Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 10:40:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,737,569,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI XÂY DỰNG MỚI - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 1,656 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 43,879 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 421,51 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,871 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,105 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 1,317 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,432 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng hộp gen đường kính cốt thép 6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,238 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng hộp gen đường kính cốt thép 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng hộp gen đường kính cốt thép 14mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,166 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,764 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 47,274 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,941 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,712 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép 14mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,078 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 3,411 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,052 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,62 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,856 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 14mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,109 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 16mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,462 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,585 | 100m2 |
| 25 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 65,866 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế | 3,137 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 3,643 | 100m2 |
| 28 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 39,249 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, bậu cửa, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,445 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, bậu cửa, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,015 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lam, đường kính cốt thép 6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lam, đường kính cốt thép 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,699 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô ô văng, tấm đan, lam | Theo bản vẽ thiết kế | 2,294 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,935 | m3 |
| B | KHỐI XÂY DỰNG MỚI - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 223,874 | m3 |
| 2 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 67,81 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 41,388 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,554 | m3 |
| 5 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,491 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng bồn hoa, đá 4*6cm kẹp vữa 30% mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,993 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,93 | m2 |
| 8 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,324 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng tam cấp, đá 4*6cm kẹp vữa 30% mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,863 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,63 | m2 |
| 11 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,866 | m3 |
| 12 | Xây hộp gen bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,492 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 973,221 | m2 |
| 14 | Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 159,06 | m2 |
| 15 | Trát lan can xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 63,58 | m2 |
| 16 | Trát bồn hoa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 33,1 | m2 |
| 17 | Trát tường thu hồi xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 713,789 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.197,226 | m2 |
| 19 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 154,94 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 122,205 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 873,736 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 364,3 | m2 |
| 23 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,696 | m2 |
| 24 | Trát ô văng, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 148,561 | m2 |
| 25 | Láng bậc tam cấp, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 69,91 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 1.368,118 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 2.197,226 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 1.515,181 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.368,118 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 3.712,407 | m2 |
| 31 | Đắp đất tôn nền (đất mua) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,207 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp đất tôn nền | Theo bản vẽ thiết kế | 321,154 | m3 |
| 33 | Làm lớp đệm móng nền nhà đá 4x6 kẹp vữa 30% mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 106,9 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.069 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1.046,2 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 78,06 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường WC | Theo bản vẽ thiết kế | 322,6 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ màu xám xanh 60x240mm | Theo bản vẽ thiết kế | 81,54 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ màu ghi xám 60x240mm | Theo bản vẽ thiết kế | 61,38 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 31,657 | m2 |
| 41 | Lát đá gạch cửa, bệ ngồi, mặt lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 8,94 | m2 |
| 42 | Láng sê nô tạo dốc có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 364,3 | m2 |
| 43 | Quét Sika chống thấm sê nô, sàn WC | Theo bản vẽ thiết kế | 459,084 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 89,8 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (bao gồm đầu hộp gen) | Theo bản vẽ thiết kế | 207,6 | m |
| 46 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu nâu đỏ dày 5dem | Theo bản vẽ thiết kế | 13,044 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa lấy sáng POLYCARBONATE | Theo bản vẽ thiết kế | 0,324 | 100m2 |
| 49 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50*100*1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1.685,665 | md |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,974 | tấn |
| 51 | Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm WC (bằng diện tích lát nền WC) | Theo bản vẽ thiết kế | 78,06 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 777,516 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa đi khung cửa sắt sơn màu ghi mica trong dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 145,74 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung cửa sắt sơn màu ghi mica trong dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 145,74 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa sổ khung sắt sơn màu ghi mica trong dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 164,3 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt sơn màu ghi mica trong dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 164,3 | m2 |
| 57 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 203,741 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 203,741 | m2 |
| 59 | Cung cấp tay nắm cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | bộ |
| 60 | Cung cấp tay nắm cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 94 | bộ |
| 61 | Lắp các loại phụ kiện cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 156 | 1bộ |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt thang inox lên mái thép tráng kẽm D60x2mm; D42x1,6mm ngang 700mm, dài 4,92m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế | 11,3 | 100m2 |
| C | KHỐI XÂY DỰNG MỚI - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp đơn LED 22W gắn trên trần | Theo bản vẽ thiết kế | 74 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 50W + dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED áp trần 23W | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ti vi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm internet | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp chia điện thoại 6 cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hộp chia mạng internet 6 cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp hộp chia tivi 4 cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 108 | hộp |
| 14 | Lắp đặt domino | Theo bản vẽ thiết kế | 324 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp điện thoại | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp tivi | Theo bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp mạng internet | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=4 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=2,5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.010 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3.360 | m |
| 21 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.550 | m |
| 22 | Băng keo | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt MCCB 30A 1 pha 3 cực 10KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KA | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện 700x500x250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cáp bọc chống cháy PVC S=2x1,5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp bọc chống cháy PVC S=2x2,5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 31 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 chống cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 290 | m |
| 32 | Lắp đặt tê, co ống PVC D20 chống cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| D | KHỐI XÂY DỰNG MỚI - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 x3,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,0 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D34x3,0 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D42x3,0 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,71 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D27x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,79 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 92 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC D42x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D32x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC D27x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê uPVC D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê uPVC D42*90 | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê uPVC D42*34 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê uPVC D34*27 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 17 | Lắp đặt co một đầu răng trong (đồng) uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 18 | Lắp đặt co một đầu răng ngoài (đồng) uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt một đầu răng ngoài (đồng) uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 20 | Lắp đặt hai đầu răng ngoài (đồng) uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 21 | Lắp đặt một đầu răng ngoài (đồng) uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt hai đầu răng ngoài (đồng) uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D30 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van gạt xí xổm đồng D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu sàn D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí xổm + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi inox + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bể |
| 34 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu nước inox ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 37 | Đai vít giữ ống D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 195 | cái |
| 38 | Đào đất BTH cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 155,75 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,534 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,976 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,433 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 212,784 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm vữa vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 37,44 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 157,872 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 370,656 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,435 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,886 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,992 | m3 |
| 49 | Lắp dựng tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 78 | cái |
| E | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế | 45,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 79,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường 200x250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | m2 |
| 5 | Đục rãnh khe nứt tường | Theo bản vẽ thiết kế | 24,5 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 383,54 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 700,11 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Theo bản vẽ thiết kế | 33,2 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế | 45,72 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | m2 |
| 12 | Trám khe vết nứt bằng vữa sikadur 731 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,5 | m |
| 13 | Trát vết nứt, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,5 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 383,54 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 700,11 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo bản vẽ thiết kế | 33,2 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 383,54 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 700,11 | m2 |
| 19 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 33,2 | m2 |
| 20 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 328,8 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 44,08 | m2 |
| 22 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50*100*1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 228 | md |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50*100*1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,943 | tấn |
| 24 | Làm trần tôn lạnh dày 4,0dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,441 | 100m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên đáy, thành seno | Theo bản vẽ thiết kế | 213,6 | m2 |
| 26 | Vệ sinh bề mặt seno | Theo bản vẽ thiết kế | 213,6 | m2 |
| 27 | Đục nhám mặt sàn seno | Theo bản vẽ thiết kế | 221,02 | m2 |
| 28 | Quét chống thấm bằng sika membrane ( cao lên thành 20cm) ( 0,6kg/ lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 221,02 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 221,02 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào seno | Theo bản vẽ thiết kế | 213,6 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 213,6 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 111,76 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 223,52 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 223,52 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng kính cường lực 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 111,76 | m2 |
| 37 | Cung cấp, Lắp dựng đố cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m cấu kiện |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 6,494 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn hộp đơn LED 22W gắn trên trần | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn LED áp trần 23W | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 50W + dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 chèn vữa 30% mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,089 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 130,89 | m2 |
| 48 | Lát gạch gạch terrazzo kt 400x400x30mm | Theo bản vẽ thiết kế | 170,31 | m2 |
| 49 | Lợp máng xối tôn dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,418 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống uPVC đường kính D90x3,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m |
| F | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ - CHỐNG SÉT-CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét nimbus 60, bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=43m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2m (bao gồm cả đế thép tấm 40*40, 4 bulong M12) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét đồng trần M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | mối |
| 5 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa D16-L2,4m | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt kẹp định vị phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 10 | Đào đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 15,04 | m3 |
| 11 | Đắp đất đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 15,04 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cáp ngầm CXV S=4x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm PVC (E) S=10MM2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 15 | Cung cấp Ốc xiết cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp đầu cốt đồng các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp Đôminô | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp Băng keo cách điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cuộn |
| 19 | Cọc tiếp địa D16-L2,4m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 20 | Dây tiếp địa M22 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 21 | Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 57,6 | m3 |
| 22 | Lát gạch thẻ bảo vệ đường ống | Theo bản vẽ thiết kế | 2,304 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m3 |
| 24 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,436 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt MCCB 30A 1 pha 3 cực 10KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cáp UTP CAT 5E | Theo bản vẽ thiết kế | 480 | m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp 2x1,5mm2 Cu/PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| G | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt van an toàn đường kính van 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110-PN16 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co HDPE D110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê HDPE D110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống HDPE D110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép STK DN60x3,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê STK D100-60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê STK D60-50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê STK D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co ren trong STK D50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co ren trong STK D90-60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút 90 STK D60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối ren trong 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Đai thép cố định ống 60 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ PCCC | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | tủ |
| 18 | Lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy (Vật tư phần thiết bị) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Đào đường ống, đường cáp đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 31,824 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế | 23,188 | m3 |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D42x3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút uPVC D42x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê uPVC D42x25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60mmx42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D200x5,1 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT litâm F300 thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | đoạn ống |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT litâm F400 thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | đoạn ống |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su mối nối cống F300 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Joint cao su mối nối cống F400 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 196,42 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế | 69,74 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,267 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ và lắp dựng lại nắp đan đúc sẵn bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 18 | Nạo vét mương | Theo bản vẽ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,236 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,858 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m3 |
| 24 | Làm lớp đệm móng nền nhà đá 4x6 kẹp vữa 30% mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,368 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 33,68 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 0,699 | 100m2 |
| 27 | Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,252 | m3 |
| 28 | Xây mương bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 48,553 | m3 |
| 29 | Láng đáy hố ga, đáy mương có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 89,36 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 694,057 | m2 |
| 31 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất lên tường hố ga tường mương | Theo bản vẽ thiết kế | 697,641 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan hố ga, đan mương đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 2,008 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đan hố ga, đan mương đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,198 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d=8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,18 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d=16mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 36 | Lắp dựng đan hố ga, đan mương đúc sẵn bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 228 | cái |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,075 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt gối cống F300 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt gối cống F400 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cấu kiện |
| I | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 chèn vữa 30% mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,928 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 109,28 | m2 |
| 3 | Lát gạch gạch terrazzo kt 400x400x30mm | Theo bản vẽ thiết kế | 109,28 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,995 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 chèn vữa 30% mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,622 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,51 | m2 |
| 7 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,265 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,005 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 4,333 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 4,333 | m2 |
| J | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 295,12 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm Hi-Crete Repair 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 295,12 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 295,12 | m2 |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường ngủ 1 tầng | Inox 304, kích thước: D200xR90xC30cm. Bao gồm vạt giường | 102 | bộ |
| 2 | Ti vi LCD 32 inch | Tivi Led 32 inch | 1 | cái |
| 3 | Ti vi LCD 50 inch | Tivi Led 50 inch | 2 | cái |
| 4 | Tủ sắt quần áo | - Tủ sắt 1 cánh | 51 | cái |
| 5 | Tủ gỗ phòng trực | Tủ gỗ ghép tự nhiên; kích thước: D6000xR50xC100cm | 1 | bộ |
| 6 | BẢNG TÊN CÔNG TRÌNH | Bảng tên bằng kim loại màu xám Font VNI-COOPER cao 270mm nội dung: "NHÀ Ở TÁI HÒA NHẬP CỘNG ĐỒNG" | 1 | bộ |
| 7 | Ti vi LCD 50 inch | Ti vi LCD 50 inch | 2 | cái |
| 8 | Bảng hiệu tại nhà đa năng | Logo thể thao: Chất liệu: Mica dán Decal, chân uốn nổi theo tỷ lệ 1/ 10, Led modul âm, nguồn AC 1 chiều, Kích thước: 1500x1200mm, lắp trực tiếp lên mặt tường hiện hửu, dùng rơle hẹn giờ tự động tắt mở.. | 1 | bộ |
| 9 | Lăng phun D13 | Lăng phun D13 | 4 | cái |
| 10 | Vòi chữa cháy D50 L=20 (có 2 đầu nối) | Vòi chữa cháy D50 L=20 (có 2 đầu nối) | 4 | cuộn |
| 11 | Tiêu lệnh chữa cháy | Tiêu lệnh chữa cháy | 4 | bộ |
| 12 | Giá treo bình cứu hỏa đôi | Giá treo bình cứu hỏa đôi | 4 | bộ |
| 13 | Bình chữa cháy MFZ8 | Bình chữa cháy MFZ8 | 4 | bình |
| 14 | Bình nạp khí CO2 | Bình nạp khí CO2 | 4 | bình |
| 15 | Camera thân cố định, lend 4-9mm, 0,01 lux | Camera thân cố định, lend 4-9mm, 0,01 lux | 16 | cái |
| 16 | Đầu ghi hình 24 kênh | Đầu ghi hình 24 kênh | 1 | cái |
| 17 | Màn hình quan sát 32" | Màn hình quan sát 32" | 1 | cái |
| 18 | UPS 2000kA | UPS 2000kA | 1 | cái |
| 19 | Song chắn rác thô | Song chắn rác thô | 1 | cái |
| 20 | Tấm lọc dầu mỡ | Tấm lọc dầu mỡ | 1 | cái |
| 21 | Máy bơm chìm Q = 2,5m3/h, H =6m, công xuất motor : P = 0,4kw, điện áp 380 V/3pha/50 Hz, kích thước ống ra 50mm | Máy bơm chìm Q = 2,5m3/h, H =6m, công xuất motor : P = 0,4kw, điện áp 380 V/3pha/50 Hz, kích thước ống ra 50mm | 4 | cái |
| 22 | Máy thổi khí Q = 1,11m3/ph, H= 4m, P = 1,5kw, điện áp : 380 V/3pha/50hz, kích thước ống ra 50 mm | Máy thổi khí Q = 1,11m3/ph, H= 4m, P = 1,5kw, điện áp : 380 V/3pha/50hz, kích thước ống ra 50 mm | 1 | cái |
| 23 | Hệ thống phân phối khí | Hệ thống phân phối khí | 1 | h.thống |
| 24 | Bơm định lượng | Bơm định lượng | 1 | cái |
| 25 | Máy khuấy | Máy khuấy | 1 | cái |
| 26 | Thùng trộn hóa chất | Thùng trộn hóa chất | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện điều khiển thiết bị : Nguồn điện cấp 3 pha - 380V AC ± 10% (50/60Hz) | Tủ điện điều khiển thiết bị : Nguồn điện cấp 3 pha - 380V AC ± 10% (50/60Hz) | 1 | tủ |
| 28 | Phao báo mức; thông số kỹ thuật, điện áp 30V AC/DC, Dòng điện 0,5A | Phao báo mức; thông số kỹ thuật, điện áp 30V AC/DC, Dòng điện 0,5A | 2 | cái |
| 29 | Hệ thống đường ống công nghệ hệ thống xử lý | Hệ thống đường ống công nghệ hệ thống xử lý | 1 | h.thống |
| 30 | Hóa chất chạy thử trong 6 tháng đầu tiên | Hóa chất chạy thử trong 6 tháng đầu tiên | 1 | h.thống |
| 31 | Nuôi cấy vi sinh cho hệ thống nước thải | Nuôi cấy vi sinh cho hệ thống nước thải | 1 | h.thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi