Gói thầu: Thi công xây dựng (Gói 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CHÂU Ổ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Gói 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200943533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (tại Quyết định số 1273/QĐ-UBND ngày 15/6/2020 của UBND huyện Bình Sơn) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 11:00:00 đến ngày 2020-09-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,471,229,676 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | gốc cây |
| 3 | Đào đất trồng cây, thảm cỏ bằng máy đào, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,998 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,998 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,998 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất trồng cây, hoa lá màu, thảm cỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 462,69 | m3 |
| 7 | Đắp đất trồng cây, thảm lá màu, thảm cỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 462,69 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,196 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 14 | Gia công giàn hoa sắt hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,51 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng ống kẽm tròn D76 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,245 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giàn hoa sắt hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,51 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,245 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,677 | m2 |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136,11 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,48 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,804 | m3 |
| 22 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 380,953 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 380,953 | m2 |
| 24 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây cau trắng (Cao>=1m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78 | 1 cây |
| 25 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây bông giấy trồng rọ sắt ( Cao >=1m, tán rộng 40 - 60cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | 1 cây |
| 26 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây kè bạc (cao >=1m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | 1 cây |
| 27 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Hồng lộc (cao >=1.2m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84 | 1 cây |
| 28 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,521 | 100m2 |
| 29 | Trồng cây hàng rào. Viền chuỗi ngọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,17 | 100m2 |
| 30 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm cô tòng lá mít | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,444 | 100m2 |
| 31 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phổi bò | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,622 | 100m2 |
| 32 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm cô tòng lá màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,444 | 100m2 |
| 33 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây bông giấy cao >=2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 1 cây |
| 34 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây sử quân tử cao >=1.5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 1 cây |
| 35 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Lan tiêu cao >=1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 cây |
| 36 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây lan hoàng dương cao >=1.5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 cây |
| 37 | Cung cấp phân DAP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 658,535 | kg |
| 38 | Cung cấp phân vi sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 658,535 | kg |
| 39 | Thuốc kích thích ra rễ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 282 | chai |
| 40 | Thuốc kích thích ra chồi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 297 | chai |
| 41 | Rọ sắt trồng cây (Cao >=1.2m; rộng 0.5m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | Cái |
| 42 | CCLD lu trồng hoa leo giàn (Cao >=0.5m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 43 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 297 | cây/90 ngày |
| 44 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện (3 tháng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,603 | 100m2/ tháng |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,496 | m3 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,629 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,936 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,76 | 100m |
| 52 | Lắp đặt rắc co, đường kính rắc co d=42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm d=42-34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm d=34-27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút giảm d=34-27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối d27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt béc xoay d=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88 | cái |
| 64 | Cung cấp ống tưới nước PVC mềm D32 (45m/1 cuộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cuộn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,748 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,748 | m3 |
| 67 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt máy bơm chìm 3HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 71 | Cung cấp dây treo bơm 5ly lụa 4.1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp khóa nắp giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,274 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,196 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | m3 |
| 78 | Xây gạch hai lỗ 190x85x50, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,364 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,24 | m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,077 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,011 | tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,003 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,015 | tấn |
| 87 | Cung cấp bulong neo M12 dài 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,648 | m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,901 | m3 |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,85 | m3 |
| 91 | Lát gạch 190x85x50 rãnh cáp làm dấu mương cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.529,412 | viên |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,192 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,537 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,485 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,49 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,303 | 100m |
| 99 | Rải cáp ngầm cáp CXV/DSTA 2x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m |
| 100 | Rải cáp ngầm cáp CXV/DSTA 2x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,511 | 100m |
| 101 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6 | 10 cột |
| 102 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | 1 bảng |
| 103 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156 | 1 đầu cáp |
| 104 | Làm tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | 1 bộ |
| 105 | Làm đầu cáp khô đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | 1 đầu cáp |
| 106 | Thay dây đồng một ruột bằng thủ công, dây M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,013 | 40m |
| 107 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M16, cao 1050mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | bộ |
| 108 | Lắp dựng cột đèn + chùm trang trí sân vườn bằng cơ giới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | 1 cột |
| 109 | Lắp đặt đèn cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104 | 1 bộ |
| 110 | Luồn dây từ cáp ngầm CXV 2x2,5mm2 lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Domino 4P/60A đấu dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 114 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động trọn bộ, tiết giảm điện năng (250x400x600) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| B | HẠNG MỤC: TIỂU ĐẢO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,764 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất trồng cây, hoa lá màu, thảm cỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117,62 | m3 |
| 5 | Đắp đất trồng cây, thảm lá màu, thảm cỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117,62 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,32 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,32 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,166 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,166 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,433 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,03 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,298 | m3 |
| 13 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,028 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68,028 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 21 | Gia công giàn hoa sắt hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,145 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng ống kẽm tròn D76 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,058 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giàn hoa sắt hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,145 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,058 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | m2 |
| 26 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Tường Vy (cao >=1.2m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | 1 cây |
| 27 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây kè bạc (Cao >=1m,ĐK gốc >=20cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 cây |
| 28 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Mai Vạn Phúc (Cao >=0.5m,ĐK tán >=40cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | 1 cây |
| 29 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây thiên Tuế (Cao >=1m,ĐK gốc >=20cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 cây |
| 30 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Hồng lộc (cao >= 1.2m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81 | 1 cây |
| 31 | Trồng cỏ nhung nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,718 | 100m2 |
| 32 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Bông bụp thái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 33 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm trâm ổi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 34 | Trồng cây hàng rào. Cây ắc ó | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,385 | 100m2 |
| 35 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây bông giấy cao >=2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 cây |
| 36 | CCLD đá trang trí tiểu cảnh (Cao <= 0.7m; đường kính <= 0.5m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | viên |
| 37 | CCLD đá trang trí tiểu cảnh (Cao <= 0.5m; đường kính <= 0.3m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | viên |
| 38 | Cung cấp đá dậm bước 60x30x5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98 | Viên |
| 39 | CCLD lu trồng hoa leo giàn (Cao >=0.5m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Cung cấp phân DAP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 287,74 | kg |
| 41 | Cung cấp phân vi sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 287,74 | kg |
| 42 | Thuốc kích thích ra rễ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 146 | chai |
| 43 | Thuốc kích thích ra chồi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 146 | chai |
| 44 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 146 | cây/90 ngày |
| 45 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,295 | 100m2/ tháng |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,08 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,619 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,27 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,414 | 100m |
| 51 | Lắp đặt rắc co, đường kính rắc co d=42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm d=42-34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 34-27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút giảm d=34-27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt béc xoay D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46 | cái |
| 62 | Cung cấp ống tưới nước PVC mềm D34 (45m/1 cuộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cuộn |
| 63 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt máy bơm chìm 3HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm (Ống chống lở) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 67 | Cung cấp dây treo bơm 5ly lụa 4.1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp khóa nắp giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,274 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,196 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | m3 |
| 74 | Xây gạch hai lỗ 190x85x50, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,364 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,24 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,077 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,011 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,003 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,015 | tấn |
| 83 | Cung cấp bulong neo M12 dài 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 210,8 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,49 | m3 |
| 3 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,26 | 1m |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | cấu kiện |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,133 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,175 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga. Đô thị loại V (k=0,78) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,031 | m3 bùn |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 700mm - 1000mm.. Đô thị loại V (k=0,78). Lượng bùn trong cống <=1/3 tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 135,005 | m3 bùn |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 700mm - 1000mm. Đô thị loại V (k=0,78). Lượng bùn trong cống >1/3 tiết diện (k=0.8). | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,17 | m3 bùn |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm - 600mm.Đô thị loại V (k=0,78). Lượng bùn trong cống >1/3 tiết diện (k=0.8) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,921 | m3 bùn |
| 5 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm - 600mmĐô thị loại V (k=0,78). Lượng bùn trong cống <=1/3 tiết diện . | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,921 | m3 bùn |
| 6 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B>=300mm - 1000mm; H >= 400mm - 1000mm. Đô thị loại V (k=0,78). Lượng bùn trong cống >1/3 tiết diện (k=0.8). | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,889 | m3 bùn |
| 7 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B>=300mm - 1000mm; H >= 400mm - 1000mm. . Đô thị loại V (k=0,78). Lượng bùn trong cống <=1/3 tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,797 | m3 bùn |
| 8 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. (12km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 267,734 | m3 bùn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi