Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200941719-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200870840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ 80% chi phí xây lắp. Phần còn lại nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 14:40:00 đến ngày 2020-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,551,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 3,999 100m3
2 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 3,999 100m3
3 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 15,998 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 6,868 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 6,868 100m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 32,543 100m2
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 23,74 100m3
8 Cung cấp đất cấp III chọn lọc để đắp Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 2.686,457 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 6,174 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 49,711 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 823,259 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 5,207 100m2
B BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 2,13 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 0,053 m3
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 21 cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 4 cái
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bản tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa xi măng mác 150 Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 22 cái
C CỐNG BẢN (2 CÁI)
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 0,182 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 2,367 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 4,903 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 0,149 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 2,7 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 0,108 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 0,144 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 0,121 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 0,065 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 0,285 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 12 cấu kiện
15 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Theo mục II, chương V yêu cầu kỹ thuật 1,311 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->