Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200944243-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200932832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 17:47:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,002,762,187 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mở rộng, nâng cấp 04 phòng học 02 tầng (Điểm trường Thạnh Đức 1)
B Phần xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,797 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,558 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 14,856 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 59,646 1m3
5 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,778 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,777 1m3
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,253 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,337 1 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,401 1 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,773 1 tấn
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,04 100m3
12 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,71 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,98 1m3
14 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10,068 1m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,14 1m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 13,426 1m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,25 100m2
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,318 1 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,204 1 tấn
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,891 100m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 29,185 1m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,065 1m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn bó vỉa, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,362 100m2
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12,96 1m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,741 100m2
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,217 1 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,318 1 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,605 1 tấn
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 33,024 1m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,188 100m2
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,567 1 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,206 1 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,957 1 tấn
34 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 47,641 1m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4,25 100m2
36 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,657 1 tấn
37 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,616 1m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cầu thang chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,37 100m2
39 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,159 1 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,186 1 tấn
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,213 1m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,979 100m2
43 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,255 1 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,274 1 tấn
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,189 1m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,41 100m2
47 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,214 1 tấn
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,359 1m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn Lam, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,128 100m2
50 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,124 tấn
51 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 42 cái
52 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 54,236 1m3
53 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 13,023 1m3
54 Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,398 1m3
55 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 9,422 1m3
56 Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4,961 1m3
57 Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 15,2 1m2
58 Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,508 1m3
59 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C(120x40x10x2.5) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,28 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,28 tấn
61 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45ly Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,519 100m2
62 Lắp cùm chống bão trên mái bằng nhựa PVC Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 300 cái
63 GC&LD nắp đậy lỗ lên mái bằng gỗ ván nhóm III, sơn 3 nước màu trắng. Thanh khung gỗ 30x40mm. Kích thước lỗ 600x600mm. Gỗ dày 2cm kể cả bản lề và chốt khóa. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 117,884 1m2
65 Quét xi măng nguyên chất vào cột trước khi trát Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 117,884 m2
66 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 248,226 1m2
67 Quét xi măng nguyên chất vào dầm trước khi trát Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 248,226 m2
68 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 425 1m2
69 Quét xi măng nguyên chất vào trần trước khi trát Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 425 m2
70 Trát cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 36,2 1m2
71 Quét xi măng nguyên chất vào cầu thang trước khi trát Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 36,2 m2
72 Trát lanh tô ô văng, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 94,22 1m2
73 Quét xi măng nguyên chất vào lanh tô ô văng, giằng tường trước khi trát Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 94,22 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 54,764 1m2
75 Quét xi măng nguyên chất vào lam trước khi trát Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 54,764 m2
76 Trát giằng cửa, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 41 1m2
77 Quét xi măng nguyên chất vào giằng tường trước khi trát Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 41 m2
78 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát hộp gen, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 64,314 1m2
79 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 243,37 1m2
80 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 658,629 1m2
81 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 165,32 1m
82 Công tác ốp đá bóc lồi vào chân móng KT: 100x200 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 27,63 1m2
83 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, Ngói mũi hài 75v/m2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 16,05 1m2
84 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 14,594 1m2
85 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 32,32 1m2
86 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 346,762 1m2
87 Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600 (mm) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 17,688 1m2
88 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 45,172 1m2
89 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 101,52 1m2
90 Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600 (mm) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,64 1m2
91 Láng granitô nền sàn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 7,91 1m2
92 Mũ che khe nhiệt bằng tôn dày 1.2ly, L=700mm. U120x200x120mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
93 SX&LD cửa đi, hệ cửa 100 (kính trắng an toàn 6.38ly,bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm: thanh chốt đa điểm, tay nắm 2 bên, bản lề 3D, ổ khóa, ...) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 33,84 m2
94 SX&LD cửa sổ, hệ cửa 80 (kính trắng an toàn 6.38ly,bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm: thanh chốt đa điểm, tay nắm 2 bên, bản lề 3D, ổ khóa, ...) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 54,72 m2
95 Sản xuất lắp dựng hoa Inox cửa sổ khung bao inox hộp 20x40x1.2, song inox tròn D20 dày 1.2ly a130mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 51,84 m2
96 Sản xuất lắp dựng thanh inox tròn D60 dày 1.5 ly tay vịn lan can. Kể cả thanh chống liên kết với tường phi 20.2mm dày 0.8mm vfa nắp chụp trang trí Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 41,9 m
97 Sản xuất lắp dựng thanh đỡ tay vịn lan can bằng ống inox D42 dày 1.2 ly Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,4 m
98 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm copact dày 12ly cho WC (kèm phụ kiện) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 38,8 m2
99 SXLD lan can ram dốc bằng inox có tay vịn D60 dày 1.5 ly trụ và song inox D49 dày 1.4 ly (theo thiết kế ) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,2 m
100 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 872,473 1m2
101 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1.017,294 1m2
102 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 307,684 1m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1.582,083 1m2
104 Láng sê nô, ô văng, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 71,796 1m2
105 Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 71,796 1m2
106 Đắp tạo phù điêu mặt trước (kể cả hoàn thiện). Đắp bằng VXM mác 75. Biểu tượng quyển sách mở hình chiếu đứng bố trí trên hình tròn đường kính 900mm và quyển sách theo hình cắt ngang kích thước dài 100 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
107 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 67,714 1m2
108 Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác D90 bằng inox Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,78 100m
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,03 100m
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,07 100m2
C Hầm tự hoại.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,078 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,614 1m3
3 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,848 1m3
4 Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 41,609 1m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 41,609 1m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,139 1m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,787 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,138 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 19 cái
10 Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,615 m3
11 Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,615 m3
12 Sản xuất lắp dựng lớp đá 2x4 hầm tự hoại Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,615 m3
13 Sản xuất lắp dựng lớp đá 4x6 hầm tự hoại Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,615 m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,078 100m3
D Cấp điện:
1 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, cu?ng độ dòng điện <= 6A Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
2 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, cu?ng độ dòng điện <= 16A Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
3 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, cu?ng độ dòng điện <= 20A Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
4 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, cu?ng độ dòng điện <= 30A Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt công tắc cầu thang 3 cực Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 1 cái
6 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 1 cái
7 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 4 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 3 chấu có màng che Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn 3 chấu có màng che Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 1 cái
10 Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học 120/20W Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 36 bộ
11 Lắp đặt đèn led chiếu sáng bảng 120/20W Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 bộ
12 Lắp đặt đèn led TUBE 120/18W Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 9 bộ
13 Lắp đặt led áp trần 270/14W Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 bộ
14 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 47W-220V Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
15 Lắp đặt quạt điện, quạt trần 70W-220V Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 16 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=6mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 50 m
17 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5 m
18 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 4,0mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 250 m
19 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 300 m
20 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 900 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=16 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 300 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=20 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 200 m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=32 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 60 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=40 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5 m
25 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 32 hộp
26 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 hộp
27 Lắp đặt tủ điện kt: 400*300*200 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 1 tủ
28 Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D<= 50mm có sẵn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 1 cọc
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng 70mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 45 m
30 Đào mương tiếp địa Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,16 100m3
31 Đắp đất mương tiếp địa Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 16 m3
E Cấp thoát nước:
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10 cái
3 Van tê D20 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 bộ
5 Van nhấn xả tiểu nam Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 bộ
7 Van lavabo Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 bộ
8 Bộ thoát lavabo Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 bộ
9 Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10 cái
10 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 cái
11 Rô bi nê D15 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 bể
13 Lắp đặt van đồng 2 chiều, Đường kính van 32mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt van đồng 2 chiều, Đường kính van 40mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,3 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,12 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 40mm, Chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,12 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,16 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,3 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,2 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,42 100m
23 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 28 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 18 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 34mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 48 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 60mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 26 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 90mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 114mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 22 cái
31 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=25/20mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10 cái
32 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32/20mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 14 cái
33 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40/32mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
35 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60/34mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 16 cái
36 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 16 cái
37 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=90mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
38 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=114mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=60mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 18 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=114mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10 cái
41 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 7,2 m3
42 Đắp cát móng đường ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,4 m3
43 Đắp đất móng đường ống Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4,8 m3
F Chống sét:
1 Lắp đặt kim thu sắt tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R=57m (bán kính cấp 3, Kế cả khớp nối. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 kim
2 Trụ đỡ kim thu sét bằng thép cao 6,2m. Đọa 1 dài 4,2m đường kính phi 60 thép dày 3,2ly. Đoạn 2 dài 2m phi 42 dày 3,2ly. Đế 500x500mm dày 1cm cao 500mm. Gia công nón chống dột bằng tôn dày 1,2ly. Kể cả lắp đặt. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 trụ
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=70mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 21 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng D=70mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 49 m
5 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 mối
6 Cáp bện xoắn fi8 neo trụ bọc nhựa. Kể cả lắp đặt. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 20 m
7 Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D<= 50mm có sẵn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 1 cọc
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 30 m
9 Lắp đăth hộp kiểm tra điện trở. Kích thước hộp: Dài 210mm, rộng 160mm, cao 100mm. Cánh tủ sử dụng khóa bật; Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 3 lổ phi 10; 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa. Cách thức đấu nối sử dụng đầu cốt. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 4 lổ phi 8 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
10 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 20 cái
11 Phụ kiện (Tăng đơ phi 10, 4 ốc siết cáp 10). Kể cả lắp đặt. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 bộ
12 Đào mương tiếp địa Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,084 100m3
13 Đắp đất mương tiếp địa Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8,4 m3
14 Đo điện trở nối đất Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 lần
G Thiết bị PCCC
1 Bình chữa cháy loại bột khô 4kg - MFZL4-ABC Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
2 Bình chữa cháy loại khí CO2-MT3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 cái
H San nền.
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ gạch đá Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 52,665 1m3
2 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 10km Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 412,9 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4,129 100m3
I Tường rào.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,082 100m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,952 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,05 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,651 1m3
5 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,163 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,744 1m3
7 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,258 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,042 1 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,214 1 tấn
10 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6,998 1m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,054 100m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,624 1m3
13 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,207 100m2
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,132 1 tấn
15 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,341 1m3
16 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 40,713 1m2
17 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 17,497 1m2
18 Quét xi măng nguyên chất vào giằng trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 17,497 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 20,424 1m2
20 Quét xi măng nguyên chất vào cột trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 20,424 m2
21 Gia công hàng rào lưới thép Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 86,173 1m2
22 Sản xuất lắp đặt, hoàn thiện chông sắt tròn D14 cao 100 vuốt nhọn, dập là 14x2 uốn tròn. Kể cả sơn, Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 580 cái
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 78,634 1m2
J Mương thoát nước.
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng mương <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,574 100m3
2 Lóp lớp bao nilon chống mất nước xi măng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 66,421 m2
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 13,679 1m3
4 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,549 100m2
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,574 100m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,22 1m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,155 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,461 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 78 cái
K Sân lát gạch.
1 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,879 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,293 1m3
3 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,517 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,172 1m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,879 1m3
6 Lóp lớp bao nilon màu đen chống mất nước xi măng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 312,5 m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 31,25 1m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch xi măng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 312,5 1m2
L Mở rộng, nâng cấp 02 phòng học 02 tầng (Điểm trường Long Thạnh 1)
M Xây lắp.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,895 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,206 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,404 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 21,396 1m3
5 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,324 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,896 1m3
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,085 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,134 1 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,914 1 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,161 1 tấn
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,627 100m3
12 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8,546 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,566 1m3
14 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,48 1m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,697 1m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4,813 1m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,404 100m2
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,117 1 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,45 1 tấn
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,1 100m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 9,412 1m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn bó vỉa , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,132 100m2
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5,594 1m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,761 100m2
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,093 1 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,762 1 tấn
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 13,769 1m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,341 100m2
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,213 1 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,134 1 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,078 1 tấn
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 14,308 1m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,261 100m2
34 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,191 1 tấn
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,021 1m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,528 100m2
37 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,223 1 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,116 1 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,663 1m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,132 100m2
41 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,221 tấn
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 40 cái
43 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >17.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 17,34 1m3
44 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,826 1m3
45 Xây gạch đăc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,917 1m3
46 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >17.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,471 1m3
47 Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,52 1m3
48 Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,044 1m3
49 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C(120x40x10x2.5) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,397 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,397 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,903 100m2
52 Lắp cùm chống bão trên mái bằng nhựa PVC Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 100 cái
53 GC&LD nắp đậy lỗ lên mái bằng gỗ ván nhóm III, sơn 3 nước màu trắng. Thanh khung gỗ 30x40mm. Kích thước lỗ 600x600mm. Gỗ dày 2cm kể cả bản lề và chốt khóa. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 52,51 1m2
55 Quét xi măng nguyên chất vào cột trước khi trát Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 52,51 m2
56 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 113,981 1m2
57 Quét xi măng nguyên chất vào dầm trước khi trát Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 113,981 m2
58 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 126,1 1m2
59 Quét xi măng nguyên chất vào trần trước khi trát Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 126,1 m2
60 Trát lanh tô ô văng, giằng, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 51,036 1m2
61 Quét xi măng nguyên chất vào lanh tô ô văng, giằng tường trước khi trát Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 51,036 m2
62 Trát lam, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 64,32 1m2
63 Quét xi măng nguyên chất vào lam trước khi trát Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 64,32 m2
64 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát hộp gen, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 32,4 1m2
65 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 126,14 1m2
66 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 179,188 1m2
67 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 56,12 1m
68 Công tác ốp đá bóc lồi vào chân móng KT: 100x200 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 1m2
69 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10,88 1m2
70 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 130,922 1m2
71 Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600 (mm) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 7,408 1m2
72 SX&LD cửa đi, hệ cửa 100 (kính trắng an toàn 6.38ly,bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm: thanh chốt đa điểm, tay nắm 2 bên, bản lề 3D, ổ khóa, ...) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12,96 m2
73 SX&LD cửa sổ, hệ cửa 80 (kính trắng an toàn 6.38ly,bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm: thanh chốt đa điểm, tay nắm 2 bên, bản lề 3D, ổ khóa, ...) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 25,92 m2
74 Sản xuất lắp dựng hoa Inox cửa sổ khung bao inox hộp 20x40x1.2, song inox tròn D20 dày 1.2ly a130mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 25,92 m2
75 Sản xuất lắp dựng thanh inox tròn D60 dày 1.5 ly tay vịn lan can. Kể cả thanh chống liên kết với tường phi 20.2mm dày 0.8mm và nắp chụp trang trí Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12,8 m
76 Đắp bánh ú lan can bằng vữa xi măng M75, kích thước 640x640x7mm (kể cả hoàn thiện) Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
77 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 310,528 1m2
78 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 407,947 1m2
79 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 158,54 1m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 559,935 1m2
81 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 19,672 1m2
82 Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 19,672 1m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 21,96 1m2
84 Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác D90 bằng inox Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,308 100m
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,01 100m
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2,61 100m2
N Tường rào.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,097 100m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,544 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,828 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,649 1m3
5 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,075 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,23 1m3
7 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,08 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,117 1 tấn
9 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1,029 1m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,073 100m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,759 1m3
12 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,092 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,074 1 tấn
14 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,588 1m3
15 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 62,4 1m2
16 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,49 1m2
17 Quét xi măng nguyên chất vào giằng trước khi trát Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,49 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4,6 1m2
19 Quét xi măng nguyên chất vào cột trước khi trát Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4,6 m2
20 Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung bao bằng sắt hộp 60*30*2, song bằng sắt hộp 20*20*1.2, tôn dập hình bao 2 bên dày 1.5ly Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3,12 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 70,49 1m2
O Sân bê tông.
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4,875 1m3
2 Lóp lớp bao nilon chống mất nước xi măng Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 32,5 m2
3 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,028 100m2
P Cấp điện:
1 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, cuờng độ dòng điện <= 16A Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
2 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, cuờng độ dòng điện <= 20A Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 3 cái
3 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, c?ờng độ dòng điện <= 30A Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 1 cái
5 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 4 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 3 chấu có màng che Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn 3 chấu có màng che Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 1 cái
8 Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học 120/20W Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 18 bộ
9 Lắp đặt đèn led chiếu sáng bảng 120/20W Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 bộ
10 Lắp đặt led áp trần 270/14W Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 bộ
11 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 47W-220V Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt quạt điện, quạt trần 70W-220V Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 50 m
14 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 4,0mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 100 m
15 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 150 m
16 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 500 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=16 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 150 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=20 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 80 m
19 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=32 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 5 m
20 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 12 hộp
21 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 hộp
22 Lắp đặt tủ điện kt: 400*300*200 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 1 tủ
23 Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D<= 50mm có sẵn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 1 cọc
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng 70mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 30 m
25 Đào mương thi công tiếp địa Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,108 100m3
26 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 10,8 m3
Q Chống sét:
1 Lắp đặt kim thu sắt tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R=57m (bán kính cấp 3,Kế cả khớp nối. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 kim
2 Trụ đỡ kim thu sét bằng thép cao 6,2m. Đọa 1 dài 4,2m đường kính phi 60 thép dày 3,2ly. Đoạn 2 dài 2m phi 42 dày 3,2ly. Đế 500x500mm dày 1cm cao 500mm. Gia công nón chống dột bằng tôn dày 1,2ly. Kể cả lắp đặt. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 trụ
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=70mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 21 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng D=70mm2 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 49 m
5 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 mối
6 Cáp bện xoắn fi8 neo trụ bọc nhựa. Kể cả lắp đặt. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 20 m
7 Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D<= 50mm có sẵn Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 6 1 cọc
8 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=32 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 30 m
9 Lắp đăth hộp kiểm tra điện trở. Kích thước hộp: Dài 210mm, rộng 160mm, cao 100mm. Cánh tủ sử dụng khóa bật; Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 3 lổ phi 10; 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa. Cách thức đấu nối sử dụng đầu cốt. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 4 lổ phi 8 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 2 cái
10 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 20 cái
11 Phụ kiện (Tăng đơ phi 10, 4 ốc siết cáp 10). Kể cả lắp đặt. Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 bộ
12 Đào mương tiếp địa Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 0,084 100m3
13 Đắp đất mương tiếp địa Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 8,4 m3
14 Đo điện trở nối đất Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 1 lần
R Thiết bị PCCC
1 Bình chữa cháy loại bột khô 4kg - MFZL4-ABC Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
2 Bình chữa cháy loại khí CO2-MT3 Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->