Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200945473-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200945340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 10:40:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,737,569,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI XÂY DỰNG MỚI - PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 1,656 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 43,879 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 421,51 m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Theo bản vẽ thiết kế 0,122 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,871 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo bản vẽ thiết kế 1,105 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 1,317 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 34,432 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng hộp gen đường kính cốt thép 6mm Theo bản vẽ thiết kế 1,238 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng hộp gen đường kính cốt thép 12mm Theo bản vẽ thiết kế 0,074 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng hộp gen đường kính cốt thép 14mm Theo bản vẽ thiết kế 6,166 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo bản vẽ thiết kế 4,764 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 47,274 m3
14 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 29,941 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,712 100m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mm Theo bản vẽ thiết kế 0,44 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép 14mm Theo bản vẽ thiết kế 2,078 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 3,411 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 17,052 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 6mm Theo bản vẽ thiết kế 1,62 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 12mm Theo bản vẽ thiết kế 0,856 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 14mm Theo bản vẽ thiết kế 5,109 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 16mm Theo bản vẽ thiết kế 0,462 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Theo bản vẽ thiết kế 9,585 100m2
25 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 65,866 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế 3,137 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Theo bản vẽ thiết kế 3,643 100m2
28 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 39,249 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế 0,16 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, bậu cửa, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế 0,445 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, bậu cửa, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế 1,015 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lam, đường kính cốt thép 6mm Theo bản vẽ thiết kế 0,147 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lam, đường kính cốt thép 12mm Theo bản vẽ thiết kế 0,699 tấn
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô ô văng, tấm đan, lam Theo bản vẽ thiết kế 2,294 100m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 13,935 m3
B KHỐI XÂY DỰNG MỚI - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 223,874 m3
2 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 67,81 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 41,388 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 1,554 m3
5 Xây tường lan can bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 5,491 m3
6 Làm lớp đá đệm móng bồn hoa, đá 4*6cm kẹp vữa 30% mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 0,993 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 9,93 m2
8 Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 1,324 m3
9 Làm lớp đá đệm móng tam cấp, đá 4*6cm kẹp vữa 30% mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 1,863 m3
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 18,63 m2
11 Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 12,866 m3
12 Xây hộp gen bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 14,492 m3
13 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 973,221 m2
14 Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 159,06 m2
15 Trát lan can xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 63,58 m2
16 Trát bồn hoa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 33,1 m2
17 Trát tường thu hồi xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 713,789 m2
18 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 2.197,226 m2
19 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 154,94 m2
20 Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 122,205 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 873,736 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 364,3 m2
23 Trát sênô, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 23,696 m2
24 Trát ô văng, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 148,561 m2
25 Láng bậc tam cấp, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 69,91 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo bản vẽ thiết kế 1.368,118 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo bản vẽ thiết kế 2.197,226 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 1.515,181 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 1.368,118 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 3.712,407 m2
31 Đắp đất tôn nền (đất mua) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 3,207 100m3
32 Cung cấp đất tôn nền Theo bản vẽ thiết kế 321,154 m3
33 Làm lớp đệm móng nền nhà đá 4x6 kẹp vữa 30% mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 106,9 m3
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 1.069 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Theo bản vẽ thiết kế 1.046,2 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Theo bản vẽ thiết kế 78,06 m2
37 Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường WC Theo bản vẽ thiết kế 322,6 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ màu xám xanh 60x240mm Theo bản vẽ thiết kế 81,54 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ màu ghi xám 60x240mm Theo bản vẽ thiết kế 61,38 m2
40 Lát đá bậc tam cấp Theo bản vẽ thiết kế 31,657 m2
41 Lát đá gạch cửa, bệ ngồi, mặt lavabo Theo bản vẽ thiết kế 8,94 m2
42 Láng sê nô tạo dốc có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 364,3 m2
43 Quét Sika chống thấm sê nô, sàn WC Theo bản vẽ thiết kế 459,084 m2
44 Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 89,8 m
45 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (bao gồm đầu hộp gen) Theo bản vẽ thiết kế 207,6 m
46 Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu nâu đỏ dày 5dem Theo bản vẽ thiết kế 13,044 100m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế 0,039 100m2
48 Lợp mái che tường băng tấm nhựa lấy sáng POLYCARBONATE Theo bản vẽ thiết kế 0,324 100m2
49 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50*100*1,8mm Theo bản vẽ thiết kế 1.685,665 md
50 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*1,8mm Theo bản vẽ thiết kế 6,974 tấn
51 Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm WC (bằng diện tích lát nền WC) Theo bản vẽ thiết kế 78,06 m2
52 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi Theo bản vẽ thiết kế 777,516 m2
53 Cung cấp cửa đi khung cửa sắt sơn màu ghi mica trong dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế 145,74 m2
54 Lắp dựng cửa đi khung cửa sắt sơn màu ghi mica trong dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế 145,74 m2
55 Cung cấp cửa sổ khung sắt sơn màu ghi mica trong dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế 164,3 m2
56 Lắp dựng cửa sổ khung sắt sơn màu ghi mica trong dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế 164,3 m2
57 Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa Theo bản vẽ thiết kế 203,741 m2
58 Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa Theo bản vẽ thiết kế 203,741 m2
59 Cung cấp tay nắm cửa đi Theo bản vẽ thiết kế 62 bộ
60 Cung cấp tay nắm cửa sổ Theo bản vẽ thiết kế 94 bộ
61 Lắp các loại phụ kiện cửa Theo bản vẽ thiết kế 156 1bộ
62 Cung cấp, lắp đặt thang inox lên mái thép tráng kẽm D60x2mm; D42x1,6mm ngang 700mm, dài 4,92m Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
63 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo bản vẽ thiết kế 11,3 100m2
C KHỐI XÂY DỰNG MỚI - PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn hộp đơn LED 22W gắn trên trần Theo bản vẽ thiết kế 74 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 50W + dimmer Theo bản vẽ thiết kế 35 cái
3 Lắp đặt đèn LED áp trần 23W Theo bản vẽ thiết kế 58 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Theo bản vẽ thiết kế 66 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A Theo bản vẽ thiết kế 38 cái
6 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm ti vi Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt ổ cắm internet Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
9 Cung cấp, lắp đặt hộp chia điện thoại 6 cổng Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
10 Cung cấp, lắp đặt hộp chia mạng internet 6 cổng Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
11 Cung cấp hộp chia tivi 4 cổng Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Bộ khuếch đại tín hiệu tivi Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại Theo bản vẽ thiết kế 108 hộp
14 Lắp đặt domino Theo bản vẽ thiết kế 324 cái
15 Lắp đặt cáp điện thoại Theo bản vẽ thiết kế 60 m
16 Lắp đặt cáp tivi Theo bản vẽ thiết kế 240 m
17 Lắp đặt cáp mạng internet Theo bản vẽ thiết kế 60 m
18 Lắp đặt cáp bọc PVC S=4 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 60 m
19 Lắp đặt cáp bọc PVC S=2,5 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 2.010 m
20 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 3.360 m
21 Lắp đặt ống cứng PVC D20 Theo bản vẽ thiết kế 2.550 m
22 Băng keo Theo bản vẽ thiết kế 24 cuộn
23 Lắp đặt MCCB 30A 1 pha 3 cực 10KA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KA Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
25 Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
26 Lắp đặt tủ điện 700x500x250 Theo bản vẽ thiết kế 1 hộp
27 Lắp đặt tủ điện âm tường Theo bản vẽ thiết kế 2 hộp
28 Lắp đặt đèn sự cố Theo bản vẽ thiết kế 40 bộ
29 Lắp đặt cáp bọc chống cháy PVC S=2x1,5 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 60 m
30 Lắp đặt cáp bọc chống cháy PVC S=2x2,5 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 220 m
31 Lắp đặt ống cứng PVC D20 chống cháy Theo bản vẽ thiết kế 290 m
32 Lắp đặt tê, co ống PVC D20 chống cháy Theo bản vẽ thiết kế 60 cái
D KHỐI XÂY DỰNG MỚI - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống uPVC D114 x3,8 Theo bản vẽ thiết kế 0,75 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D90x3,0 Theo bản vẽ thiết kế 2,85 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D34x3,0 Theo bản vẽ thiết kế 0,5 100m
4 Lắp đặt ống uPVC D42x3,0 Theo bản vẽ thiết kế 1,71 100m
5 Lắp đặt ống uPVC D27x1,8 Theo bản vẽ thiết kế 1,79 100m
6 Lắp đặt cút uPVC D90x2 Theo bản vẽ thiết kế 92 cái
7 Lắp đặt cút uPVC D42x2 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
8 Lắp đặt cút uPVC D32x2 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
9 Lắp đặt cút uPVC D27x2 Theo bản vẽ thiết kế 46 cái
10 Lắp đặt tê uPVC D100 Theo bản vẽ thiết kế 35 cái
11 Lắp đặt tê uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 60 cái
12 Lắp đặt tê uPVC D42*90 Theo bản vẽ thiết kế 46 cái
13 Lắp đặt tê uPVC D42 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
14 Lắp đặt tê uPVC D42*34 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
15 Lắp đặt tê uPVC D34*27 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
16 Lắp đặt tê uPVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 46 cái
17 Lắp đặt co một đầu răng trong (đồng) uPVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 46 cái
18 Lắp đặt co một đầu răng ngoài (đồng) uPVC D34 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
19 Lắp đặt một đầu răng ngoài (đồng) uPVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 46 cái
20 Lắp đặt hai đầu răng ngoài (đồng) uPVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 46 cái
21 Lắp đặt một đầu răng ngoài (đồng) uPVC D42 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
22 Lắp đặt hai đầu răng ngoài (đồng) uPVC D42 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
23 Lắp đặt van khóa D25 Theo bản vẽ thiết kế 25 cái
24 Lắp đặt van khóa D30 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt van khóa D40 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt van gạt xí xổm đồng D25 Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
27 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 40mm Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
28 Lắp đặt phễu thu sàn D200 Theo bản vẽ thiết kế 25 cái
29 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 25 bộ
31 Lắp đặt chậu xí xổm + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
32 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi inox + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 25 bộ
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo bản vẽ thiết kế 5 bể
34 Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
35 Lắp đặt phễu thu nước inox ĐK 100mm Theo bản vẽ thiết kế 46 cái
36 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Theo bản vẽ thiết kế 46 cái
37 Đai vít giữ ống D90 Theo bản vẽ thiết kế 195 cái
38 Đào đất BTH cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 155,75 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,534 100m3
40 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 14,976 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 30,433 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 212,784 m2
43 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm vữa vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 37,44 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 157,872 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế 370,656 m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,435 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,886 100m2
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 4,992 m3
49 Lắp dựng tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 78 cái
E PHẦN CẢI TẠO
1 Phá dỡ nền gạch hiện hữu 400x400 Theo bản vẽ thiết kế 33,6 m2
2 Phá dỡ nền gạch hiện hữu 300x300 Theo bản vẽ thiết kế 45,72 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo bản vẽ thiết kế 79,32 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường 200x250 Theo bản vẽ thiết kế 0,4 m2
5 Đục rãnh khe nứt tường Theo bản vẽ thiết kế 24,5 m
6 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà Theo bản vẽ thiết kế 383,54 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà Theo bản vẽ thiết kế 700,11 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần Theo bản vẽ thiết kế 33,2 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 Theo bản vẽ thiết kế 33,6 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 Theo bản vẽ thiết kế 45,72 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250 Theo bản vẽ thiết kế 0,4 m2
12 Trám khe vết nứt bằng vữa sikadur 731 Theo bản vẽ thiết kế 24,5 m
13 Trát vết nứt, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 24,5 m
14 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo bản vẽ thiết kế 383,54 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo bản vẽ thiết kế 700,11 m2
16 Bả bằng bột bả vào trần Theo bản vẽ thiết kế 33,2 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 383,54 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 700,11 m2
19 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 33,2 m2
20 Vệ sinh gạch ốp tường Theo bản vẽ thiết kế 328,8 m2
21 Tháo dỡ trần tôn lạnh Theo bản vẽ thiết kế 44,08 m2
22 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50*100*1,8mm Theo bản vẽ thiết kế 228 md
23 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*1,8mm Theo bản vẽ thiết kế 0,943 tấn
24 Làm trần tôn lạnh dày 4,0dem Theo bản vẽ thiết kế 0,441 100m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên đáy, thành seno Theo bản vẽ thiết kế 213,6 m2
26 Vệ sinh bề mặt seno Theo bản vẽ thiết kế 213,6 m2
27 Đục nhám mặt sàn seno Theo bản vẽ thiết kế 221,02 m2
28 Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) ( 0,6kg/ lớp, 3 lớp) Theo bản vẽ thiết kế 221,02 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 221,02 m2
30 Bả bằng bột bả vào seno Theo bản vẽ thiết kế 213,6 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 213,6 m2
32 Tháo dỡ cửa Theo bản vẽ thiết kế 111,76 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo bản vẽ thiết kế 223,52 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 223,52 m2
35 Cung cấp, lắp dựng kính cường lực 8mm Theo bản vẽ thiết kế 2 m2
36 Lắp dựng cửa Theo bản vẽ thiết kế 111,76 m2
37 Cung cấp, Lắp dựng đố cửa Theo bản vẽ thiết kế 2,4 m cấu kiện
38 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài Theo bản vẽ thiết kế 6,494 100m2
39 Lắp đặt đèn hộp đơn LED 22W gắn trên trần Theo bản vẽ thiết kế 34 bộ
40 Lắp đặt đèn LED áp trần 23W Theo bản vẽ thiết kế 18 bộ
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 50W + dimmer Theo bản vẽ thiết kế 23 cái
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 7 bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
44 Lắp đặt chậu xí xổm Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
45 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
46 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 chèn vữa 30% mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 13,089 m3
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 130,89 m2
48 Lát gạch gạch terrazzo kt 400x400x30mm Theo bản vẽ thiết kế 170,31 m2
49 Lợp máng xối tôn dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế 0,418 100m2
50 Lắp đặt ống uPVC đường kính D90x3,0mm Theo bản vẽ thiết kế 0,54 100m
F PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ - CHỐNG SÉT-CAMERA
1 Lắp đặt kim thu sét nimbus 60, bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=43m Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2m (bao gồm cả đế thép tấm 40*40, 4 bulong M12) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Kéo rải dây chống sét đồng trần M50 Theo bản vẽ thiết kế 96 m
4 Mối hàn hóa nhiệt Theo bản vẽ thiết kế 14 mối
5 Lắp đặt cáp lụa neo trụ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
6 Cọc tiếp địa D16-L2,4m Theo bản vẽ thiết kế 14 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Theo bản vẽ thiết kế 50 m
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Theo bản vẽ thiết kế 1 hộp
9 Lắp đặt kẹp định vị phụ kiện lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế 12 hộp
10 Đào đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 15,04 m3
11 Đắp đất đường cáp Theo bản vẽ thiết kế 15,04 m3
12 Lắp đặt cáp ngầm CXV S=4x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1,6 100m
13 Lắp đặt cáp ngầm PVC (E) S=10MM2 Theo bản vẽ thiết kế 1,6 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Theo bản vẽ thiết kế 160 m
15 Cung cấp Ốc xiết cáp Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
16 Cung cấp đầu cốt đồng các loại Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
17 Cung cấp Đôminô Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
18 Cung cấp Băng keo cách điện Theo bản vẽ thiết kế 1 cuộn
19 Cọc tiếp địa D16-L2,4m Theo bản vẽ thiết kế 4 cọc
20 Dây tiếp địa M22 Theo bản vẽ thiết kế 21 m
21 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 57,6 m3
22 Lát gạch thẻ bảo vệ đường ống Theo bản vẽ thiết kế 2,304 m2
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo bản vẽ thiết kế 14 m3
24 Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,436 100m3
25 Lắp đặt MCCB 30A 1 pha 3 cực 10KA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt cáp UTP CAT 5E Theo bản vẽ thiết kế 480 m
27 Lắp đặt ống PVC D20 Theo bản vẽ thiết kế 250 m
28 Lắp đặt cáp 2x1,5mm2 Cu/PVC Theo bản vẽ thiết kế 250 m
G PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt van an toàn đường kính van 60mm Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 21mm Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110-PN16 Theo bản vẽ thiết kế 1,36 100m
4 Lắp đặt Co HDPE D110mm Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
5 Lắp đặt Tê HDPE D110mm Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
6 Thử áp lực đường ống HDPE D110mm Theo bản vẽ thiết kế 1,36 100m
7 Lắp đặt ống thép STK DN60x3,6mm Theo bản vẽ thiết kế 0,06 100m
8 Lắp đặt Tê STK D100-60mm Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt Tê STK D60-50mm Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt Tê STK D90mm Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt Co ren trong STK D50mm Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt Co ren trong STK D90-60mm Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt Cút 90 STK D60mm Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt đầu nối ren trong 50 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
15 Lắp đặt đầu nối ren ngoài 50 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
16 Đai thép cố định ống 60 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
17 Lắp đặt tủ PCCC Theo bản vẽ thiết kế 4 tủ
18 Lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy (Vật tư phần thiết bị) Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
19 Đào đường ống, đường cáp đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế 31,824 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo bản vẽ thiết kế 23,188 m3
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống uPVC D42x3 Theo bản vẽ thiết kế 1,85 100m
2 Lắp đặt cút uPVC D42x2 Theo bản vẽ thiết kế 42 cái
3 Lắp đặt tê uPVC D42x25 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt tê uPVC D42 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt van khóa D42 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt van khóa D25 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60mmx42mm Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt ống uPVC D200x5,1 Theo bản vẽ thiết kế 2,04 100m
9 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm Theo bản vẽ thiết kế 34 cái
10 Cung cấp, lắp đặt cống BTCT litâm F300 thoát nước Theo bản vẽ thiết kế 15 đoạn ống
11 Cung cấp, lắp đặt cống BTCT litâm F400 thoát nước Theo bản vẽ thiết kế 58 đoạn ống
12 Cung cấp và lắp đặt Joint cao su mối nối cống F300 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
13 Cung cấp và lắp đặt Joint cao su mối nối cống F400 Theo bản vẽ thiết kế 15 cái
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 196,42 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo bản vẽ thiết kế 69,74 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 1,267 100m3
17 Tháo dỡ và lắp dựng lại nắp đan đúc sẵn bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 56 cái
18 Nạo vét mương Theo bản vẽ thiết kế 5,04 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ thiết kế 5,04 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ thiết kế 5,04 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 2,236 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,858 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 20 m3
24 Làm lớp đệm móng nền nhà đá 4x6 kẹp vữa 30% mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 3,368 m3
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 33,68 m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường hố ga Theo bản vẽ thiết kế 0,699 100m2
27 Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 7,252 m3
28 Xây mương bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 48,553 m3
29 Láng đáy hố ga, đáy mương có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 89,36 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 694,057 m2
31 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất lên tường hố ga tường mương Theo bản vẽ thiết kế 697,641 m2
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan hố ga, đan mương đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế 2,008 100m2
33 Bê tông đan hố ga, đan mương đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 10,198 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d=8mm Theo bản vẽ thiết kế 1,18 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d=16mm Theo bản vẽ thiết kế 0,047 tấn
36 Lắp dựng đan hố ga, đan mương đúc sẵn bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 228 cái
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 2,075 100m3
38 Cung cấp và lắp đặt gối cống F300 Theo bản vẽ thiết kế 8 cấu kiện
39 Cung cấp và lắp đặt gối cống F400 Theo bản vẽ thiết kế 30 cấu kiện
I SÂN VƯỜN
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 chèn vữa 30% mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 10,928 m3
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 109,28 m2
3 Lát gạch gạch terrazzo kt 400x400x30mm Theo bản vẽ thiết kế 109,28 m2
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 0,995 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 chèn vữa 30% mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 0,622 m3
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 14,51 m2
7 Xây bồn cây bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 0,265 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 9,005 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo bản vẽ thiết kế 4,333 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 4,333 m2
J BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đục nhám mặt bê tông Theo bản vẽ thiết kế 295,12 m2
2 Quét dung dịch chống thấm Hi-Crete Repair 50 Theo bản vẽ thiết kế 295,12 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 295,12 m2
K CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Giường ngủ 1 tầng Inox 304, kích thước: D200xR90xC30cm. Bao gồm vạt giường 102 bộ
2 Ti vi LCD 32 inch Tivi Led 32 inch 1 cái
3 Ti vi LCD 50 inch Tivi Led 50 inch 2 cái
4 Tủ sắt quần áo - Tủ sắt 1 cánh 51 cái
5 Tủ gỗ phòng trực Tủ gỗ ghép tự nhiên; kích thước: D6000xR50xC100cm 1 bộ
6 BẢNG TÊN CÔNG TRÌNH Bảng tên bằng kim loại màu xám Font VNI-COOPER cao 270mm nội dung: &quot;NHÀ Ở TÁI HÒA NHẬP CỘNG ĐỒNG&quot; 1 bộ
7 Ti vi LCD 50 inch Ti vi LCD 50 inch 2 cái
8 Bảng hiệu tại nhà đa năng Logo thể thao: Chất liệu: Mica dán Decal, chân uốn nổi theo tỷ lệ 1&#x2F; 10, Led modul âm, nguồn AC 1 chiều, Kích thước: 1500x1200mm, lắp trực tiếp lên mặt tường hiện hửu, dùng rơle hẹn giờ tự động tắt mở.. 1 bộ
9 Lăng phun D13 Lăng phun D13 4 cái
10 Vòi chữa cháy D50 L&#x3D;20 (có 2 đầu nối) Vòi chữa cháy D50 L&#x3D;20 (có 2 đầu nối) 4 cuộn
11 Tiêu lệnh chữa cháy Tiêu lệnh chữa cháy 4 bộ
12 Giá treo bình cứu hỏa đôi Giá treo bình cứu hỏa đôi 4 bộ
13 Bình chữa cháy MFZ8 Bình chữa cháy MFZ8 4 bình
14 Bình nạp khí CO2 Bình nạp khí CO2 4 bình
15 Camera thân cố định, lend 4-9mm, 0,01 lux Camera thân cố định, lend 4-9mm, 0,01 lux 16 cái
16 Đầu ghi hình 24 kênh Đầu ghi hình 24 kênh 1 cái
17 Màn hình quan sát 32&quot; Màn hình quan sát 32&quot; 1 cái
18 UPS 2000kA UPS 2000kA 1 cái
19 Song chắn rác thô Song chắn rác thô 1 cái
20 Tấm lọc dầu mỡ Tấm lọc dầu mỡ 1 cái
21 Máy bơm chìm Q &#x3D; 2,5m3&#x2F;h, H &#x3D;6m, công xuất motor : P &#x3D; 0,4kw, điện áp 380 V&#x2F;3pha&#x2F;50 Hz, kích thước ống ra 50mm Máy bơm chìm Q &#x3D; 2,5m3&#x2F;h, H &#x3D;6m, công xuất motor : P &#x3D; 0,4kw, điện áp 380 V&#x2F;3pha&#x2F;50 Hz, kích thước ống ra 50mm 4 cái
22 Máy thổi khí Q &#x3D; 1,11m3&#x2F;ph, H&#x3D; 4m, P &#x3D; 1,5kw, điện áp : 380 V&#x2F;3pha&#x2F;50hz, kích thước ống ra 50 mm Máy thổi khí Q &#x3D; 1,11m3&#x2F;ph, H&#x3D; 4m, P &#x3D; 1,5kw, điện áp : 380 V&#x2F;3pha&#x2F;50hz, kích thước ống ra 50 mm 1 cái
23 Hệ thống phân phối khí Hệ thống phân phối khí 1 h.thống
24 Bơm định lượng Bơm định lượng 1 cái
25 Máy khuấy Máy khuấy 1 cái
26 Thùng trộn hóa chất Thùng trộn hóa chất 1 cái
27 Tủ điện điều khiển thiết bị : Nguồn điện cấp 3 pha - 380V AC ± 10% (50&#x2F;60Hz) Tủ điện điều khiển thiết bị : Nguồn điện cấp 3 pha - 380V AC ± 10% (50&#x2F;60Hz) 1 tủ
28 Phao báo mức; thông số kỹ thuật, điện áp 30V AC&#x2F;DC, Dòng điện 0,5A Phao báo mức; thông số kỹ thuật, điện áp 30V AC&#x2F;DC, Dòng điện 0,5A 2 cái
29 Hệ thống đường ống công nghệ hệ thống xử lý Hệ thống đường ống công nghệ hệ thống xử lý 1 h.thống
30 Hóa chất chạy thử trong 6 tháng đầu tiên Hóa chất chạy thử trong 6 tháng đầu tiên 1 h.thống
31 Nuôi cấy vi sinh cho hệ thống nước thải Nuôi cấy vi sinh cho hệ thống nước thải 1 h.thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->