Gói thầu: Trụ sở làm việc, nhà kho cử hàng vật tư Hợp tác xã Tâm Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200943946-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng
Tên gói thầu Trụ sở làm việc, nhà kho cử hàng vật tư Hợp tác xã Tâm Hòa
Số hiệu KHLCNT 20200931785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn đóng góp của Hợp tác xẫ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 08:59:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,607,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - CỌC THÍ NGHIỆM
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1435 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0415 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1592 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0036 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0197 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1021 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0197 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1021 tấn
9 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
10 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 1 mối nối
11 Đập đầu cọc Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1125 m3
12 Ép trước cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
B NHÀ LÀM VIỆC - CỌC ĐẠI TRÀ + KẾT CẤU MÓNG
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột (Luân chuyển VK sản xuất cọc 70%) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,8499 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,581 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,2285 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0504 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2752 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,43 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2752 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,43 tấn
9 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m3
10 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 56 1 mối nối
11 Đập đầu cọc Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,7875 m3
12 Ép trước cọc BTCT (Ép đại trà), dài <=4m, KT 25x25cm, đất C2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,52 100m
13 Đào đất đài móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 15,12 1m3
14 Đào đất đài móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 18,3714 1m3
15 Bê tông lót móng , đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,5438 m3
16 Ván khuôn đài móng - Móng vuông, chữ nhật Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,6023 100m2
17 Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1742 tấn
18 Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <=18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,4529 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3697 tấn
20 Bê tông đài móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 19,654 m3
21 Đào móng dầm, giằng móng, bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5818 1m3
22 Bê tông lót dầm móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,8269 m3
23 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5183 100m2
24 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1859 tấn
25 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,9522 tấn
26 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1266 tấn
27 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6,354 m3
28 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,375 m3
29 Lát đá bậc tam cấp màu tím Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,25 m2
30 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0893 100m3
31 Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,8965 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,087 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2631 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,4836 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,3651 tấn
5 Bê tông cột nhà, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=28m, M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7,57 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,7178 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,4267 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,4592 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,556 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,5583 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,8754 tấn
12 Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 32,3 m3
13 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5712 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3706 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5972 tấn
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6,048 m3
17 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 57,12 m2
18 Xây bậc cầu thang khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,3772 m3
19 Lát đá bậc cầu thang màu tím, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20,838 m2
20 SX lan can cầu thang INOX Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0802 tấn
21 Lắp dựng lan can cầu thang Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 17,1 m2
22 Trụ thang INOX D80 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
23 Quả cầu INOX D100 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lan can kính ban công (Thép INOX 304, kính cường lực 10mm) hoàn thiện theo m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 22 m
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 79,8319 m3
26 Xây tường ngăn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16,2296 m3
27 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5145 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1872 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1454 tấn
31 Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,1956 m3
32 Xây tường đỡ đan bàn bếp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,6055 m3
33 Láng nền dốc khu rửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,5985 m2
34 Ván khuôn gỗ đan bếp + rửa đổ tại chỗ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0343 100m2
35 Lắp dựng cốt thép đan bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
36 Bê tông đan bếp + rửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,17 m3
37 Lát đá mặt bàn bếp, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,6619 m2
38 Ốp tường trụ đỡ bàn bếp bằng gạch ốp KT 300x450mm, XM PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,1852 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 203,43 m2
40 Lát sàn ban công bằng gạch gốm Hạ Long 400x40, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 56,09 m2
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ốp 500x150mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 19,1955 m2
42 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11,6516 m2
43 Ốp tường khu bếp + khu vệ sinh bằng gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 86,427 m2
44 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 70,72 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 159,92 m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 219,1676 m2
47 Ốp đá granit tự nhiên mặt tiền màu đen Kim sa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11,12 m2
48 Ốp gạch thẻ chi tiết kiến trúc, XM PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,494 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 302,513 m2
50 Trát lan can ban công dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 61,6679 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 375,6115 m2
52 Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 23,914 m2
53 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 443,2029 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 835,7331 m2
55 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 600x600 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11,1 m2
56 Thi công trần thạch cao, trần phẳng, khung xương chìm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 165,5 m2
57 Trát thành sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,232 m2
58 Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 33,42 m2
59 Quét vữa chống thấm Sê nô bằng vữa Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 39,35 m2
60 Cửa thủy lực 2 cánh 2 vách cố định Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20,88 m2
61 Bộ phụ kiện cửa thủy lực VPP trọn bộ (Bao gồm tay nắm, bản lề, kẹp kính, kẹp góc) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
62 Sản xuất cửa đi, cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm, cửa vệ sinh dùng kính mờ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 38,49 m2
63 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm, cửa vệ sinh dùng kính mờ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 21,24 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 56,13 m2
65 Lồng chắn rác Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
66 Lắp đặt ống tràn thép tráng kẽm, ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
67 Đai giữ ống Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
68 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,66 100m
69 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
70 Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
71 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng dài 1,2m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
72 Lắp đặt đèn LED panel âm trần 300x1200mm,48W Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
73 Lắp đặt đèn ốp trần LED tròn ánh sáng trắng 260x260 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
74 Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
75 Lắp đặt quạt trần Điện cơ 80W, hộp điều tốc Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
76 Lắp đặt Tủ điện tổng 100x200x150mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
77 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
79 Đế âm Sino ATM Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
80 Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x25mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 30 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 96 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 287 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,55 m
85 Lắp đặt ống ghen nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,95 m
86 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 48 hộp
87 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
88 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
89 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
91 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
92 Đế âm đặt công tắc, ổ cắm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
93 Hạt công tắc 1 chiều Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 33 hạt
94 Hạt công tắc xoay chiều Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 hạt
95 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
96 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 44 m
97 Bật sắt fi10 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
98 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 21 m
99 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
100 Lắp đặt ống nhựa tròn ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 19 m
101 Đào đất chôn dây tiếp địa, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8,4 1m3
102 Hộp kiểm tra điện trở bao gồm các vật tư kèm theo Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
103 Kiểm tra điện trở tiếp địa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 công 3/7
104 Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0858 100m3
105 Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,1633 m3
106 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,8717 m3
107 Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,8416 m2
108 Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,896 m2
109 Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,896 m2
110 Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 18,7376 m2
111 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0288 100m2
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0482 tấn
113 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 1cấu kiện
115 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, Cấp đất III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,75 1m3
116 Đắp đất đường ống, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m3
117 Lắp đặt bể nước Inox 1.5m3 (Bể đứng) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
118 Lắp đặt xí bệt VI88 (PK 2 nhấn, nắp êm rơi) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
119 Lắp đặt chậu rửa + chân chậu VTL4 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa gật gù nóng lạnh ở chậu rửa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
121 Lắp đặt chậu rửa INOX 2 hố không bàn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
122 Lắp đặt gương soi 400x600 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
123 Phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
124 Lắp đặt Bình nóng lạnh R20HT Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
125 Lắp đặt vòi xịt rửa sàn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
126 Lắp đặt vòi nước Tây Hồ SUS 304 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
127 Lắp đặt Vòi sen tắm nóng lạnh Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
128 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
129 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
130 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
131 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
132 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống nóng) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
133 Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
134 Lắp đặt van khóa, ĐK 40 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
135 Lắp đặt van khóa, ĐK 32 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
136 Lắp đặt van khóa, ĐK 25 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
137 Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 40 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
138 Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
139 Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
140 Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
141 Tê thu nhựa PPR 40x20 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
142 Tê thu nhựa PPR 40x32 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
143 Tê thu nhựa PPR 32x20 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
144 Tê nhựa PPR 25x20 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
145 Tê nhựa PPR 20x20 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
146 Côn thu nhựa PPR 40x32 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
147 Côn thu nhựa PPR 32x20 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
148 Măng sông PPR ĐK 40mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
149 Măng sông PPR ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
150 Măng sông PPR ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
151 Măng sông PPR ĐK 20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
152 Lắp đai khởi thuỷ ĐK 25 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
153 Rắc co ren ngoài PPR ĐK 40mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
154 Rắc co ren ngoài PPR ĐK 32mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
155 Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
156 Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
157 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
158 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
159 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 48mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
160 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
161 Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
162 Xi phông ở phễu thu Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
163 Tê vuông nhựa UPVC 110x110 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
164 Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
165 Cút 135 độ UPVC ĐK 75mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
166 Cút 90 độ UPVC ĐK 50mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
167 Cút 90 độ UPVC ĐK 34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
168 Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
169 Côn thu nhựa UPVC 110x48 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
170 Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 75x75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->