Gói thầu: Sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881579-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200861925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 19:52:00 đến ngày 2020-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,808,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường các đoạn Km60+00 - Km63+200; Km66+500 - Km72+200 | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 137,96 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 408,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) | Phần 2 - Chương V | 18,07 | m3 |
| 4 | Đào khuôn mới đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 3.111,61 | m3 |
| 5 | Đào đánh cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 307,16 | m3 |
| 6 | Đào hữu cơ | Phần 2 - Chương V | 118,91 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 5.841,97 | m3 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1A - kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 15.861,77 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 18cm (KC1A - kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 15.861,77 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cm (KC1A - kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 15.861,77 | m2 |
| 11 | Xáo xới lu lèn đất K95, chiều dày cày xới 15cm (KC1A - kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 2.390,08 | m3 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2A - kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 29.133,63 | m2 |
| 13 | Bù vênh + Tôn tăng cường đá dăm nước lớp trên dày 18cm (KC2A - kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 29.133,63 | m2 |
| 14 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu xử lý sình lún cao su loại 1) | Phần 2 - Chương V | 670,59 | m2 |
| 15 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 18cm (Kết cấu xử lý sình lún cao su loại 1) | Phần 2 - Chương V | 670,59 | m2 |
| 16 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cm (Kết cấu xử lý sình lún cao su loại 1) | Phần 2 - Chương V | 670,59 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền đường K98 (Kết cấu xử lý sình lún cao su loại 1) | Phần 2 - Chương V | 201,18 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm (KC1B - kết cấu mặt đường đoạn đầu tràn) | Phần 2 - Chương V | 239,7 | m3 |
| 19 | Lót ni lông tái sinh chống mất nước bê tông (KC1B - kết cấu mặt đường đoạn đầu tràn) | Phần 2 - Chương V | 998,73 | m2 |
| 20 | Đắp cát đệm dày 2cm nền đường (KC1B - kết cấu mặt đường đoạn đầu tràn) | Phần 2 - Chương V | 19,97 | m3 |
| 21 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm (KC1B - kết cấu mặt đường đoạn đầu tràn) | Phần 2 - Chương V | 149,81 | m2 |
| 22 | Cày xới lu lèn đất K98, chiều dày cày xới 30cm (KC1B - kết cấu mặt đường đoạn đầu tràn) | Phần 2 - Chương V | 299,62 | m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm (KC2B - kết cấu mặt đường đoạn đầu tràn) | Phần 2 - Chương V | 101,63 | m3 |
| 24 | Lót ni lông tái sinh chống mất nước bê tông (KC2B - kết cấu mặt đường đoạn đầu tràn) | Phần 2 - Chương V | 423,47 | m2 |
| 25 | Đắp cát đệm dày 2cm nền đường (KC2B - kết cấu mặt đường đoạn đầu tràn) | Phần 2 - Chương V | 8,47 | m3 |
| 26 | Làm khe dọc mặt đường bê tông (mặt đường đoạn đầu tràn) | Phần 2 - Chương V | 259 | m |
| 27 | Làm khe giãn mặt đường bê tông (mặt đường đoạn đầu tràn) | Phần 2 - Chương V | 38,5 | m |
| 28 | Làm khe co mặt đường bê tông (mặt đường đoạn đầu tràn) | Phần 2 - Chương V | 231 | m |
| 29 | Bê tông vuốt nối lề rãnh dọc M200 đá 1x2 (Kết cấu lề BTXM đối với đoạn đường có rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V | 487,72 | m3 |
| 30 | Rải giấy dầu (Kết cấu lề BTXM đối với đoạn đường có rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V | 2.709,54 | m2 |
| 31 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 10cm (Kết cấu lề BTXM đối với đoạn đường có rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V | 2.709,54 | m2 |
| 32 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1A - kết cấu mở rộng, gia cố lề tại nút giao đường HCM) | Phần 2 - Chương V | 164,48 | m2 |
| 33 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 18cm (KC1A - kết cấu mở rộng, gia cố lề tại nút giao đường HCM) | Phần 2 - Chương V | 164,48 | m2 |
| 34 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cm (KC1A - kết cấu mở rộng, gia cố lề tại nút giao đường HCM) | Phần 2 - Chương V | 164,48 | m2 |
| 35 | Xáo xới lu lèn đất K95, chiều dày cày xới 15cm (KC1A - kết cấu mở rộng, gia cố lề tại nút giao đường HCM) | Phần 2 - Chương V | 24,67 | m3 |
| 36 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2A - kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ tại nút giao đường HCM) | Phần 2 - Chương V | 289,68 | m2 |
| 37 | Bù vênh, tôn tăng cường đá dăm nước lớp trên dày 18cm (KC2A - kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ tại nút giao đường HCM) | Phần 2 - Chương V | 289,68 | m2 |
| 38 | Tạo nhám mặt đường cũ (KC2A - kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ tại nút giao đường HCM) | Phần 2 - Chương V | 289,68 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa công trình trên tuyến các đoạn Km60+00 - Km63+200; Km66+500 - Km72+200 | |||
| 1 | Bê tông M200 tấm ghép thành rãnh đúc sẵn (phần rãnh dọc thoát nước hình thang) | Phần 2 - Chương V | 446,78 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đáy rãnh dọc đổ tại chỗ (phần rãnh dọc thoát nước hình thang) | Phần 2 - Chương V | 137,05 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối thành rãnh (phần rãnh dọc thoát nước hình thang) | Phần 2 - Chương V | 17,87 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu đáy rãnh (phần rãnh dọc thoát nước hình thang) | Phần 2 - Chương V | 2.223,86 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn (Tấm đan qua cổng nhà dân - phần rãnh dọc thoát nước hình thang) | Phần 2 - Chương V | 20,58 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Tấm đan qua cổng nhà dân - phần rãnh dọc thoát nước hình thang) | Phần 2 - Chương V | 0,74 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D<=10mm (Tấm đan qua cổng nhà dân - phần rãnh dọc thoát nước hình thang) | Phần 2 - Chương V | 668,85 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan D<=18mm (Tấm đan qua cổng nhà dân - phần rãnh dọc thoát nước hình thang) | Phần 2 - Chương V | 1.358,28 | kg |
| 9 | Đào rãnh đất cấp 3 (Phần Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 318,78 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình K95 (Phần Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 106,25 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Phần Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 85,56 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D<=10mm (Phần Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 3.819,84 | kg |
| 13 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (Phần Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 31,19 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=10mm (Phần Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 3.176,76 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=18mm (Phần Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 1.959,6 | kg |
| 16 | Lớp cát đệm móng dày 5cm (Phần Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 13,8 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Phần Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 1,1 | m3 |
| 18 | Bê tông M200 đá 1x2 gờ chắn cống đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 1,7 | m3 |
| 19 | Cốt thép D<=18mm gờ chắn cống đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 76,72 | kg |
| 20 | Khoan bê tông mũi khoan D16 gờ chắn cống đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 182 | lỗ khoan |
| 21 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (phần rãnh kín chịu lực thoát nước dọc) | Phần 2 - Chương V | 23,81 | m3 |
| 22 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D<=10mm (phần rãnh kín chịu lực thoát nước dọc) | Phần 2 - Chương V | 1.323 | kg |
| 23 | Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (phần rãnh kín chịu lực thoát nước dọc) | Phần 2 - Chương V | 10,88 | m3 |
| 24 | Cốt thép thân rãnh thoát nước đổ tại chỗ D<=10mm (phần rãnh kín chịu lực thoát nước dọc) | Phần 2 - Chương V | 100,93 | kg |
| 25 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (phần rãnh kín chịu lực thoát nước dọc) | Phần 2 - Chương V | 10,78 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=10mm (phần rãnh kín chịu lực thoát nước dọc) | Phần 2 - Chương V | 973,14 | kg |
| 27 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=18mm (phần rãnh kín chịu lực thoát nước dọc) | Phần 2 - Chương V | 630,14 | kg |
| 28 | Làm lớp cát đệm móng dày 5cm (phần rãnh kín chịu lực thoát nước dọc) | Phần 2 - Chương V | 4,9 | m3 |
| 29 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (phần rãnh kín chịu lực thoát nước dọc) | Phần 2 - Chương V | 0,39 | m3 |
| 30 | Bê tông hoàn trả cổng vào nhà dân M150 đá 1x2 đổ tại chỗ (phần rãnh kín chịu lực thoát nước dọc) | Phần 2 - Chương V | 1,81 | m3 |
| 31 | Đào cửa xẩ đất cấp 3 (Phần cửa xả) | Phần 2 - Chương V | 5,12 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình K95 (Phần cửa xả) | Phần 2 - Chương V | 2,05 | m3 |
| 33 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng (Phần cửa xả) | Phần 2 - Chương V | 0,7 | m3 |
| 34 | Bê tông M150 cửa xả đổ tại chỗ (Phần cửa xả) | Phần 2 - Chương V | 7,95 | m3 |
| 35 | Bê tông M200 nâng thành rãnh dọc đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 36,17 | m3 |
| 36 | Phá dỡ đá hộc xây bằng búa căn (phần sửa chữa rãnh dọc đá hộc xây) | Phần 2 - Chương V | 3 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc rãnh vữa XM M100 (phần sửa chữa rãnh dọc đá hộc xây) | Phần 2 - Chương V | 3 | m3 |
| 38 | Phá dỡ bê tông cốt thép mặt tràn, thượng hạ lưu tràn bằng búa căn (Phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 44,38 | m3 |
| 39 | Đào đất cấp 2 (Phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 416,27 | m3 |
| 40 | Đất đắp công trình K95 (Phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 77,06 | m3 |
| 41 | Đắp cát móng cống (Phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 299,94 | m3 |
| 42 | Bê tông M100 đệm móng bản giảm tải (Phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 25,66 | m3 |
| 43 | Bê tông M150 móng tường thượng hạ lưu cống đổ tại chỗ (Phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 43,95 | m3 |
| 44 | Bê tông M300 thân cống đổ tại chỗ (Phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 84,59 | m3 |
| 45 | Bê tông M250 bản giảm tải đổ tại chỗ (Phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 69,49 | m3 |
| 46 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D<=10mm (Phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 346,78 | kg |
| 47 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D<=18mm (Phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 11.792,12 | kg |
| 48 | Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D>18mm (Phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 5.640,18 | kg |
| 49 | Cốt thép bản giảm tải đổ tại chỗ D<=10mm (Phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 16,29 | kg |
| 50 | Cốt thép bản giảm tải đổ tại chỗ D<=18mm (Phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 1.897,29 | kg |
| 51 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng cống (Phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 66,38 | m3 |
| 52 | Quét nhựa bitum thân cống (Phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 84,11 | m2 |
| 53 | Bao tải nhựa đường khe phòng lún (Phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 11,71 | m2 |
| 54 | Nhựa bi tum bản giảm tải (Phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 0,22 | m3 |
| 55 | Sản xuất kết cấu lan can cống mạ kẽm (Lan can cống - phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 472,96 | kg |
| 56 | Lắp dựng lan can cống (Lan can cống - phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 16,79 | m2 |
| 57 | Ống thép mạ kẽm D=113.5mm, d=3.2mm (Lan can cống - phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 341,65 | kg |
| 58 | Ống thép mạ kẽm D=75.5mm, d=2.9mm (Lan can cống - phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 187,59 | kg |
| 59 | Bu lông neo (Lan can cống - phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 59 | bộ |
| 60 | Đào đất cấp 2 (Ốp mái gia cố thượng hạ lưu cống - phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 231,16 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình K95 (Ốp mái gia cố thượng hạ lưu cống - phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 148,66 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc vữa XM M100 (Ốp mái gia cố thượng hạ lưu cống - phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 171,29 | m3 |
| 63 | Bê tông M200 móng đổ tại chỗ chân khay (Ốp mái gia cố thượng hạ lưu cống - phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 66,42 | m3 |
| 64 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng chân khay (Ốp mái gia cố thượng hạ lưu cống - phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 11,86 | m3 |
| 65 | Ống nhựa PVC D60 (Ốp mái gia cố thượng hạ lưu cống - phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 119 | m |
| 66 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng (Ốp mái gia cố thượng hạ lưu cống - phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 1,67 | m3 |
| 67 | Trải vải lọc kỹ thuật (Ốp mái gia cố thượng hạ lưu cống - phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 55,93 | m2 |
| 68 | Biện pháp thi công (Ốp mái gia cố thượng hạ lưu cống - phần cống hộp 3x2x2 và 2x2x2) | Phần 2 - Chương V | 1 | Toàn bộ |
| D | Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh các đoạn Km60+00 - Km63+200; Km66+500 - Km72+200 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 (vuốt nối đường ngang là đường đất) | Phần 2 - Chương V | 34,69 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (vuốt nối đường ngang là đường bê tông, đường láng nhựa) | Phần 2 - Chương V | 1.060,04 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 1.060,04 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 7,5cm | Phần 2 - Chương V | 1.060,04 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Phần 2 - Chương V | 55,9 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông các đoạn Km60+00 - Km63+200; Km66+500 - Km72+200 | |||
| 1 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn màu vàng (Vạch sơn 1.1) | Phần 2 - Chương V | 423,71 | m2 |
| 2 | Vạch gờ sơn giảm tốc màu trắng dày 6mm | Phần 2 - Chương V | 19,8 | m2 |
| 3 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 117 | cái |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 401 | cái |
| 5 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 1.036 | cái |
| 6 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 2.072 | lỗ khoan |
| 7 | Nâng, sơn sửa cọc H | Phần 2 - Chương V | 86 | cái |
| 8 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) | Phần 2 - Chương V | 86 | cái |
| 9 | Nâng, sơn sửa cột Km | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 10 | Bọc cột Km (bọc tôn, dán màng phản quang) | Phần 2 - Chương V | 8 | cái |
| 11 | Sơn sửa lại và dán màng phản quang biển báo tận dụng (Biển tam giác) | Phần 2 - Chương V | 13 | biển |
| 12 | Thay mặt biển báo phản quang tam giác | Phần 2 - Chương V | 60 | biển |
| 13 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác | Phần 2 - Chương V | 46 | biển |
| 14 | Sản xuất lắp dựng hộ lan mềm | Phần 2 - Chương V | 1.151 | m |
| 15 | Đào đất cấp 3 thi công hộ lan mềm | Phần 2 - Chương V | 43,79 | m3 |
| 16 | Bê tông M200 móng đổ tại chỗ cột hộ lan mềm | Phần 2 - Chương V | 43,79 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa nền, mặt đường các đoạn Km74+800 - Km78+00; Km80+250 - Km82+550; Km86+00 - Km86+850; Km88+00 - Km90+00; Km94+00 - Km96+00 | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 15,57 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 537,51 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 618,55 | m3 |
| 4 | Đào đánh cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 22,46 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 2.125,26 | m3 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1A' - kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 874,63 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm (KC1A' - kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 874,63 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cm (KC1A' - kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 874,63 | m2 |
| 9 | Xáo xới lu lèn đất K95, chiều dày cày xới 15cm (KC1A' - kết cấu mở rộng, gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 131,19 | m3 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2C - kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 46.796,8 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12,84cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 3,84cm (KC2C - kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ) | Phần 2 - Chương V | 46.796,8 | m2 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu xử lý sình lún cao su loại 2) | Phần 2 - Chương V | 297,47 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm (Kết cấu xử lý sình lún cao su loại 2) | Phần 2 - Chương V | 297,47 | m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cm (Kết cấu xử lý sình lún cao su loại 2) | Phần 2 - Chương V | 297,47 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền đường K98 (Kết cấu xử lý sình lún cao su loại 2) | Phần 2 - Chương V | 89,24 | m3 |
| 16 | Bê tông đổ tại chỗ M200 đá 1x2 (Kết cấu lề BTXM đối với đoạn đường có rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V | 382,85 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu (Kết cấu lề BTXM đối với đoạn đường có rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V | 2.126,95 | m2 |
| 18 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 10cm (Kết cấu lề BTXM đối với đoạn đường có rãnh dọc) | Phần 2 - Chương V | 2.126,95 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa công trình trên tuyến các đoạn Km74+800 - Km78+00; Km80+250 - Km82+550; Km86+00 - Km86+850; Km88+00 - Km90+00; Km94+00 - Km96+00 | |||
| 1 | Bê tông M200 thành rãnh dọc đúc sẵn (Phần rãnh dọc thoát nước hình thang) | Phần 2 - Chương V | 313,9 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đáy rãnh dọc đổ tại chỗ (Phần rãnh dọc thoát nước hình thang) | Phần 2 - Chương V | 96,29 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Phần rãnh dọc thoát nước hình thang) | Phần 2 - Chương V | 12,56 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu (Phần rãnh dọc thoát nước hình thang) | Phần 2 - Chương V | 1.562,46 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn (Tấm đan qua cổng nhà dân - phần rãnh dọc thoát nước hình thang) | Phần 2 - Chương V | 76,86 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Tấm đan qua cổng nhà dân - phần rãnh dọc thoát nước hình thang) | Phần 2 - Chương V | 2,75 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D<=10mm (Tấm đan qua cổng nhà dân - phần rãnh dọc thoát nước hình thang) | Phần 2 - Chương V | 2.497,95 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan D<=18mm (Tấm đan qua cổng nhà dân - phần rãnh dọc thoát nước hình thang) | Phần 2 - Chương V | 5.072,76 | kg |
| 9 | Đào rãnh đất cấp 3 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 355,74 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình K95 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 118,57 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 95,48 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D<=10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 4.262,72 | kg |
| 13 | Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 34,8 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D<=10mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 3.545,08 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm đan D<=18mm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 2.186,8 | kg |
| 16 | Lớp đá dăm 2x4 đệm móng dày 5cm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 15,4 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 1,23 | m3 |
| 18 | Bê tông M200 đá 1x2 gờ chắn cống đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 1,04 | m3 |
| 19 | Cốt thép D<=18mm gờ chắn cống đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 49,28 | kg |
| 20 | Khoan bê tông mũi khoan D16 gờ chắn cống đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 206 | lỗ khoan |
| 21 | Bê tông M150 nâng thành rãnh dọc đổ tại chỗ | Phần 2 - Chương V | 50,79 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Vuốt nối đường ngang dân sinh các đoạn Km74+800 - Km78+00; Km80+250 - Km82+550; Km86+00 - Km86+850; Km88+00 - Km90+00; Km94+00 - Km96+00 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 (vuốt nối đường ngang là đường đất) | Phần 2 - Chương V | 94,87 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (vuốt nối đường ngang là đường bê tông, đường láng nhựa) | Phần 2 - Chương V | 1.560,99 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 1.560,99 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 7,5cm | Phần 2 - Chương V | 1.560,99 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Phần 2 - Chương V | 511,98 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông các đoạn Km74+800 - Km78+00; Km80+250 - Km82+550; Km86+00 - Km86+850; Km88+00 - Km90+00; Km94+00 - Km96+00 | |||
| 1 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, sơn màu vàng (Vạch sơn 1.1) | Phần 2 - Chương V | 431,81 | m2 |
| 2 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 263 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 309 | cái |
| 4 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 1.144 | cái |
| 5 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 2.288 | lỗ khoan |
| 6 | Nâng, sơn sửa cọc H | Phần 2 - Chương V | 87 | cái |
| 7 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) | Phần 2 - Chương V | 87 | cái |
| 8 | Nâng, sơn sửa cột Km | Phần 2 - Chương V | 9 | cái |
| 9 | Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang) | Phần 2 - Chương V | 9 | cái |
| 10 | Sơn sửa lại và dán màng phản quang biển báo tận dụng (Biển tam giác) | Phần 2 - Chương V | 10 | biển |
| 11 | Thay mặt biển báo phản quang tam giác | Phần 2 - Chương V | 39 | biển |
| 12 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác | Phần 2 - Chương V | 82 | biển |
| 13 | Biển báo sơn sửa lại & dán màng phản quang (Biển chữ nhật 0,4x0,6cm) | Phần 2 - Chương V | 6 | biển |
| 14 | Sản xuất lắp dựng hộ lan mềm | Phần 2 - Chương V | 223 | m |
| 15 | Đào đất cấp 3 thi công hộ lan mềm | Phần 2 - Chương V | 8,47 | m3 |
| 16 | Bê tông M200 móng đổ tại chỗ cột hộ lan mềm | Phần 2 - Chương V | 8,47 | m3 |
| J | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
| K | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi