Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt (nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
101 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m2
102 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5577 m2
103 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2554 m3
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt đồng hồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
108 Tủ điện vỏ kim loại âm tường 500x350x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
109 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
113 Cút góc ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
114 Măng xông ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
115 Tê ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
116 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
119 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
120 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
121 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
123 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
124 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
125 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
126 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
127 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
129 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
130 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
131 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
132 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
133 Chân đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
134 Bộ kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
135 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
136 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
138 Phụ kiện chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
140 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
142 Phụ kiện tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
143 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
144 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
147 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
148 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
149 Lắp đặt rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt van nhựa PPR-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt măng xông nhựa PPR-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
152 Lắp đặt tê HDPE-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
154 Lắp đặt chếch PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt cút ren trong PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
156 Lắp đặt tê ren trong PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Lắp đặt van nhựa PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
159 Lắp đặt măng xông PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
160 Lắp đặt nút bịt ren PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
161 Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Máy bơm sinh hoạt 0.75kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
164 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
165 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Rọ hút máy bơm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Van phao điện két nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
168 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
169 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
170 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
171 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
172 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
173 Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
174 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
175 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC-D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
176 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
179 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
181 Lắp đặt tê nhựa u.PVC-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Lắp đặt tê nhựa u.PVC-D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
183 Lắp đặt tê nhựa u.PVC-D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt côn thu u.PVC-D(76-34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Lắp đặt côn thu u.PVC-D(76-48) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Lắp đặt Y nhựa u.PVC-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
187 Quả cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
188 Ga thoát nước sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG
1 Mua đất cấp III san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.323,3995 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7115 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8755 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (5% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6079 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7193 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6144 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
9 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1365 m3
10 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,929 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,257 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2271 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2052 100m2
14 Nilon lót nền đường + sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
20 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
C CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Phông màn sân khấu bằng vải nhung (đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 m2
2 Biển hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" bằng mica, chữ nổi, khung viền xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 md
3 Bộ sao vàng búa liềm bằng mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tượng Bác Hồ bằng thạch cao trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bục để tượng Bác Hồ bằng gỗ công nghiệp (KT: 80x60x120 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
6 Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp (KT: 80x60x120 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
7 Loa sân khấu JBL SRX 725 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
8 Loa Sub JBL SRX718S Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
9 Cục đẩy công suất K6 plus Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
10 Bàn mixer Soundcraft EFX8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
11 Micro không dây Shure UGX8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Tủ Rack 12U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
13 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Bàn hội trường KT 1.8x0.5x0.75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 chiếc
15 Bàn thư ký KT 1.2x0.5x0.75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
16 Ghế ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 chiếc
17 Ghế ngồi đại biểu hội trường và sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->