Gói thầu: Chi phí xây dựng + chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đồng Thái |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng + chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 21:25:00 đến ngày 2020-09-27 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,839,156,617 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0112 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8031 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5186 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4806 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7096 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7816 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8191 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0309 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6961 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4438 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5836 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9702 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9686 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,353 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6959 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9936 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4652 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1832 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2375 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4738 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5076 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,046 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1044 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1919 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3635 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5174 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3031 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0291 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3429 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8967 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1844 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1541 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8963 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4489 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,9409 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,061 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,535 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,3198 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7376 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3983 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,5728 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 55 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9144 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0208 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,4152 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2435 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3526 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3526 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8378 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,82 | m |
| 65 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9035 | m2 |
| 67 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,372 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8284 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,694 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,3057 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,6534 | m2 |
| 74 | Cửa đi bằng cửa nhôm nhôm hệ việt pháp 2 cánh, mở quay ra ngoài, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 75 | Cửa đi bằng cửa nhôm nhôm hệ việt pháp 1 cánh mở quay vào trong, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 76 | Cửa sổ bằng cửa nhôm nhôm hệ việt pháp, cửa mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 77 | Cửa sổ bằng cửa nhôm nhôm hệ việt pháp, cửa mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm nhôm hệ việt pháp, mở quay ra ngoài, phụ kiện đầy đủ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định nhôm hệ Việt pháp , kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,96 | m2 |
| 84 | sản xuất cửa thép huỳnh tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 85 | Chốt cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 88 | Vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,518 | m2 |
| 89 | Đắp chữ nổi bằng vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5558 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1158 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4977 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5829 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8177 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5993 | m2 |
| 100 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt (nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 101 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5577 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt đồng hồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 113 | Cút góc ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 114 | Măng xông ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 115 | Tê ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 127 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 130 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 131 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 133 | Chân đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 134 | Bộ kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Phụ kiện chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Phụ kiện tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van nhựa PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê HDPE-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt chếch PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút ren trong PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê ren trong PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van nhựa PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng xông PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt nút bịt ren PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi xả nước bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Máy bơm sinh hoạt 0.75kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 164 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Rọ hút máy bơm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Van phao điện két nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 174 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC-D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC-D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn thu u.PVC-D(76-34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn thu u.PVC-D(76-48) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 188 | Ga thoát nước sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG | |||
| 1 | Mua đất cấp III san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.323,3995 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7115 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8755 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (5% nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6079 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7193 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1365 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,929 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,257 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | 100m2 |
| 14 | Nilon lót nền đường + sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| C | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông màn sân khấu bằng vải nhung (đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m2 |
| 2 | Biển hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" bằng mica, chữ nổi, khung viền xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| 3 | Bộ sao vàng búa liềm bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bục để tượng Bác Hồ bằng gỗ công nghiệp (KT: 80x60x120 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp (KT: 80x60x120 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Loa sân khấu JBL SRX 725 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 8 | Loa Sub JBL SRX718S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 9 | Cục đẩy công suất K6 plus | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Bàn mixer Soundcraft EFX8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Micro không dây Shure UGX8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tủ Rack 12U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bàn hội trường KT 1.8x0.5x0.75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 15 | Bàn thư ký KT 1.2x0.5x0.75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | chiếc |
| 17 | Ghế ngồi đại biểu hội trường và sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi