Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200944907-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200924748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 08:39:00 đến ngày 2020-09-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,367,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III 7,309 100m3
2 Đào nền đường bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III 3,043 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 4,137 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III 1,815 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III 0,594 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 10T, đất cấp III 1,728 100m3
7 Đào nền đường, vét, đánh cấp bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 7,024 100m3
8 Đào rãnh bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 2,341 100m3
9 Đào rãnh bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,003 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II 8,027 100m3
11 Dọn quang toàn tuyến 2,694 100m2
12 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 13,365 100m3
13 Lu xử lý nền đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 3.029,69 m2
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG BTXM, LỀ ĐƯỜNG, ATGT
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 dày 16cm 461,61 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 30,452 100m2
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 2,572 100m2
4 Làm móng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5)mm, dày 12cm 3,462 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 2,071 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III 2,071 100m3
7 Đắp lề đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,833 100m3
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm 2 cái
9 Biển báo nhận diện 1 cái
10 Bê tông móng đá 1x2 M200 0,39 m3
11 Ván khuôn 0,046 100m2
12 Đào đất thi công 0,004 100m3
13 Đắp đất thi công 0,002 100m3
C CỐNG BẢN Lo=80cm
1 Ván khuôn tấm đan 0,04 100m2
2 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 0,96 m3
3 Cốt thép tấm bản đường kính <= 10 mm 0,028 tấn
4 Cốt thép tấm bản đường kính <=18mm 0,079 tấn
5 Bê tông móng cống, chân khay, hố thu đá 2x4, mác 150 6,35 m3
6 Bê tông bê tông tường cánh, thân cống đá 2x4, M150 4,07 m3
7 Bê tông gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 1,88 m3
8 Đá dăm sạn đệm dày 10cm 2,27 m3
9 Bê tông rải mặt đá 0.5x1, mác 250 0,4 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng > 50 kg 5 cái
11 Vữa xi măng M100 đệm bản dày 1cm 3 m2
12 Đào đất phạm vi cống bằng máy đào 0.8m3 0,355 100m3
13 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc 0,155 100m3
14 Bê tông mối nối đá 0,5x1 M250 0,04 m3
15 Ván khuôn thân cống, tường cánh 0,302 100m2
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 8 cái
D CỐNG BẢN Lo=100cm
1 Ván khuôn tấm đan 0,04 100m2
2 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 1,31 m3
3 Cốt thép tấm bản đường kính <= 10 mm 0,031 tấn
4 Cốt thép tấm bản đường kính <=18mm 0,105 tấn
5 Bê tông móng cống, chân khay, hố thu đá 2x4, mác 150 7,07 m3
6 Bê tông bê tông tường cánh, thân cống đá 2x4, M150 4,43 m3
7 Bê tông gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 2,09 m3
8 Đá dăm sạn đệm dày 10cm 2,63 m3
9 Bê tông rải mặt đá 0.5x1, mác 250 0,45 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng > 50 kg 5 cái
11 Vữa xi măng M100 đệm bản dày 1cm 3 m2
12 Đào đất phạm vi cống bằng máy đào 0.8m3 0,232 100m3
13 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc 0,195 100m3
14 Bê tông mối nối đá 0,5x1 M250 0,04 m3
15 Ván khuôn thân cống, tường cánh 0,342 100m2
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 8 cái
E CỐNG TRÒN D=100cm
1 Ván khuôn cống tròn 0,829 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 4,14 m3
3 Cốt thép cống đường kính <= 10 mm 0,41 tấn
4 Bê tông móng cống, chân khay, chèn giữa hai cống, chân khay gia cố mái taluy đá 2x4, mác 150 21,66 m3
5 Bê tông bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, M150 5,53 m3
6 Bê tông gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4 M150 5,02 m3
7 Ván khuôn thân cống, tường cánh 0,971 100m2
8 Đá dăm sạn đệm dày 10cm 5,96 m3
9 Đào đất phạm vi cống bằng máy đào 0.8m3 0,345 100m3
10 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc 0,242 100m3
11 Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2, mác 200 7,44 m3
12 Vữa XM mác 50, dày 2cm đệm gia cố mái taluy 74,4 m2
13 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m 12 ống cống
14 Lắp đặt ống cống D1000m 12 ống cống
15 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 16 cái
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 4 rọ
F CỐNG HỘP (3x3x2)
1 Ván khuôn cống 2,01 100m2
2 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 45,36 m3
3 Cốt thép ống cống đường kính <=10 mm 0,686 tấn
4 Cốt thép ống cống đường kính >18 mm 4,035 tấn
5 Bê tông móng cống, chân khay, chân khay mái taluy đá 2x4, mác 150 71,61 m3
6 Bê tông tường cánh, thân cống đá 2x4, mác 150 35,91 m3
7 Đá dăm sạn đệm dày 10cm 23,7 m3
8 Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3 2,253 100m3
9 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc 0,461 100m3
10 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 6 rọ
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 1,05 100m2
G GIA CỐ MÁI TALUY
1 Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2, mác 200 23,22 m3
2 Bê tông chân khay mái taluy đá 2x4, mác 150 9,27 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,227 100m2
4 Vữa XM mác 50 dày 2,0 cm gia cố mái taluy 232,21 m2
5 Đá dăm sạn đệm dày 10cm 0,93 m3
6 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 18 cái
H RÃNH GIA CỐ BTXM
1 Ván khuôn tấm lát 2,612 100m2
2 Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 34,41 m3
3 Lắp đặt tấm lát, trọng lượng <= 50 kg 1.760 cái
4 Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200 19,8 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 2,2 100m2
6 Vữa XM mác 100 dày 1,0 cm chít giữa tấm lát 10,02 m2
7 Vữa XM mác 50 dày 2,0 cm 730,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->