Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944243-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 17:47:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,002,762,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mở rộng, nâng cấp 04 phòng học 02 tầng (Điểm trường Thạnh Đức 1) | |||
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,797 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,558 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 14,856 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 59,646 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,778 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,777 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,253 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,337 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,401 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,773 | 1 tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,04 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,71 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,98 | 1m3 |
| 14 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10,068 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,14 | 1m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 13,426 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,25 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,318 | 1 tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,204 | 1 tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,891 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 29,185 | 1m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,065 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn bó vỉa, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,362 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12,96 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,741 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,217 | 1 tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,318 | 1 tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,605 | 1 tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 33,024 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,188 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,567 | 1 tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,206 | 1 tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,957 | 1 tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 47,641 | 1m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,25 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,657 | 1 tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,616 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cầu thang chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,159 | 1 tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,186 | 1 tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,213 | 1m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,979 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,255 | 1 tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,274 | 1 tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,189 | 1m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,41 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,214 | 1 tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,359 | 1m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn Lam, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,124 | tấn |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 42 | cái |
| 52 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 54,236 | 1m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 13,023 | 1m3 |
| 54 | Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,398 | 1m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9,422 | 1m3 |
| 56 | Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,961 | 1m3 |
| 57 | Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 15,2 | 1m2 |
| 58 | Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,508 | 1m3 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C(120x40x10x2.5) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,28 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,28 | tấn |
| 61 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45ly | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,519 | 100m2 |
| 62 | Lắp cùm chống bão trên mái bằng nhựa PVC | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 300 | cái |
| 63 | GC&LD nắp đậy lỗ lên mái bằng gỗ ván nhóm III, sơn 3 nước màu trắng. Thanh khung gỗ 30x40mm. Kích thước lỗ 600x600mm. Gỗ dày 2cm kể cả bản lề và chốt khóa. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 117,884 | 1m2 |
| 65 | Quét xi măng nguyên chất vào cột trước khi trát | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 117,884 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 248,226 | 1m2 |
| 67 | Quét xi măng nguyên chất vào dầm trước khi trát | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 248,226 | m2 |
| 68 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 425 | 1m2 |
| 69 | Quét xi măng nguyên chất vào trần trước khi trát | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 425 | m2 |
| 70 | Trát cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 36,2 | 1m2 |
| 71 | Quét xi măng nguyên chất vào cầu thang trước khi trát | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 36,2 | m2 |
| 72 | Trát lanh tô ô văng, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 94,22 | 1m2 |
| 73 | Quét xi măng nguyên chất vào lanh tô ô văng, giằng tường trước khi trát | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 94,22 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 54,764 | 1m2 |
| 75 | Quét xi măng nguyên chất vào lam trước khi trát | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 54,764 | m2 |
| 76 | Trát giằng cửa, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 41 | 1m2 |
| 77 | Quét xi măng nguyên chất vào giằng tường trước khi trát | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 41 | m2 |
| 78 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát hộp gen, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 64,314 | 1m2 |
| 79 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 243,37 | 1m2 |
| 80 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 658,629 | 1m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 165,32 | 1m |
| 82 | Công tác ốp đá bóc lồi vào chân móng KT: 100x200 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 27,63 | 1m2 |
| 83 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, Ngói mũi hài 75v/m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16,05 | 1m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 14,594 | 1m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 32,32 | 1m2 |
| 86 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 346,762 | 1m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 17,688 | 1m2 |
| 88 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 45,172 | 1m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 101,52 | 1m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,64 | 1m2 |
| 91 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,91 | 1m2 |
| 92 | Mũ che khe nhiệt bằng tôn dày 1.2ly, L=700mm. U120x200x120mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 93 | SX&LD cửa đi, hệ cửa 100 (kính trắng an toàn 6.38ly,bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm: thanh chốt đa điểm, tay nắm 2 bên, bản lề 3D, ổ khóa, ...) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 33,84 | m2 |
| 94 | SX&LD cửa sổ, hệ cửa 80 (kính trắng an toàn 6.38ly,bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm: thanh chốt đa điểm, tay nắm 2 bên, bản lề 3D, ổ khóa, ...) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 54,72 | m2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng hoa Inox cửa sổ khung bao inox hộp 20x40x1.2, song inox tròn D20 dày 1.2ly a130mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 51,84 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng thanh inox tròn D60 dày 1.5 ly tay vịn lan can. Kể cả thanh chống liên kết với tường phi 20.2mm dày 0.8mm vfa nắp chụp trang trí | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 41,9 | m |
| 97 | Sản xuất lắp dựng thanh đỡ tay vịn lan can bằng ống inox D42 dày 1.2 ly | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,4 | m |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm copact dày 12ly cho WC (kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 38,8 | m2 |
| 99 | SXLD lan can ram dốc bằng inox có tay vịn D60 dày 1.5 ly trụ và song inox D49 dày 1.4 ly (theo thiết kế ) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,2 | m |
| 100 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 872,473 | 1m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.017,294 | 1m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 307,684 | 1m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1.582,083 | 1m2 |
| 104 | Láng sê nô, ô văng, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 71,796 | 1m2 |
| 105 | Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 71,796 | 1m2 |
| 106 | Đắp tạo phù điêu mặt trước (kể cả hoàn thiện). Đắp bằng VXM mác 75. Biểu tượng quyển sách mở hình chiếu đứng bố trí trên hình tròn đường kính 900mm và quyển sách theo hình cắt ngang kích thước dài 100 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 67,714 | 1m2 |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác D90 bằng inox | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,78 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,07 | 100m2 |
| C | Hầm tự hoại. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,614 | 1m3 |
| 3 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,848 | 1m3 |
| 4 | Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 41,609 | 1m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 41,609 | 1m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,139 | 1m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,787 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,138 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 19 | cái |
| 10 | Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,615 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,615 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng lớp đá 2x4 hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,615 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng lớp đá 4x6 hầm tự hoại | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,615 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,078 | 100m3 |
| D | Cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, cu?ng độ dòng điện <= 6A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, cu?ng độ dòng điện <= 16A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, cu?ng độ dòng điện <= 20A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, cu?ng độ dòng điện <= 30A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc cầu thang 3 cực | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 3 chấu có màng che | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn 3 chấu có màng che | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học 120/20W | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng bảng 120/20W | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led TUBE 120/18W | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt led áp trần 270/14W | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 47W-220V | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần 70W-220V | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=6mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 4,0mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 900 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=16 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=20 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=32 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=40 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 32 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện kt: 400*300*200 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D<= 50mm có sẵn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | 1 cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng 70mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 45 | m |
| 30 | Đào mương tiếp địa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16 | m3 |
| E | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Van tê D20 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Van nhấn xả tiểu nam | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Van lavabo | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Bộ thoát lavabo | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Rô bi nê D15 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, Đường kính van 32mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, Đường kính van 40mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 40mm, Chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 34mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 60mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 90mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=25/20mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32/20mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40/32mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60/34mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=90mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=60mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt d=114mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,2 | m3 |
| 42 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,4 | m3 |
| 43 | Đắp đất móng đường ống | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| F | Chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sắt tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R=57m (bán kính cấp 3, Kế cả khớp nối. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | kim |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét bằng thép cao 6,2m. Đọa 1 dài 4,2m đường kính phi 60 thép dày 3,2ly. Đoạn 2 dài 2m phi 42 dày 3,2ly. Đế 500x500mm dày 1cm cao 500mm. Gia công nón chống dột bằng tôn dày 1,2ly. Kể cả lắp đặt. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=70mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 21 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng D=70mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 49 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | mối |
| 6 | Cáp bện xoắn fi8 neo trụ bọc nhựa. Kể cả lắp đặt. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D<= 50mm có sẵn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | 1 cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 30 | m |
| 9 | Lắp đăth hộp kiểm tra điện trở. Kích thước hộp: Dài 210mm, rộng 160mm, cao 100mm. Cánh tủ sử dụng khóa bật; Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 3 lổ phi 10; 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa. Cách thức đấu nối sử dụng đầu cốt. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 4 lổ phi 8 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Phụ kiện (Tăng đơ phi 10, 4 ốc siết cáp 10). Kể cả lắp đặt. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Đào mương tiếp địa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8,4 | m3 |
| 14 | Đo điện trở nối đất | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | lần |
| G | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy loại bột khô 4kg - MFZL4-ABC | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy loại khí CO2-MT3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| H | San nền. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ gạch đá | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 52,665 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 10km | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 412,9 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,129 | 100m3 |
| I | Tường rào. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,952 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,05 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,651 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,163 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,744 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,042 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,214 | 1 tấn |
| 10 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6,998 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,624 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,132 | 1 tấn |
| 15 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,341 | 1m3 |
| 16 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 40,713 | 1m2 |
| 17 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 17,497 | 1m2 |
| 18 | Quét xi măng nguyên chất vào giằng trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 17,497 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20,424 | 1m2 |
| 20 | Quét xi măng nguyên chất vào cột trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20,424 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 86,173 | 1m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt, hoàn thiện chông sắt tròn D14 cao 100 vuốt nhọn, dập là 14x2 uốn tròn. Kể cả sơn, | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 580 | cái |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 78,634 | 1m2 |
| J | Mương thoát nước. | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng mương <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,574 | 100m3 |
| 2 | Lóp lớp bao nilon chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 66,421 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 13,679 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,549 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,574 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,22 | 1m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,461 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 78 | cái |
| K | Sân lát gạch. | |||
| 1 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,879 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,293 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,517 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,172 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,879 | 1m3 |
| 6 | Lóp lớp bao nilon màu đen chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 312,5 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 31,25 | 1m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch xi măng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 312,5 | 1m2 |
| L | Mở rộng, nâng cấp 02 phòng học 02 tầng (Điểm trường Long Thạnh 1) | |||
| M | Xây lắp. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,895 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,206 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,404 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 21,396 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,896 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,134 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,914 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,161 | 1 tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,627 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8,546 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,566 | 1m3 |
| 14 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,48 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,697 | 1m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,813 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,404 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,117 | 1 tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,45 | 1 tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 9,412 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn bó vỉa , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5,594 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,761 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,093 | 1 tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,762 | 1 tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 13,769 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,341 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,213 | 1 tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,134 | 1 tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,078 | 1 tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 14,308 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,261 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,191 | 1 tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,021 | 1m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,528 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,223 | 1 tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,116 | 1 tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,663 | 1m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,221 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 43 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >17.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 17,34 | 1m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,826 | 1m3 |
| 45 | Xây gạch đăc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,917 | 1m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >17.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,471 | 1m3 |
| 47 | Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,52 | 1m3 |
| 48 | Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,044 | 1m3 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C(120x40x10x2.5) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,397 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,397 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,903 | 100m2 |
| 52 | Lắp cùm chống bão trên mái bằng nhựa PVC | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 100 | cái |
| 53 | GC&LD nắp đậy lỗ lên mái bằng gỗ ván nhóm III, sơn 3 nước màu trắng. Thanh khung gỗ 30x40mm. Kích thước lỗ 600x600mm. Gỗ dày 2cm kể cả bản lề và chốt khóa. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 52,51 | 1m2 |
| 55 | Quét xi măng nguyên chất vào cột trước khi trát | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 52,51 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 113,981 | 1m2 |
| 57 | Quét xi măng nguyên chất vào dầm trước khi trát | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 113,981 | m2 |
| 58 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 126,1 | 1m2 |
| 59 | Quét xi măng nguyên chất vào trần trước khi trát | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 126,1 | m2 |
| 60 | Trát lanh tô ô văng, giằng, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 51,036 | 1m2 |
| 61 | Quét xi măng nguyên chất vào lanh tô ô văng, giằng tường trước khi trát | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 51,036 | m2 |
| 62 | Trát lam, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 64,32 | 1m2 |
| 63 | Quét xi măng nguyên chất vào lam trước khi trát | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 64,32 | m2 |
| 64 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát hộp gen, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 32,4 | 1m2 |
| 65 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 126,14 | 1m2 |
| 66 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 179,188 | 1m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 56,12 | 1m |
| 68 | Công tác ốp đá bóc lồi vào chân móng KT: 100x200 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | 1m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10,88 | 1m2 |
| 70 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 130,922 | 1m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 7,408 | 1m2 |
| 72 | SX&LD cửa đi, hệ cửa 100 (kính trắng an toàn 6.38ly,bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm: thanh chốt đa điểm, tay nắm 2 bên, bản lề 3D, ổ khóa, ...) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12,96 | m2 |
| 73 | SX&LD cửa sổ, hệ cửa 80 (kính trắng an toàn 6.38ly,bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm: thanh chốt đa điểm, tay nắm 2 bên, bản lề 3D, ổ khóa, ...) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 25,92 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng hoa Inox cửa sổ khung bao inox hộp 20x40x1.2, song inox tròn D20 dày 1.2ly a130mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 25,92 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng thanh inox tròn D60 dày 1.5 ly tay vịn lan can. Kể cả thanh chống liên kết với tường phi 20.2mm dày 0.8mm và nắp chụp trang trí | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12,8 | m |
| 76 | Đắp bánh ú lan can bằng vữa xi măng M75, kích thước 640x640x7mm (kể cả hoàn thiện) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 310,528 | 1m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 407,947 | 1m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 158,54 | 1m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 559,935 | 1m2 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 19,672 | 1m2 |
| 82 | Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 19,672 | 1m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 21,96 | 1m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác D90 bằng inox | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,308 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2,61 | 100m2 |
| N | Tường rào. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,544 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,828 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,649 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,23 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,117 | 1 tấn |
| 9 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1,029 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,759 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,074 | 1 tấn |
| 14 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,588 | 1m3 |
| 15 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 62,4 | 1m2 |
| 16 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,49 | 1m2 |
| 17 | Quét xi măng nguyên chất vào giằng trước khi trát | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,49 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,6 | 1m2 |
| 19 | Quét xi măng nguyên chất vào cột trước khi trát | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,6 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung bao bằng sắt hộp 60*30*2, song bằng sắt hộp 20*20*1.2, tôn dập hình bao 2 bên dày 1.5ly | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3,12 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 70,49 | 1m2 |
| O | Sân bê tông. | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4,875 | 1m3 |
| 2 | Lóp lớp bao nilon chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 32,5 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| P | Cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, cuờng độ dòng điện <= 16A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, cuờng độ dòng điện <= 20A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, c?ờng độ dòng điện <= 30A | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi 3 chấu có màng che | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn 3 chấu có màng che | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học 120/20W | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng bảng 120/20W | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt led áp trần 270/14W | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 47W-220V | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần 70W-220V | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 4,0mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=16 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=20 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=32 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện kt: 400*300*200 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 23 | Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D<= 50mm có sẵn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | 1 cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng 70mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 30 | m |
| 25 | Đào mương thi công tiếp địa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 10,8 | m3 |
| Q | Chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sắt tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R=57m (bán kính cấp 3,Kế cả khớp nối. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | kim |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét bằng thép cao 6,2m. Đọa 1 dài 4,2m đường kính phi 60 thép dày 3,2ly. Đoạn 2 dài 2m phi 42 dày 3,2ly. Đế 500x500mm dày 1cm cao 500mm. Gia công nón chống dột bằng tôn dày 1,2ly. Kể cả lắp đặt. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=70mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 21 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng D=70mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 49 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | mối |
| 6 | Cáp bện xoắn fi8 neo trụ bọc nhựa. Kể cả lắp đặt. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D<= 50mm có sẵn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 6 | 1 cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=32 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 30 | m |
| 9 | Lắp đăth hộp kiểm tra điện trở. Kích thước hộp: Dài 210mm, rộng 160mm, cao 100mm. Cánh tủ sử dụng khóa bật; Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 3 lổ phi 10; 01 của phíp cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa. Cách thức đấu nối sử dụng đầu cốt. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 4 lổ phi 8 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Phụ kiện (Tăng đơ phi 10, 4 ốc siết cáp 10). Kể cả lắp đặt. | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Đào mương tiếp địa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 8,4 | m3 |
| 14 | Đo điện trở nối đất | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 1 | lần |
| R | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy loại bột khô 4kg - MFZL4-ABC | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy loại khí CO2-MT3 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi