Gói thầu: Thay tole mái cho 03 kho chứa nguyên liệu số 10,11,13 tại Long Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THUỐC LÁ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thay tole mái cho 03 kho chứa nguyên liệu số 10,11,13 tại Long Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200748674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 14:15:00 đến ngày 2020-09-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,687,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | “Thay tole mái cho 03 kho chứa nguyên liệu số 10,11,13 tại Long Bình” | |||
| 1 | -,Tháo dỡ; di dời mái tole tráng kẽm cũ đến nơi qui định. | Khi tháo dở mái tole cũ phải đảm bảo không làm hư hỏng hệ thống khung; giằng; xà gồ nhà; hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động. | 5.832 | m2 |
| 2 | - Lợp thay thế mái tole bằng tole kiplok khổ hiệu dụng 406mm, dày 0,5mm. | - Độ dày 0,5mm. - Khổ tole 406mm. - Chiều dày thép nền: ≥0.5mm. - Thép nền ZINCALUME® đáp ứng tiêu chuẩn Úc: AS1397-G550 − AZ150 -Liên kết bằng đai kiplok, tole Lysaght hoặc tương đương. | 5.832 | m2 |
| 3 | - Gia cố kết cấu thép dầm, xà gồ, vì kèo thép hình mạ kẽm theo yêu cầu thiết kế C200x50x2 | - Kiểm tra và gia cố toàn bộ các xà gồ cũ và bổ sung xà gồ mới. Thép Hòa Phát hoặc tương đương. | 14,574 | tấn |
| 4 | - Bốc xếp tấm lợp các loại | - Vận chuyển và tập kết đến nơi quy định | 5.832 | m2 |
| 5 | - Bốc xếp sắt thép các loại. | - Vận chuyển và tập kết đúng nơi quy định, đảm bảo an toàn. | 14,58 | tấn |
| 6 | - Cung cấp và lắp đặt tấm cách nhiệt túi khí dày 8mm, hai mặt nhôm | - Màng nhôm/túi khí PE/màng nhôm; dày 8mm (Cát tường hoặc tương đương). | 5.832 | m2 |
| 7 | - Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C200x50x2mm | - Thép Hòa Phát hoặc tương đương. | 4,524 | tấn |
| 8 | - Cung cấp và lắp đặt tấm cách nhiệt túi khí dày 8mm, hai mặt nhôm cho úp nóc mái | - Màng nhôm/túi khí PE/màng nhôm; dày 8mm (Cát tường hoặc tương đương). | 630 | m2 |
| 9 | - Lợp tole úp nóc bằng tole phẳng, dày 0,5mm. | - Độ dày 0,5mm. - Khổ tole 406mm. - Chiều dày thép nền: ≥0.5mm. - Thép nền ZINCALUME® đáp ứng tiêu chuẩn Úc: AS1397-G550 − AZ150 -Liên kết bằng đai kiplok | 630 | m2 |
| 10 | - Quét flinkote chống thấm. | - Độ phủ: 0.5-0.75 lít/m2 cho một lớp. + Chịu nhiệt, 100oC: Không bị chảy lún hoặc phồng rộp. + Lấp vết nứt, gia cố: ASTM C836, có thể bít được vết nứt tóc 2mm. + Khả năng chịu nước và hóa chất: Chịu được nước, cồn, hầu hết dung dịch muối, một vài loại axít và kiềm. Không chịu được dầu, dung môi và một vài chất tẩy. | 576 | m2 |
| 11 | - Đục tẩy bề mặt seno bê tông | - Sử dụng dụng cụ cầm tay làm sạch bề mặt. | 917,28 | m2 |
| 12 | - Sơn sắt thép các loại (Cửa đi, cột thép ..) | - Sơn dầu Bạch Tuyết hoặc tương đương 1 lớp lót; 2 lớp màu. | 341,1 | m2 |
| 13 | - Lắp dựng dàn giáo thi công mái, chống thấm | - Giàn giáo còn tốt, không bị rỉ sét, đảm bảo an toàn và đúng kỹ thuật thi công. | 36,45 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi