Gói thầu: Trụ sở làm việc, nhà kho cử hàng vật tư Hợp tác xã Tâm Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Trụ sở làm việc, nhà kho cử hàng vật tư Hợp tác xã Tâm Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200931785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn đóng góp của Hợp tác xẫ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 08:59:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,607,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1435 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1592 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1021 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1021 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - CỌC ĐẠI TRÀ + KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột (Luân chuyển VK sản xuất cọc 70%) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,8499 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,2285 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2752 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2752 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 56 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,7875 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT (Ép đại trà), dài <=4m, KT 25x25cm, đất C2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 100m |
| 13 | Đào đất đài móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | 1m3 |
| 14 | Đào đất đài móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18,3714 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng , đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,5438 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đài móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,6023 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1742 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <=18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4529 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3697 | tấn |
| 20 | Bê tông đài móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19,654 | m3 |
| 21 | Đào móng dầm, giằng móng, bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5818 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót dầm móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,8269 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5183 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1859 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,9522 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1266 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,354 | m3 |
| 28 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp màu tím | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | m2 |
| 30 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0893 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,8965 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,087 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2631 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4836 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,3651 | tấn |
| 5 | Bê tông cột nhà, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=28m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,7178 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4267 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,4592 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,556 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,5583 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,8754 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 32,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5712 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3706 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5972 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m3 |
| 17 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 57,12 | m2 |
| 18 | Xây bậc cầu thang khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,3772 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang màu tím, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20,838 | m2 |
| 20 | SX lan can cầu thang INOX | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0802 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 22 | Trụ thang INOX D80 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 23 | Quả cầu INOX D100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lan can kính ban công (Thép INOX 304, kính cường lực 10mm) hoàn thiện theo m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 79,8319 | m3 |
| 26 | Xây tường ngăn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,2296 | m3 |
| 27 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5145 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1872 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1454 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,1956 | m3 |
| 32 | Xây tường đỡ đan bàn bếp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,6055 | m3 |
| 33 | Láng nền dốc khu rửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,5985 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ đan bếp + rửa đổ tại chỗ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0343 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đan bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 36 | Bê tông đan bếp + rửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 37 | Lát đá mặt bàn bếp, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,6619 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ đỡ bàn bếp bằng gạch ốp KT 300x450mm, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,1852 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 203,43 | m2 |
| 40 | Lát sàn ban công bằng gạch gốm Hạ Long 400x40, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 56,09 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ốp 500x150mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19,1955 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,6516 | m2 |
| 43 | Ốp tường khu bếp + khu vệ sinh bằng gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 86,427 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 70,72 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 159,92 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 219,1676 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên mặt tiền màu đen Kim sa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,12 | m2 |
| 48 | Ốp gạch thẻ chi tiết kiến trúc, XM PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,494 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 302,513 | m2 |
| 50 | Trát lan can ban công dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 61,6679 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 375,6115 | m2 |
| 52 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 23,914 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 443,2029 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 835,7331 | m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 600x600 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 56 | Thi công trần thạch cao, trần phẳng, khung xương chìm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 165,5 | m2 |
| 57 | Trát thành sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,232 | m2 |
| 58 | Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 33,42 | m2 |
| 59 | Quét vữa chống thấm Sê nô bằng vữa Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 39,35 | m2 |
| 60 | Cửa thủy lực 2 cánh 2 vách cố định | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa thủy lực VPP trọn bộ (Bao gồm tay nắm, bản lề, kẹp kính, kẹp góc) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm, cửa vệ sinh dùng kính mờ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 38,49 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm kính, nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm, cửa vệ sinh dùng kính mờ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21,24 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 56,13 | m2 |
| 65 | Lồng chắn rác | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 66 | Lắp đặt ống tràn thép tráng kẽm, ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 67 | Đai giữ ống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng dài 1,2m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 300x1200mm,48W | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ốp trần LED tròn ánh sáng trắng 260x260 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ 80W, hộp điều tốc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tủ điện tổng 100x200x150mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 79 | Đế âm Sino ATM | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x25mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 287 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,55 | m |
| 85 | Lắp đặt ống ghen nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 48 | hộp |
| 87 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 92 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 93 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 33 | hạt |
| 94 | Hạt công tắc xoay chiều | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hạt |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 97 | Bật sắt fi10 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 99 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa tròn ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 101 | Đào đất chôn dây tiếp địa, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | 1m3 |
| 102 | Hộp kiểm tra điện trở bao gồm các vật tư kèm theo | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công 3/7 |
| 104 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0858 | 100m3 |
| 105 | Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,1633 | m3 |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,8717 | m3 |
| 107 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,8416 | m2 |
| 108 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,896 | m2 |
| 109 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,896 | m2 |
| 110 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18,7376 | m2 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 115 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất đường ống, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 1.5m3 (Bể đứng) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt xí bệt VI88 (PK 2 nhấn, nắp êm rơi) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu VTL4 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa gật gù nóng lạnh ở chậu rửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa INOX 2 hố không bàn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi 400x600 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 123 | Phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Bình nóng lạnh R20HT | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi nước Tây Hồ SUS 304 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Vòi sen tắm nóng lạnh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống nóng) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 40 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 141 | Tê thu nhựa PPR 40x20 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 142 | Tê thu nhựa PPR 40x32 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Tê thu nhựa PPR 32x20 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Tê nhựa PPR 25x20 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | Tê nhựa PPR 20x20 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 146 | Côn thu nhựa PPR 40x32 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Côn thu nhựa PPR 32x20 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Măng sông PPR ĐK 40mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 152 | Lắp đai khởi thuỷ ĐK 25 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 40mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 32mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 48mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 161 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 162 | Xi phông ở phễu thu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 163 | Tê vuông nhựa UPVC 110x110 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 165 | Cút 135 độ UPVC ĐK 75mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 166 | Cút 90 độ UPVC ĐK 50mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Cút 90 độ UPVC ĐK 34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 168 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 169 | Côn thu nhựa UPVC 110x48 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 75x75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi